Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường từ ngã ba An Tráng đi xã Tiên Hà (giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường từ ngã ba An Tráng đi xã Tiên Hà (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:03:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,775 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,229 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ , Phạm vi <= 500m,ô tô 10T,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,537 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M300, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | 100m2 |
| 11 | Lót giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450,36 | m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mới làm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3 |
| 13 | Thép truyền lực khe co F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | Tấn |
| 14 | Thép truyền lực khe dãn F 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Tấn |
| 15 | Thép truyền lực khe dọc F 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 16 | Phá dỡ tấm BTXM mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,287 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đI bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 500m tiếp theo,ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,287 | m3 |
| B | Gia cố lề, gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông lề đường M150, đá 2x4, đs 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,771 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M300, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Lót giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mới làm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Thép truyền lực khe dọc F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 10 | Thép truyền lực khe co F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông bản cống, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Đào móng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản dẫn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 19 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi