Gói thầu: Chi phí sửa chữa, cải tạo hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Chi phí sửa chữa, cải tạo hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng thu tiền vượt sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:25:00 đến ngày 2020-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 13 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 10 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 9 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công trong hội trường, sân khấu hành lang…. | 3,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công trong nền nhà vệ sinh trong hội trường | 62,97 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 167,8 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp nhà vệ sinh | 2,8 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,03 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt đơn giản | 5,25 | m2 | |
| 10 | Đảo mái ngói và thay các viên ngói hư mục | 573,268 | m2 | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m thay các viên ngói bị hư, mục ( TT 12% diện tích) | 0,688 | 100 m2 | |
| 12 | Xúc xà bần rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. | 7,625 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,076 | 100 m3 | |
| 14 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | 0,076 | 100 m3 | |
| 15 | Cắt tường gạch, bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm để đi hệ thống điện âm tường | 150 | m | |
| 16 | Tháo dỡ các loại bóng đèn | 30 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 131,995 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 371,69 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ các loại quạt trần | 14 | cái | |
| 20 | Tháo dỡ linh kiện báo cháy | 18 | bộ | |
| 21 | Đục tạo nhám mặt tường cũ bên ngoài để ốp ghạch | 53,46 | m2 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỮA CHỮA | |||
| 1 | Cạo rêu đục nhám vệ sinh sê nô, sảnh đón | 327,89 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | 327,89 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 327,89 | m2 | |
| 4 | Lát nền sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 ( thay các viên ghạch bị vỡ trong phòng hội trường) chi tiết xem bản vẽ) | 3,2 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm nhám vữa XM Mác 75 | 62,97 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 183,54 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết kích thước gạch 10x60cm | 2,03 | m2 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch 4 lỗ tròn (17,5x7,5x7,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,394 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 10,5 | m2 | |
| 10 | Ốp đá đa sắc ốp tường 300x600 vữa XM Mác 75 | 53,46 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 70%) | 315,939 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà không sơn gai ( tính 70%) | 271,215 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà có sơn gai ( tính 70%) | 357,029 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt cột xà, dầm, trần ngoài nhà ( tính 70%) | 256,186 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt cột xà, dầm, trần trong nhà ( tính 70%) | 293,471 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Vĩnh Tường dày 9mm) | 378,23 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (Vĩnh Tường dày 9mm) | 38,88 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | 628,244 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | 710,581 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 326,439 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | 256,186 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.360,686 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 877,24 | m2 | |
| 24 | Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 1 nước phủ | 561,645 | m2 | |
| 25 | Ốp gỗ sàn, tường nhà bằng gỗ keo, tràm, thông + chỉ chân tường … | 234,41 | m2 | |
| 26 | Ốp gỗ cổ trần, chân tường ( phào chỉ ) | 44,3 | m | |
| 27 | Ốp gỗ góc cạnh ( Vê góc, kết thúc, chỉ tường, dựng thành ) | 37,2 | m | |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép mạ kẽm | 0,168 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung sắt, khung nhôm | 0,168 | m2 | |
| 30 | Gia công lắp dựng tấm nhựa trang trí trên sân khấu ( tấm compact HPL dày 18mm ) | 128,52 | m2 | |
| 31 | Pu lông nở M12x150 ( liên kết hộp trang trí sân khấu) | 42 | cái | |
| 32 | Lắp đèn trang trí đèn led dây loại 2835 2 hàng 180 bóng ( keo silicon dán đèn) | 113,4 | m | |
| 33 | Cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 20,04 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 28,02 | m2 | |
| 35 | Cửa đi 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 8,55 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 19,11 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 16,48 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 5,04 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 27,96 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa | 125,2 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo | 18,831 | m2 | |
| 42 | Rèm che màng hình led | 68,125 | m2 | |
| 43 | Bộ điều khiển rèm từ xa | 1 | bộ | |
| 44 | Vệ sinh nền bậc cấp đá mài và đá granit | 67,298 | m2 | |
| 45 | Lắp tấm alu EV2010 màu đỏ (red) dày 5mm độ dày nhôm 0,15mm | 30,38 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng chữ nổi Inox màu vàng | 21,025 | m2 | |
| 47 | Trải thảm nỉ đế lưới (PT) sân khấu | 52,32 | m2 | |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,189 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,189 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 12,257 | 100 m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 2 | Bộ máng xương cá LED tube ánh sáng trắng 2 bóng 1,2m | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần D AT04L 155/25W ( lỗ khoét trần 155mm) | 148 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn FPL - 6060T 40W 600*600*10 âm trần | 27 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 276 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 138 | m | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần các loại ( tính nhân công lắp dựng lại quạt tận dụng ) | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x400x600mm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( tính nhân công lắp dựng lại báo cháy tận dụng ) | 18 | bộ | |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 6 | Máy sấy tay tự động Toto TYC322WF | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh loại 1,8X1,0m | 5 | tấm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi