Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 11:16:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,928,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu mặt đường làm mới - KC1 | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.553,23 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv<=3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,14 | m3 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,93 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.553,23 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.537,59 | m2 |
| B | Kết cấu mặt đường làm mới - KC2 | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.476,78 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.476,78 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.476,78 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.476,78 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN C19 (chiều dày bù vênh h>3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,81 | m3 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt BTN, chiều dày TB 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,67 | m3 |
| C | Kết cấu mặt đường sửa chữa - SC01 | |||
| 1 | BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,06 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,06 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | m3 |
| D | Kết cấu mặt đường sửa chữa - SC02 | |||
| 1 | BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,46 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,46 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,46 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,46 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,25 | m3 |
| E | Kết cấu mặt đường sửa chữa - SC03 | |||
| 1 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 28cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 5 | Đào bóc lớp CPĐD hư hỏng dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 6 | Xáo xới và lu lèn chặt lớp móng cũ TB 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| F | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng thủ công K95 (tận dụng VL cào bóc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,87 | m3 |
| 2 | Vuốt đường ngang - BTN C12,5 dày 2,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,9 | m2 |
| 3 | Vuốt đường ngang - Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,9 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,26 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,79 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,98 | m2 |
| H | Thân rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đúc sẵn 10 < d ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.133 | Kg |
| 3 | Cốt thép rãnh đúc sẵn d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.089,58 | Kg |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286,35 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,09 | m3 |
| 6 | Vữa XM mối nối M150 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh B = 0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | ck |
| 8 | Bốc xếp thân rãnh - xếp lên+ xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | ck |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,2 | Tấn |
| I | Tấm đan nắp rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 < d ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.512,88 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.036,87 | Kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | Tấm |
| 6 | Bốc xếp tấm đan - xếp lên+xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | Tấm |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,59 | Tấn |
| J | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,56 | m3 |
| 3 | BTXM M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,68 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 5 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,89 | m3 |
| K | Đốt cống D100 (trọng lượng/1 tấm - 875 Kg) | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443,16 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đốt cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,49 | m2 |
| 4 | VXM mối nối M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Bốc xếp ống cống - Lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện ống cống đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,125 | Tấn |
| L | Gối cống D100 (Trọng lượng/1 gối - 265Kg) | |||
| 1 | Bê tông gối đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,18 | Kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 5 | Bốc xếp gối cống - Lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện gối cống đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,67 | Tấn |
| M | Thân hố thu (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 < d ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,52 | Kg |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,53 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| N | Tấm đan nắp hố thu (Trọng lượng/1 tấm - 800kg) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 < d ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,54 | Kg |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | Kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bốc xếp tấm đan hố thu - xếp lên+xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan hố thu đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | Tấn |
| O | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 3 | BTXM M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| P | Cửa xả (bao gồm 02 cửa xả) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 3 | BTXM M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 7 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 8 | CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi