Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:41:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,601,602,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 115,7589 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 0,3912 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 74,41 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 18,08 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 90,8 | m | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 22,23 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | 22,506 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 161,6536 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp | 3,7084 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | 19,5552 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ lan can cầu thang | 8,9165 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 19,8778 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 2,0395 | m3 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 143,1068 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 35,7767 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 366,504 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 91,626 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm | 34,8694 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | 8,7174 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | 141,2635 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | 35,3159 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,032 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 8,008 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát sênô mặt ngoài | 32,3188 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát sênô mặt trong | 42,455 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát lanh tô ô văng | 18,18 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,5779 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,1545 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ bậu cửa sổ | 0,0406 | m3 | |
| 30 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 33,2936 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 22,7016 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 22,7016 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 8 | công | |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,436 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3674 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | 161,6536 | m2 | |
| 37 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 41,364 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 143,1068 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 325,14 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,8694 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 141,2635 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,032 | m2 | |
| 43 | Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,3188 | m2 | |
| 44 | Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,3578 | m2 | |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,506 | m2 | |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 74,6428 | m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 33,2936 | m2 | |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,76 | m | |
| 49 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,7084 | m2 | |
| 50 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,5552 | m2 | |
| 51 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,6269 | m2 | |
| 52 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,8778 | m2 | |
| 53 | Trát tường lanh tô ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,18 | m2 | |
| 54 | Trát lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,1916 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,2007 | m2 | |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | 416,766 | m2 | |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 199,0854 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,0792 | m2 | |
| 59 | Lan can INOX | 23,4973 | m2 | |
| 60 | Lan can INOX cầu thang | 7,6238 | m2 | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3912 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 52,9 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3912 | tấn | |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1576 | 100m2 | |
| 65 | tôn úp nóc | 19,086 | m | |
| 66 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 20,92 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 19,44 | m2 | |
| 68 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 4,875 | m2 | |
| 69 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 19,44 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,68 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,36 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 22,68 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,6137 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 78 | Thanh ren treo quạt d6 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp tường | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | 6 | máy | |
| 84 | Điều hòa 12.000Btu/h | 6 | cái | |
| 85 | Ống đồng bảo ôn | 30 | m | |
| 86 | Tủ điện 400x300x150 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | 2 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | 4 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 16 | cái | |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 253 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 474 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | 20 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 50 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 237 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 25 | m | |
| 108 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 120 | m | |
| 109 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 230 | m | |
| 110 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | 150 | m | |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6 | m3 | |
| 113 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 115 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | 3 | cọc | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | 85 | m | |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 118 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | 8 | m | |
| 119 | Bao hóa chất tăng điện trở | 3 | bao | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 121 | Cầu chắn rác D90mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,34 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 10 | cái | |
| 125 | Lắp đăt mang sông u. PVC D90 | 9 | cái | |
| 126 | Ublot D90 | 8 | cái | |
| 127 | Bình bột MFZL4 | 4 | Bình | |
| 128 | Bình khí MT3 | 4 | Bình | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ-PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép | 2,9016 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 3,2432 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | 0,8845 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 7,0293 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 7,0293 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,128 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | 12,77 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 29,6676 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường rào | 71,1504 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 1,7456 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 1,7456 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 2,73 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | 2,134 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 6,6268 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,565 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 38,838 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 13,6725 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | 4,7068 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát SÊNÔ | 3,944 | m2 | |
| 20 | Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũ | 4,0418 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 2,3076 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | 2,3076 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 3 | công | |
| 26 | Tháo dỡ cửa | 9 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 5,04 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát má cửa | 5,764 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 6,1171 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 38,7926 | m3 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 68,814 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 91,944 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần | 31,1542 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát sê nô | 37,0068 | m2 | |
| 35 | Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũ | 31,79 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,4 | m3 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường lanh tô | 2,02 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,3344 | m3 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát lan can | 5,2516 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 14,0034 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 14,2815 | m3 | |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 2 | công | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ-CẢI TẠO | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,21 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 | 32,1 | m3 | |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 88 | m | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0936 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,3696 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,4569 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,04 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,608 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1518 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4596 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2173 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 55 | cái | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 50,9808 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,057 | m2 | |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 54,72 | m | |
| 16 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x240 mm | 71,8942 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,8024 | m2 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3812 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,5528 | m2 | |
| 20 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,2428 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,31 | m2 | |
| 22 | Chữ INOX mạ đồng | 1 | bộ | |
| 23 | Cổng điện cơ INOX lắp mới | 1 | bộ | |
| 24 | SXLD cánh cổng INOX 304 | 3,8 | m2 | |
| 25 | SXLD hàng rào inox 304 | 27,624 | m2 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,0528 | m3 | |
| 27 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 29,25 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | 6,6268 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,838 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,7068 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,6464 | m2 | |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 2,1735 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,2976 | m2 | |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,0418 | m2 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 4,0418 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,838 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,7068 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 2,73 | m2 | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,352 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | 38,7926 | m2 | |
| 41 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 50,016 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 68,814 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,456 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,1542 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,4772 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,5296 | m2 | |
| 47 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,764 | m2 | |
| 48 | Trát lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,02 | m2 | |
| 49 | Trát lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,2516 | m2 | |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 43,2956 | m2 | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 31,79 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,5628 | m2 | |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | 87,456 | m2 | |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 36,9182 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,3742 | m2 | |
| 56 | Lan can INOX | 3,429 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 3,96 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 5,04 | m2 | |
| 59 | Hoa sắt thép vuông 14x14 | 5,04 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 5,04 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,2339 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 52 | m | |
| 66 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 26,4 | m | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 72 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | 1 | cái | |
| 73 | Xi phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | cái | |
| 78 | Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,159 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,037 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25X20mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20X20mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25x20mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,04 | 100m | |
| 97 | 75p đặt ống nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,05 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,025 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 1 | cái | |
| 107 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 109 | Cầu chắn rác D90 | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ- ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 5 | Thanh ren treo quạt d6 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | 4 | máy | |
| 8 | Điều hòa 12.000Btu/h | 1 | cái | |
| 9 | Ống đồng bảo ôn | 5 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 44 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 61,6 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 40 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30,8 | m | |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 22 | m | |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 45 | m | |
| 21 | Chậu bếp đôi + vòi chậu bếp | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,07 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,1 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đăt mang sông u. PVC D60 | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi