Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517091-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten
Số hiệu KHLCNT 20200516405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 07:09:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,839,895,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO ( 10 Trạm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 332,96 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,38 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,52 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,62 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,72 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19,36 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 124,5 m3
8 Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 565,14 1m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 189,1 m3
10 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (kể cả lắp dựng dây co) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 cột
11 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 43,5 1m
12 Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 cái
13 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cột
14 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 240 1m
15 Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 1 điện cực
16 Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30 1 điện cực
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 bộ đèn
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR COSTE+1,0M ( 10 Trạm)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6,4 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,64 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,72 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,04 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,13 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,64 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,5 m3
9 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,54 tấn
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6,94 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8,75 m2
12 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 công
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 công
C Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT ( 10 Trạm)
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 tủ
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 10A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cái
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 bộ
5 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M16 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 10 cái
6 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=120mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 10m
7 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 60 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 cái
10 Đào đất rãnh cáp, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 156,8 m3
11 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hệ thống tiếp đất
12 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm O42x2,5m L=12m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 480 m
13 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 957 m
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30 1 điện cực
15 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 140 1 điện cực
16 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hệ thống
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 70 1m
18 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=35mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 75 m
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30 cái
20 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 230 m
21 Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 m
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 156,8 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hệ thống tiếp đất
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hệ thống tiếp đất
25 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 tấm
26 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 10 cái
27 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M35 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 10 cái
28 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hố gas
29 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 hố gas
30 Lắp đặt bảng tên trạm BTS YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 bảng
31 Lắp đặt Colie kẹp ống thép bảo vệ dây tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 cái
32 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 bộ
33 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 công
D Hạng mục 4: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN ( 10 Trạm)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,72 tấn
2 Sản xuất thân cột anten dây co H=42m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20,56 tấn
3 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 566 m2
4 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 566 1m2
5 Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7.590 m
6 Tăng đơ 7,5T YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 180 bộ
7 Vòng U YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 360 bộ
8 Khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2.340 bộ
9 Vòng đệm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 360 cái
10 Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 280 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->