Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Xây dựng tuyến lộ Kim Em, từ cầu Vĩnh Hòa đến Cầu Trâu; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Xây dựng tuyến lộ Kim Em, từ cầu Vĩnh Hòa đến Cầu Trâu; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, (Vốn chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:34:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,062,867,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không tính toán được từ thiết kế, (Chi tiết xem TT 06/2016/BXD) | Theo qui định | 1 | Khoản |
| B | Hạng muc 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,974 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm, K>=0,95 đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | 100m3 |
| 4 | Bù phụ lớp cấp phối đá dăm loại I, Dmax=2.5mm lớp dưới, trên mặt đường cũ và mặt đường mở rộng để tạo dốc ngang dày trung bình 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,407 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,58 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,752 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,641 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 14 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi