Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường mầm non Rạng Đông (HM: 04 phòng học, điểm ấp 2 và ấp 6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469447-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường mầm non Rạng Đông (HM: 04 phòng học, điểm ấp 2 và ấp 6)
Số hiệu KHLCNT 20200469379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 09:04:00 đến ngày 2020-05-20 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP (PHẦN KẾT CẤU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,11 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
B Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,662 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,718 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,698 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
C XÂY LẮP (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,136 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,484 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,572 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,452 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,214 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,394 m2
8 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,864 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,702 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,98 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,18 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trắng 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,984 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300 hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,404 m2
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,68 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,72 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m2
17 Lát bậc tam cấp, ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,994 m2
18 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m2
19 Trần prima khung nhôm dày 3,4 ly (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,56 m2
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
21 Cột thép + kèo thép sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,536 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 100m2
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
27 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI DUlux Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,148 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,436 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,096 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,534 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,058 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m2
33 Lắp dựng Cửa sổ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
34 Cửa đi khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m2
35 Cửa sổ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
36 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,474 m2
40 Vách ngăn compact + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Bu long fi 12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 con
D XÂY LẮP (PHẦN HỐ GA +CỐNG THOÁT NƯỚC D200)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,972 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,134 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 m2
6 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 mối nối
E XÂY LẮP (PHẦN HẦM TƯ HOẠI x 2 )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,192 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
F HỆ THỐNG ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led 600x600 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tủ điện 12 đường MIP22112T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
16 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
19 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Cái
20 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
22 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
25 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
27 Lắp đặt giá treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G HỆ THỐNG NƯỚC - THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PCV đk 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PCV đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PCV đk 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa fi 34 bằng pp dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa fi 27 bằng pp dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa fi 27-21 bằng pp dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa fi 34-27 bằng pp dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt co nhựa đk 34mm góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Lắp đặt co nhựa đk 34mm góc 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Lắp đặt co nhựa đk 27mm góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Lắp đặt co nhựa đk 27-21mm góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Lắp đặt co nhựa đk 21mm góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
13 Bồn nước nhựa 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bể
14 Lắp đặt Rơ le phao rang ngoai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lắp voi tam sen rang ngoai đk21 S563C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Lắp đặt vòi xả B037C Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
18 Lắp đặt Lavabo L2360 + P2439 + bộ x BF602 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt CT1338 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS306 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114x3,5mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34x2.0mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
23 Lắp đặt tê nhựa fi 114 nối bằng dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa đk 114-34mm bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Lắp đặt co nhựa 90 độ- đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
26 Lắp đặt co nhựa 90 độ- đk 114-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
29 Lắp đặt tê nhựa fi 60 nối bằng dan keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa đk 60-34mm bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Lắp đặt co nhựa đk 60mm, góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Lắp đặt co nhựa đk 60-34mm bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
33 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->