Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:50:00 đến ngày 2020-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,803,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu mặt đường làm mới (KC1) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.636,69 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.636,69 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC12.5 thi công cùng lớp mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,19 | m3 |
| 4 | Bù vênh h>3 cm bù vênh bằng BTNC19 thi công thành lớp riêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,37 | m3 |
| 5 | Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.853,98 | m2 |
| 6 | Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 1,42 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.578,31 | m2 |
| B | Kết cấu sửa chữa hư hỏng mặt đường bị nứt vỡ | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,1 | m2 |
| 2 | Lớp BTNC 19 dày 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,1 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,1 | m2 |
| 4 | Diện tích cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H=12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,1 | m2 |
| C | Kết cấu sửa chữa nền mặt đường bị trượt bê tông nhựa, rạn nứt nhẹ, lún võng | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 3 | Diện tích cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H=5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đắp lề đường thủ công K 95 (vật liệu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,31 | m3 |
| 2 | Lớp BTNC 12.5 dày 5 cm vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,5 kg/m2 vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 vuốt mép nhựa giáp với lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,09 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,14 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi