Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước từ ngã 3 cầu vượt đến ngã 3 cầu ngầm, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530524-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước từ ngã 3 cầu vượt đến ngã 3 cầu ngầm, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200515924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 09:33:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,569,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY, TIỂU CẢNH
1 Phá dỡ viên vỉa cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.380,66 m
2 Phá dỡ rãnh bê tông tam giác cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,94 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,94 m3
4 Phá dỡ gạch xây hố trồng cây cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,7 m3
5 Phá dỡ rãnh đá xây cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 659,06 m3
B Rãnh tam giác
1 Cắt mép đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.006,7 m
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,28 m3
4 Xẻ khe ngang rãnh tam giác 1m/khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.225,5 m
C Bó vỉa
D Bó vỉa đoạn thẳng L=0.8m
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 m3
2 Sản xuất, lắp đặt bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 249,35 m3
E Bó vỉa đoạn cong L=0.3m
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
2 Cung cấp, lắp đặt bê tông viên vỉa cong, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,15 m3
F Lát vỉa hè
1 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m3
2 Đào nền, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m3
3 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.283,02 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196 m3
5 Đệm, bù vênh bằng xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 898 m3
6 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15.829,59 m2
G Bó lề
1 Xây bó lề bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,61 m3
2 Trát bó lề, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,13 m2
3 Đào móng bó lề, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,65 m3
H Hố trồng cây
1 Đào móng trồng cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 269,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m3
3 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,34 m3
4 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 316,5 m2
5 Trồng và bảo dưỡng cây sấu D10-12cm, H=4-5m (90 ngày) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cây
I Trồng cây lá màu chân gốc
1 Trồng cây dâm bụt thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 301,25 m2
2 Trồng cây Mai Vạn Phúc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157,47 m2
3 Trồng cây Hoa Mẫu Đơn H=0.2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,13 m2
4 Đào xúc đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,1 m3
J Xây trả bậc thềm
1 Xây bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,48 m3
2 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 151,31 m2
3 ốp gạch Terrazzo KT 400x400mm vào mặt bên, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,96 m2
4 Trát đầu hồi bậc thềm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,82 m2
K Xây bồn hoa cảnh quan
1 Đào móng bồn hoa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 289 m3
2 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 162,03 m3
3 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 913,44 m2
4 Trồng cây phi lao H=1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 349 Cây
5 Trồng cỏ (nhân công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 535 m2
6 Trồng cỏ (phần cỏ mua về) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235 m2
7 Trồng cây mắt nai Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 652 m2
8 Trồng cây chuỗi ngọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,4 m2
9 Trồng cây dâm bụt thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 272 m2
10 Trồng cây mẫu đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m2
11 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào sau khi trồng (30 ngày) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.795 m2
12 Đắp đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 288,69 m3
L Thay đổi cốt bể cáp viễn thông hiện trạng
1 Tháo dỡ, lắp đặt bản đậy cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114 cấu kiện
2 Phá dỡ bê tông mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,59 m3
3 Phá dỡ tường bể hạ cao độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,86 m3
4 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 510 kg
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,59 m3
M Vuốt nối ngõ dân sinh
1 Phá dỡ kết cấu đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,58 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132 m3
3 Đào rãnh biên, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,56 m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,41 m3
5 Rải bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 484 m2
6 Đắp CPĐD L2 , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73 m3
7 Cày xới, lu lèn lại mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 484 m2
N B. NẠO VÉT CỐNG DỌC D750 HIỆN TRẠNG VÀ CẢI TẠO HỐ THU
1 Phá dỡ hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,57 m3
2 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.150 kg
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,59 m3
4 Gia cố, lắp đặt thép bản mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.540 kg
5 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.370 kg
6 Sản xuất, lắp đặt bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,42 m3
7 Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.980 kg
8 Nạo vét bùn lẫn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 447,48 m3
O C. NẠO VÉT RÃNH B600 VÀ XÂY DỰNG HỐ THU TỪ P134-P170+5.9m
1 Tháo dỡ bản cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.056 cấu kiện
2 Phá dỡ rãnh hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,59 m3
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,43 m3
4 Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 kg
5 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.160 kg
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,35 m3
7 Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 kg
8 Nạo vét bùn lẫn sỏi đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,72 m3
P D. RÃNH DỌC VÀ HỐ THU B500 LÀM MỚI
1 Đào móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.287 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,23 m3
4 Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 503,98 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.513,29 m2
6 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.490 kg
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,42 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,58 m3
9 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11.430 kg
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,54 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,33 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 385 m3
13 Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.990 kg
Q E. RÃNH DỌC VÀ HỐ THU B1000 LÀM MỚI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,04 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,8 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109,34 m2
6 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 kg
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,09 m3
8 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 730 kg
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,31 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m3
11 Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 kg
R F. HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,15 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
3 Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,7 m3
4 Gia công, lắp đặt thép vuông 10x10 cửa thu nước mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 800 kg
5 Sản xuất thép vuông 10x10 cửa thu nước mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 802,56 kg
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 433 m
7 Lắp đặt cút nối PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 380 cái
S G. CẢI TẠO HỐ THU CỐNG NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,32 m3
2 Nạo vét hố thu hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,65 m3
3 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 330 kg
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,18 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,36 m3
T H. KÈ PHÒNG HỘ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,64 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,52 m3
6 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
U Tầng lọc ngược
1 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m2
V I. LAN CAN, GỜ CHẮN
W Gờ chắn phạm vi tiếp giáp Cầu trắng cọc P170 Km 2+447.43 phải tuyến
1 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 m3
2 SXLD Cốt thép gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,8 kg
3 Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,25 m2
X Lan can, gờ chắn bờ sông
1 SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 kg
2 Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1 m3
3 Bu long M16, L=20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 499 kg
Y Lan can, gờ chắn đỉnh kè
1 SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 kg
2 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,28 m3
3 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.615 kg
Z J. NỐI CỐNG TRÒN D150 CỌC C2 TẠI KM0+594.71M
1 Đào móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
2 Đắp xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,38 m3
4 SXLD Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 kg
5 Bê tông chèn, đá 1x2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,88 m3
6 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,89 m3
7 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,22 m2
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 m3
9 Trát sân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,67 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->