Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:56:00 đến ngày 2020-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chân thang, cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. | Mô tả tại Chương V | 28,314 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 14,538 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 5,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 0,335 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 7,709 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,948 | m3 |
| 13 | Bu lông neo M24x700 | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 14 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 17,115 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km trong phạm vi 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,633 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 89,737 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,496 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 278,991 | m2 |
| 22 | Trát mắt hắt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 38,857 | m2 |
| 23 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 69,91 | m |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 622,653 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 1,05 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 5,524 | m3 |
| 29 | Sản xuất hệ khung vách bằng thép hộp, thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả tại Chương V | 4,575 | tấn |
| 30 | Lắp đặt hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 4,575 | tấn |
| 31 | Làm vách bằng tấm xi măng Cemboard dày 10mm | Mô tả tại Chương V | 574,58 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả tại Chương V | 360,796 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 474 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, lát qua cửa bằng tấm granito | Mô tả tại Chương V | 20,458 | m2 |
| 36 | Vách ngăn khu vệ sinh, nhà tắm bằng tấm Compact HPL. Phụ kiện Inox 304 chịu nước 100% | Mô tả tại Chương V | 187,859 | m2 |
| 37 | Cửa đi pano kính. Phụ kiện có ổ khóa then cài luồn suốt, khóa | Mô tả tại Chương V | 28,55 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm, khuôn được sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Mô tả tại Chương V | 185,68 | m |
| 39 | Cửa sổ kính, vách kính. Phụ kiện trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 64,596 | m2 |
| 40 | Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép mạ kẽm 30x60x1,2mm. Nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm, Cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Phụ kiện trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 14,19 | m2 |
| 41 | Khuôn cửa 250 kín bằng thép tấm dày 1,5mm, KT 250x73x1,5mm, khuôn được sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Mô tả tại Chương V | 10,6 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả tại Chương V | 196,28 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 107,336 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 261,857 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 317,848 | m2 |
| 46 | Sơn tường, sơn tấm smartboad không bả, 2 nước | Mô tả tại Chương V | 574,58 | m2 |
| 47 | Sản xuất thang sắt, thép hình C220x65x15x2,2mm | Mô tả tại Chương V | 6,266 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả tại Chương V | 6,266 | tấn |
| 49 | Lợp mái cầu thang bằng tấm nhựa mica màu dày 4,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lan can | Mô tả tại Chương V | 0,562 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 47,65 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can, cầu thang, sơn 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 91,483 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trụ đỡ, bậc cầu thang | Mô tả tại Chương V | 503,741 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi, công tắc | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc ba, công tắc | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc năm, công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc bốn, công tắc | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc xoay chiều loại 5A | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp Led 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đèn Led ốp trần tròn 12W | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led gắn tường 1x5W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thả trần ống bơ led 12W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn ba chao | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cánh | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm | Mô tả tại Chương V | 53 | hộp |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.160 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 960 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 720 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 800x500x200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 550x400x200mm | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 Module | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại MCB 10A-1P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại MCB 20A-1P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại MCB 25A-1P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại MCB 16A-2P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại MCB 20A-2P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại MCB 30A-2P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại MCB 40A-2P-4,5KA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 30A-3P-10KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 50A-3P-10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 100A-3P-10KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Bộ xả xi bệt liền khối nhấn | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 96 | Gương tráng bạc dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 4,356 | m2 |
| 97 | Mài xiết cạnh thẳng gương | Mô tả tại Chương V | 16,88 | md |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu nam tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Van xả tiểu nam có giảm áp | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 33 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm, | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25x20mm, | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt van, đường kính van d=25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 110 | Tê PPR D25x25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 111 | Tê PPR D25x20 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 112 | Tê PPR D32x25, | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 113 | Tê PPR D40x32 | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 114 | Tê đều PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 40 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm, | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=150mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=48mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=90mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=110mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=150mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=48mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16-L2400 | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng M70mm2 | Mô tả tại Chương V | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, thép sơn tĩnh điện mã | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 146 | Đào bể phốt, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 147 | Đào sửa bể phốt bằng thủ công, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 4,298 | m3 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đế bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,457 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mô tả tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,082 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,065 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, lớp 1 dày 1,5 cm khía nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 59,8 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, lớp 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 59,8 | m2 |
| 158 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,034 | m2 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,664 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 163 | Bộ ga composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 6km trong phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km ngoài phạm vi 7m bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi