Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường mầm non Rạng Đông (HM: 04 phòng học, điểm ấp 2 và ấp 6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường mầm non Rạng Đông (HM: 04 phòng học, điểm ấp 2 và ấp 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:04:00 đến ngày 2020-05-20 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,188 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| B | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,662 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| C | XÂY LẮP (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,136 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,484 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,572 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,452 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,214 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,394 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,864 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,702 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,98 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,18 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trắng 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,984 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300 hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,404 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,68 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,72 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp, ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,994 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m2 |
| 19 | Trần prima khung nhôm dày 3,4 ly (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 21 | Cột thép + kèo thép sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,536 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | 100m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 27 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI DUlux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,148 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,436 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,096 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,534 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,058 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 33 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,474 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bu long fi 12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | con |
| D | XÂY LẮP (PHẦN HỐ GA +CỐNG THOÁT NƯỚC D200) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,134 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | mối nối |
| E | XÂY LẮP (PHẦN HẦM TƯ HOẠI x 2 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,192 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 12 đường MIP22112T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 27 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC - THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PCV đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PCV đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PCV đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa fi 34 bằng pp dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa fi 27 bằng pp dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa fi 27-21 bằng pp dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa fi 34-27 bằng pp dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm góc 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đk 27-21mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 13 | Bồn nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 14 | Lắp đặt Rơ le phao rang ngoai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp voi tam sen rang ngoai đk21 S563C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xả B037C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo L2360 + P2439 + bộ x BF602 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt CT1338 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114x3,5mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34x2.0mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa fi 114 nối bằng dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đk 114-34mm bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa 90 độ- đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa 90 độ- đk 114-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa fi 60 nối bằng dan keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa đk 60-34mm bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm, góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đk 60-34mm bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi