Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528773-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Điện lực
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200423501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:56:00 đến ngày 2020-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây dựng
1 Đào móng chân thang, cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Mô tả tại Chương V 28,314 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 14,538 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 5,125 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,191 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,021 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 0,335 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 7,709 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,892 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả tại Chương V 0,086 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,025 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 0,163 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,948 m3
13 Bu lông neo M24x700 Mô tả tại Chương V 48 cái
14 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả tại Chương V 17,115 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,368 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km trong phạm vi 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,368 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,368 100m3
18 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,633 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 89,737 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,496 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 278,991 m2
22 Trát mắt hắt, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 38,857 m2
23 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 69,91 m
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 622,653 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả tại Chương V 0,648 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 1,05 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả tại Chương V 0,44 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 5,524 m3
29 Sản xuất hệ khung vách bằng thép hộp, thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm Mô tả tại Chương V 4,575 tấn
30 Lắp đặt hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả tại Chương V 4,575 tấn
31 Làm vách bằng tấm xi măng Cemboard dày 10mm Mô tả tại Chương V 574,58 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả tại Chương V 360,796 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả tại Chương V 160 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả tại Chương V 474 m2
35 Lát bậc tam cấp, lát qua cửa bằng tấm granito Mô tả tại Chương V 20,458 m2
36 Vách ngăn khu vệ sinh, nhà tắm bằng tấm Compact HPL. Phụ kiện Inox 304 chịu nước 100% Mô tả tại Chương V 187,859 m2
37 Cửa đi pano kính. Phụ kiện có ổ khóa then cài luồn suốt, khóa Mô tả tại Chương V 28,55 m2
38 Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm, khuôn được sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu Mô tả tại Chương V 185,68 m
39 Cửa sổ kính, vách kính. Phụ kiện trọn bộ Mô tả tại Chương V 64,596 m2
40 Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép mạ kẽm 30x60x1,2mm. Nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm, Cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Phụ kiện trọn bộ Mô tả tại Chương V 14,19 m2
41 Khuôn cửa 250 kín bằng thép tấm dày 1,5mm, KT 250x73x1,5mm, khuôn được sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu Mô tả tại Chương V 10,6 m
42 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả tại Chương V 196,28 m
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả tại Chương V 107,336 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 261,857 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 317,848 m2
46 Sơn tường, sơn tấm smartboad không bả, 2 nước Mô tả tại Chương V 574,58 m2
47 Sản xuất thang sắt, thép hình C220x65x15x2,2mm Mô tả tại Chương V 6,266 tấn
48 Lắp dựng thang sắt Mô tả tại Chương V 6,266 tấn
49 Lợp mái cầu thang bằng tấm nhựa mica màu dày 4,8mm Mô tả tại Chương V 0,315 100m2
50 Sản xuất lan can Mô tả tại Chương V 0,562 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 47,65 m2
52 Sơn tĩnh điện lan can, cầu thang, sơn 2 lớp Mô tả tại Chương V 91,483 m2
53 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trụ đỡ, bậc cầu thang Mô tả tại Chương V 503,741 m2
54 Lắp đặt công tắc đơn, công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
55 Lắp đặt công tắc đôi, công tắc Mô tả tại Chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc ba, công tắc Mô tả tại Chương V 3 cái
57 Lắp đặt công tắc năm, công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc bốn, công tắc Mô tả tại Chương V 6 cái
59 Lắp đặt công tắc xoay chiều loại 5A Mô tả tại Chương V 10 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp Led 2 bóng Mô tả tại Chương V 18 bộ
61 Lắp đèn Led ốp trần tròn 12W Mô tả tại Chương V 36 bộ
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led gắn tường 1x5W Mô tả tại Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thả trần ống bơ led 12W Mô tả tại Chương V 18 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn ba chao Mô tả tại Chương V 8 bộ
65 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả tại Chương V 25 cái
66 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả tại Chương V 4 cái
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cánh Mô tả tại Chương V 21 cái
68 Lắp đặt đế âm Mô tả tại Chương V 53 hộp
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 4x25mm2 Mô tả tại Chương V 80 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả tại Chương V 1.160 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 960 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 1.200 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 400 m
75 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 720 m
76 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 20 m
77 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm Mô tả tại Chương V 80 m
78 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 800x500x200mm Mô tả tại Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 550x400x200mm Mô tả tại Chương V 3 hộp
80 Lắp đặt tủ điện chứa 6 Module Mô tả tại Chương V 4 hộp
81 Lắp đặt aptomat loại MCB 10A-1P-4,5KA Mô tả tại Chương V 13 cái
82 Lắp đặt aptomat loại MCB 20A-1P-4,5KA Mô tả tại Chương V 6 cái
83 Lắp đặt aptomat loại MCB 25A-1P-4,5KA Mô tả tại Chương V 13 cái
84 Lắp đặt aptomat loại MCB 16A-2P-4,5KA Mô tả tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat loại MCB 20A-2P-4,5KA Mô tả tại Chương V 1 cái
86 Lắp đặt aptomat loại MCB 30A-2P-4,5KA Mô tả tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt aptomat loại MCB 40A-2P-4,5KA Mô tả tại Chương V 6 cái
88 Lắp đặt aptomat loại MCCB 30A-3P-10KA Mô tả tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt aptomat loại MCCB 50A-3P-10KA Mô tả tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt aptomat loại MCCB 100A-3P-10KA Mô tả tại Chương V 2 cái
91 Bộ xả xi bệt liền khối nhấn Mô tả tại Chương V 9 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt (xí tận dụng) Mô tả tại Chương V 9 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 9 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu tận dụng) Mô tả tại Chương V 7 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 7 bộ
96 Gương tráng bạc dày 5mm Mô tả tại Chương V 4,356 m2
97 Mài xiết cạnh thẳng gương Mô tả tại Chương V 16,88 md
98 Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu nam tận dụng) Mô tả tại Chương V 6 bộ
99 Van xả tiểu nam có giảm áp Mô tả tại Chương V 6 cái
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả tại Chương V 33 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả tại Chương V 0,5 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V 0,4 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả tại Chương V 0,8 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm, Mô tả tại Chương V 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25x20mm, Mô tả tại Chương V 4 cái
107 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả tại Chương V 60 cái
108 Lắp đặt van, đường kính van d=25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt van, đường kính van d=32mm Mô tả tại Chương V 5 cái
110 Tê PPR D25x25 Mô tả tại Chương V 5 cái
111 Tê PPR D25x20 Mô tả tại Chương V 50 cái
112 Tê PPR D32x25, Mô tả tại Chương V 5 Cái
113 Tê PPR D40x32 Mô tả tại Chương V 5 Cái
114 Tê đều PPR D20 Mô tả tại Chương V 40 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả tại Chương V 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả tại Chương V 1,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 45 cái
122 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Mô tả tại Chương V 3 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm Mô tả tại Chương V 3 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả tại Chương V 7 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm, Mô tả tại Chương V 20 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=150mm Mô tả tại Chương V 10 cái
127 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=48mm Mô tả tại Chương V 15 cái
128 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=90mm Mô tả tại Chương V 10 cái
129 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=110mm Mô tả tại Chương V 10 cái
130 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=150mm Mô tả tại Chương V 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm Mô tả tại Chương V 15 cái
132 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=48mm Mô tả tại Chương V 15 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả tại Chương V 3 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả tại Chương V 7 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Mô tả tại Chương V 1 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Mô tả tại Chương V 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả tại Chương V 24 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Mô tả tại Chương V 20 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 6 cái
141 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả tại Chương V 5 cái
142 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16-L2400 Mô tả tại Chương V 8 cọc
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng M70mm2 Mô tả tại Chương V 140 m
144 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 16 m
145 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, thép sơn tĩnh điện mã Mô tả tại Chương V 3 hộp
146 Đào bể phốt, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,387 100m3
147 Đào sửa bể phốt bằng thủ công, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 4,298 m3
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đế bể phốt, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,457 m3
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả tại Chương V 0,015 100m2
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,155 tấn
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Mô tả tại Chương V 0,156 100m2
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,068 tấn
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 0,09 tấn
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đáy bể đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 3,082 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,065 m3
156 Trát tường trong, lớp 1 dày 1,5 cm khía nhám, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 59,8 m2
157 Trát tường trong, lớp 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 59,8 m2
158 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,034 m2
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả tại Chương V 0,046 100m2
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V 0,081 tấn
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,664 m3
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả tại Chương V 7 cái
163 Bộ ga composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm Mô tả tại Chương V 1 Bộ
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,463 100m3
165 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 6km trong phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,463 100m3
166 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km ngoài phạm vi 7m bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,463 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->