Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:44:00 đến ngày 2020-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,528,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | khoản | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | khoản | 1 | khoản |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 184,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 875,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,7581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,7581 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,74 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,6321 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,8253 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 68,9614 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 59,4214 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,54 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 58,1203 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 58,1203 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,558 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đan rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 53,37 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,4157 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,02 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.558 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 104,65 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 398,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 333,989 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,0591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,3989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,3989 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14,2938 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 230,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,0942 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 344,3 | m3 |
| 10 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.128,8 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 592,6 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 97,82 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.921,5 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,1514 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,1513 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16,0376 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 122,05 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 189,92 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,0413 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,2974 | tấn |
| 21 | Mua nắp ga thu nước Composite | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 78 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.506 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 74 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | mối nối |
| 27 | Mua đế cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | cái |
| 28 | Mua ống cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | m |
| 29 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,19 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi