Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước từ ngã 3 cầu vượt đến ngã 3 cầu ngầm, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước từ ngã 3 cầu vượt đến ngã 3 cầu ngầm, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:33:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,569,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY, TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ viên vỉa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.380,66 | m |
| 2 | Phá dỡ rãnh bê tông tam giác cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây hố trồng cây cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh đá xây cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 659,06 | m3 |
| B | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Cắt mép đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.006,7 | m |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,28 | m3 |
| 4 | Xẻ khe ngang rãnh tam giác 1m/khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.225,5 | m |
| C | Bó vỉa | |||
| D | Bó vỉa đoạn thẳng L=0.8m | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bê tông viên vỉa thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249,35 | m3 |
| E | Bó vỉa đoạn cong L=0.3m | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bê tông viên vỉa cong, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,15 | m3 |
| F | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.283,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196 | m3 |
| 5 | Đệm, bù vênh bằng xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 898 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15.829,59 | m2 |
| G | Bó lề | |||
| 1 | Xây bó lề bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,61 | m3 |
| 2 | Trát bó lề, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,13 | m2 |
| 3 | Đào móng bó lề, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,65 | m3 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,34 | m3 |
| 4 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,5 | m2 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây sấu D10-12cm, H=4-5m (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cây |
| I | Trồng cây lá màu chân gốc | |||
| 1 | Trồng cây dâm bụt thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,25 | m2 |
| 2 | Trồng cây Mai Vạn Phúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,47 | m2 |
| 3 | Trồng cây Hoa Mẫu Đơn H=0.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,13 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,1 | m3 |
| J | Xây trả bậc thềm | |||
| 1 | Xây bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,48 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,31 | m2 |
| 3 | ốp gạch Terrazzo KT 400x400mm vào mặt bên, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,96 | m2 |
| 4 | Trát đầu hồi bậc thềm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,82 | m2 |
| K | Xây bồn hoa cảnh quan | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,03 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 913,44 | m2 |
| 4 | Trồng cây phi lao H=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 349 | Cây |
| 5 | Trồng cỏ (nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ (phần cỏ mua về) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235 | m2 |
| 7 | Trồng cây mắt nai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 652 | m2 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,4 | m2 |
| 9 | Trồng cây dâm bụt thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272 | m2 |
| 10 | Trồng cây mẫu đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m2 |
| 11 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào sau khi trồng (30 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.795 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 288,69 | m3 |
| L | Thay đổi cốt bể cáp viễn thông hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt bản đậy cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bể hạ cao độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,86 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 510 | kg |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,59 | m3 |
| M | Vuốt nối ngõ dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,58 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | m3 |
| 3 | Đào rãnh biên, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,56 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,41 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 484 | m2 |
| 6 | Đắp CPĐD L2 , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | m3 |
| 7 | Cày xới, lu lèn lại mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 484 | m2 |
| N | B. NẠO VÉT CỐNG DỌC D750 HIỆN TRẠNG VÀ CẢI TẠO HỐ THU | |||
| 1 | Phá dỡ hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,57 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.150 | kg |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,59 | m3 |
| 4 | Gia cố, lắp đặt thép bản mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.540 | kg |
| 5 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.370 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,42 | m3 |
| 7 | Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.980 | kg |
| 8 | Nạo vét bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 447,48 | m3 |
| O | C. NẠO VÉT RÃNH B600 VÀ XÂY DỰNG HỐ THU TỪ P134-P170+5.9m | |||
| 1 | Tháo dỡ bản cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.056 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | kg |
| 5 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.160 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,35 | m3 |
| 7 | Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | kg |
| 8 | Nạo vét bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,72 | m3 |
| P | D. RÃNH DỌC VÀ HỐ THU B500 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.287 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,23 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 503,98 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.513,29 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.490 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,42 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,58 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11.430 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,54 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 385 | m3 |
| 13 | Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.990 | kg |
| Q | E. RÃNH DỌC VÀ HỐ THU B1000 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,34 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 730 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m3 |
| 11 | Gia cố, lắp đặt thép bản bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | kg |
| R | F. HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,15 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép vuông 10x10 cửa thu nước mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | kg |
| 5 | Sản xuất thép vuông 10x10 cửa thu nước mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 802,56 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 433 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nối PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380 | cái |
| S | G. CẢI TẠO HỐ THU CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Nạo vét hố thu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,65 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,36 | m3 |
| T | H. KÈ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,52 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| U | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| V | I. LAN CAN, GỜ CHẮN | |||
| W | Gờ chắn phạm vi tiếp giáp Cầu trắng cọc P170 Km 2+447.43 phải tuyến | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,8 | kg |
| 3 | Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,25 | m2 |
| X | Lan can, gờ chắn bờ sông | |||
| 1 | SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Bu long M16, L=20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 499 | kg |
| Y | Lan can, gờ chắn đỉnh kè | |||
| 1 | SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.615 | kg |
| Z | J. NỐI CỐNG TRÒN D150 CỌC C2 TẠI KM0+594.71M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,38 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | kg |
| 5 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,22 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Trát sân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,67 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi