Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526305-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200526287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 20:29:00 đến ngày 2020-05-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,097,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐÃ BAO GỒM 5% NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4453 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5204 100m3
3 Đào khuôn, rãnh đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,12 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,555 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4932 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,479 m3
7 Đánh cấp đất cấp III bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,987 m3
8 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1788 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,403 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6433 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3562 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,082 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1334 100m2
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình 10 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,331 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,453 100m3
3 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,5681 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,977 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 485,8188 m3
6 Cắt khe co đường mặt đường BT bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,999 10m
7 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2178 100m3
8 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
9 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0933 100m3
10 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,037 m3
11 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m3
12 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,3 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0985 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 ống cống
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 m3
18 Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1399 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->