Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp đường dây trung áp tuyến 471G, tuyến 474G, tuyến 474G1, tuyến 474G1.1 và nâng cao đường dây vượt sông không đạt độ tĩnh không trụ 10B tuyến 474G, trụ 23-24 tuyến 478G
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp đường dây trung áp tuyến 471G, tuyến 474G, tuyến 474G1, tuyến 474G1.1 và nâng cao đường dây vượt sông không đạt độ tĩnh không trụ 10B tuyến 474G, trụ 23-24 tuyến 478G |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:48:00 đến ngày 2020-05-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,510,873,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,200,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp - Phần móng | |||
| 1 | Móng bản bê tông trụ ghép - M2x14 .BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 42 | Móng |
| 2 | Móng M14-2b | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 138 | Móng |
| 3 | Móng bản bê tông trụ ghép - M2x18.BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Móng |
| B | Đường dây trung áp - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 222 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 18m - 11,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | Trụ |
| C | Đường dây trung áp - Phần xà và tiếp địa | |||
| 1 | Bộ xà đỡ đơn 2m lắp trên trụ đơn: X-20Đxdm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 142 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ đơn 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24Đxdm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 108 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ đơn 2m lắp trên trụ đơn: X-20Đ (lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ đơn 2m lắp trên trụ đơn: XL-20Đ (lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 5 | Xà 2,4m đơn X-24Đ (Lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 6 | Xà dừng cột đơn X-24K (Lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 7 | Xà dừng cột ghép X-24K (Lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 9 | Bộ xà néo kép dài 20m lắp trên trụ đơn: XL-20K (lắp lại) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 10 | Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: X-24K.2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ tháp sắt đơn U140x58x4,9 dài 3000 và boulon bắt xà trên đà sắt | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 35 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp - Phần cách điện | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 152 | Bộ |
| 2 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ ghép: Nth-U2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 999 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện polymer néo dừng dây ACKP 95 - Lắp vào trụ: CĐN Polymer-T | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện polymer néo dừng dây ACKP 240 - Lắp vào trụ: CĐN Polymer-T | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 51 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện polymer néo kép 3 pha dây ACX120 - Lắp vào xà: CĐN Polymer-X | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện polymer néo kép 3 pha dây ACX240 - Lắp vào xà: CĐN Polymer-X | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 222 | Bộ |
| E | Đường dây trung áp - Phần dây-phụ kiện | |||
| 1 | Cáp bọc trung thế ACX-240mm2 (VẬT TƯ A CẤP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 46.958,8 | mét |
| 2 | Cáp bọc trung thế ACX-120mm2 (VẬT TƯ A CẤP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6.946,2 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-240mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14.950,1 | kg |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 899,1 | kg |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-185mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 96 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-25mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 50 | mét |
| 7 | Kẹp nối rẽ Cu 10-185/Al 25-240, 3 boulon | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 431 | cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ Cu 10-95/Al 25-120, 3 boulon | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 69 | cái |
| 9 | Băng keo trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 62 | cái |
| 10 | Boulon M16x300 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 469 | cây |
| 11 | Boulon móc M16x300 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 172 | cây |
| 12 | LĐ vuông 50x50x5 - F18 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.110 | cái |
| 13 | Kẹp quai 4/0 + hotline 4/0 (cỡ dây ACX-240) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 48 | bộ |
| 14 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 48 | Cái |
| 15 | Giáp buộc sứ đơn (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.236 | cái |
| 16 | Giáp buộc sứ đôi (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 102 | cái |
| 17 | Dây nhôm buộc sứ 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 70,304 | kg |
| 18 | Bảng số trụ trung áp (Decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 148 | cái |
| 19 | Cáp Duplex 2x10mm2 (bổ sung NRKH) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 500 | mét |
| 20 | Ống nối dây chịu sức căng As 240/24 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 78 | ống |
| 21 | Ống nối dây chịu sức căng As 120/19 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | ống |
| F | Phần tháo lắp lại - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | TBA 3P-100kVA | 1 | trạm | |
| 2 | TBA 1x75KVA | 2 | trạm | |
| 3 | LBS | 1 | bộ | |
| 4 | LA 18kV | 6 | cái | |
| 5 | DS 1pha 24kV | 6 | bộ | |
| 6 | Recloser 24kV | 2 | bộ | |
| G | Phần tháo gỡ thu hồi - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Trụ BTLT 8.5m | 127 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m | 62 | trụ | |
| 3 | Trụ BTLT 14m | 15 | trụ | |
| 4 | Đà sắt U140x58x4,9 dài 3m | 19 | cây | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC 50mm2 | 17,616 | km | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | 27,675 | km | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACX 95mm2 | 6,486 | km | |
| 8 | Dây nhôm bọc ACX 120mm2 | 18,321 | km | |
| H | Phần tháo - Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ polymer | 12 | chuỗi sứ | |
| 2 | Tháo xà thép 25kg, cột đỡ | 149 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép 50kg, cột đỡ | 79 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi