Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476248-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200247049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 20:23:00 đến ngày 2020-05-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,342 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,633 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,105 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,433 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,917 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,463 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,695 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,276 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,606 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,114 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,517 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,432 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,58 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,06 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,28 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,258 tấn
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,423 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,409 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 100m3
23 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,346 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,958 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,369 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,593 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,029 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,369 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,243 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,752 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,752 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,145 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,145 tấn
35 Bu lon D12 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 cái
36 Bu lon D20 vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
37 Sản xuất xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,719 tấn
38 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,719 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,411 m2
40 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,904 100m2
41 Lợp mái tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,217 100m2
42 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,042 100m2
43 Nẹp viền trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 157,2 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,65 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 254,396 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 451,196 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,32 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 140,744 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89,057 m2
50 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 ( gờ chắn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 83,2 m
51 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,4 m
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,055 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72,691 m2
54 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,5 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,62 m2
56 SX- LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đó bao gồm bản lề, chốt, tay cầm,.....) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,16 m2
57 SX-LD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,88 m2
58 Sơn cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,16 m2
59 Khóa cửa đi việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. Ống thoát nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 100m
61 Lắp đặt cút nhựa d=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
63 Đai thép cùm ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,117 100m
65 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 210,68 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 614,722 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 270,121 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 271,046 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 370,556 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,376 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,092 100m2
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
77 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sứ
78 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
79 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 300 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
83 Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
84 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
85 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 hộp
86 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
87 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
90 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 hộp
91 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 hộp
92 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
93 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bình
94 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bảng
B HẠNG MỤC: 01 NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,594 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,459 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,528 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,542 100m2
5 Cốt thép móng thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 tấn
6 Cốt thép móng thép <18 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,201 tấn
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,446 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,641 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,694 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,368 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,69 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,161 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,772 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,053 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,54 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,661 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,661 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,661 100m3
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 166,1 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,17 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,17 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,031 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,53 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,259 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,315 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,724 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,011 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,524 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,951 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,19 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,251 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,58 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 304,356 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 539,815 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,35 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,66 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,904 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, láng 2 lớp tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92,48 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,24 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 116 m
42 Công tác ốp gạch cháy vào chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,29 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,29 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89,108 m2
46 Bu lông chữ U phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
47 Bu lông phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 cái
48 Sản xuất xà gồ thép ( mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,681 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,681 tấn
50 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,943 100m2
51 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,527 100m2
52 Nẹp viền trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67,2 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 844,171 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 102,914 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 304,356 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 625,069 m2
57 SX&LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm khung ngoại bản lề, chốt, tay cầm..,) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,5 m2
58 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,5 m2
59 SX+Lắp dựng khung hoa sắt rời (giá bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,12 m2
60 Sản xuất lắp dựng vách kính khung sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,295 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,52 m2
62 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,64 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,53 m3
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99,575 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm (ống thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (ống thông dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 100m
67 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
68 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
69 Lăp đặt bóng đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
70 Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
71 Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
72 Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
73 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
76 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 210 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 220 m
78 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
80 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 m
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,2 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,71 m3
84 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cọc
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 m
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
87 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
88 Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
89 Bu lon M12x350 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
90 Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 kg
91 Cáp lụa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
92 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
93 Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
94 Hóa chất giảm điện trở Gem Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bao
95 Tăng đơ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
96 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,127 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->