Gói thầu: Lộ khu vực chợ khóm Nhà Mát, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Nhà Mát |
| Tên gói thầu | Lộ khu vực chợ khóm Nhà Mát, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:44:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,320,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục | |||
| C | Hạng mục: Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2,925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, taluy độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 3 | Đào đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 6 | Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm tạo độ dốc ngang dày 10cm (tính cả phần mở rộng bên trái truyến 25cm) | Chương V của E-HSMT | 1,039 | 100m3 |
| 7 | Trải ni lông lót đáy lớp bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,19 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 4,548 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 199,654 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 78,75 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,171 | m3 |
| D | Hạng mục: Phần cống | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đk<=10mm đúc sẳn gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẳn gối cống, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm mặt đường cũ 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,815 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống vào vị trí trọng lượng cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=400mm, tải trọng 300kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su cống D400 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Đắp đất lấp hố móng cống bằng đầm cóc, K=0,95 (sử dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 3,135 | 100m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 17,872 | 100m |
| 15 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép V60x5 gờ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 18 | Sơn mặt ngoài thép gờ hố ga 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,262 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga (kể cả ván khuôn móng) | Chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,435 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép V60x5 gờ tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Sơn mặt ngoài thép gờ tấm đan hố ga 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,095 | m2 | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 26 | Cốt thép đường kính <=10 mm lưới chắn rác (trừ lưới chắn rác 1 hố thu) | Chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 27 | Sơn thép lưới chắn rác 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,599 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đan hố ga vào vị trí, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi