Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471824-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200466370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập BC KTKT. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 11:09:00 đến ngày 2020-05-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,132,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Phát hoang mở rộng nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,919 100m2
2 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 gốc
3 Đào nền đường bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,398 100m3
4 Phá đá mồ côi công bằng máy gắn kèm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
5 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,199 100m3
6 Vận chuyển đá đào đổ bỏ cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
7 Lu lèn nền nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,866 100m2
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,916 100m3
9 Cung cấp đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.323,566 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,065 100m3
B PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
3 Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 3,14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 2,51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Mặt bích chân đế trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076 m3
4 Bê tông móng mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,666 m3
5 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
6 Bê tông thân mương M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100m2
8 Bê tông gờ gác đan M230, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
9 Ván khuôn gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
11 Bê tông tấm đan (đúc sẵn) M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,984 m3
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
14 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 tấn
15 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->