Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố Quý 1 2020 tại Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Đà Nẵng Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố Quý 1 2020 tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:32:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,005,245 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0013, UBND xã Hòa Châu, Hòa Vang, TP Đà Nẵng đến MX_DNG0013-NTH_02_066, Văn Tiến Dũng, phường Hòa Xuân, Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4,14 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,14 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,078 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,078 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,078 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,078 | tấn |
| 13 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,078 | tấn |
| B | CÔNG TRÌNH : Triển khai tuyến cáp quang từ DNG0013, UBND xã Hòa Châu, Hòa Vang, TP Đà Nẵng đến MX1C, TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.561 | mét |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.509 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | mét |
| 9 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 10 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,509 | km cáp |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3444 | m3 |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0848 | 100 m/1ống |
| 17 | Lắp đặt cút cong phi 61 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 18 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4427 | m3 |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8225 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | km cáp |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 25 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,231 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi