Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:48:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,072,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| C | NÂNG CẤP XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7997 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | 1tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 1tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4534 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7578 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | tấn |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6996 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,489 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,01 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,3 | m |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,01 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,489 | m2 |
| 25 | Lắp dựng thép mũi giáo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8265 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,827 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7534 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0045 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5565 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 31 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4329 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8607 | tấn |
| 33 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3288 | m3 |
| 34 | Lăn rulo sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,288 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 41 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 44 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9822 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 54 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4309 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,442 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7696 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 63 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,426 | 1m2 |
| 64 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | 1m2 |
| 65 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,426 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,61 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 76 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 77 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 80 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp tủ điện kt 200x198x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | LĐ co, đk=49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cáI |
| 96 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 98 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | 100m |
| 99 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m3 |
| 102 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 105 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 108 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 109 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 111 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 112 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 113 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 115 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 116 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 117 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7912 | m3 |
| 118 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2589 | m3 |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 121 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,63 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,965 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 130 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | 1m2 |
| 131 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,29 | 1m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,19 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 136 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 139 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp bảng nhựa âm+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 145 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 146 | Lắp tủ điện kt 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 150 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 160 | LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phểu thu, inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 177 | Lắp đặt van khóa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van khóa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | LĐ bít nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | LĐ bít nhựa, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | LĐ bít nhựa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | LĐ bít nhựa, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 184 | LĐ ngã 3 cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NÂNG CẤP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trần thạch cao khung nhôm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung vách nhôm hệ 7 - kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 10 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,285 | m2 |
| 13 | LĐ loại đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 14 | LĐ quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 26 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | LĐ hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | LĐ MCCB 1P 2 cực 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | LĐ MCCB 1P 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện KT 160x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | LĐ đầu cose 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | LĐ đầu cose 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | LĐ đồng hồ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện gổ vào tường gạch,KT<=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện gổ vào tường gạch,KT<=150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 39 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi