Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nâng cấp đô thị loại IV đối với thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:34:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,352,250,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH BTXM THOÁT LŨ ( L=98.83M) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5258 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8547 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 7 | Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,5893 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mương, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,357 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thân mương, đá 2x4, chiều dày >45 cm, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,3037 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng kênh mương | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7906 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kênh mương | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1912 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố đỉnh kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,1496 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố đỉnh kênh mương đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2935 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố mương trên cạn, đường kính >18 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại mũ mố | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9809 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản nắp mương đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,5609 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4127 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính >10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1894 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy tấm bản nắp mương | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4187 | 100m2 |
| 20 | Lót móng cát nghiền móng đường bên tông | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,69 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố đỉnh kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 23 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố mương trên cạn, đường kính >18 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại mũ mố | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính >10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7024 | tấn |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy tấm bản | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1698 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0658 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT + DẪN DÒNG KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng, đường kính ống d=200mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm (Luân chuyển không tính vật liệu) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Đào phá dỡ đê quai, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0179 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,673 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2098 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280,0515 | m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9975 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3346 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9131 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5379 | 100m3 |
| C | PHẦN KÊNH XÂY ĐÁ HỘC (không VC bộ) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng mương vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 641,2658 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,0839 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang thân kè, đường kính ống d=75mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6913 | 100m |
| D | PHẦN KÊNH XÂY ĐÁ HỘC (Vận chuyển bộ ) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng mương vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,5892 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 379,4538 | m3 |
| E | RÃNH DỌC CHỊU LỰC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa xang móng rãnh, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4685 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 8 | Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đỉnh rãnh , đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7224 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố đỉnh rãnh đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố đỉnh rãnh đường kính <=18 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại mũ mố đỉnh rãnh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản nắp rãnh đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản nắp rãnh đúc sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3222 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản nắp rãnh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản rãnh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Đào móng bó vỉa thường, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 18 | Lớp vữa lót vữa XM mác 100, dày 3,0 cm, | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8994 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9111 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại, viên gạch bó vỉa | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5487 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng viên gạch bó vỉa ( 1x25x25) trọng lượng =137kg | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3365 | 100m3 |
| F | TƯỜNG KÈ BÊ TÔNG, HỘ LAN, MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,5874 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (sân cống QL6) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1839 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,8418 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 602,1801 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5538 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kè | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2505 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang thân kè, đường kính ống d=75mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2889 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu khối xây đá bằng búa căn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,2399 | m3 |
| 9 | Đào móng hộ lan, lề đường, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1895 | m3 |
| 10 | Đào móng hộ lan, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | 100m3 |
| 11 | Bê tông hô lan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,604 | m3 |
| 12 | Đắp cát nghiền nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,439 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thành hộ lan | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6922 | 100m2 |
| 15 | Sơn hộ lan cứng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,1 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 17 | Đào móng dầm mái ta luy, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,456 | m3 |
| 18 | Phát dọn mặt bằng tuyến | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng mái ta luy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,8204 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0663 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5578 | tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm mai ta luy | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5248 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nghiền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,8421 | m3 |
| 24 | Bê tông mái ta luy, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9632 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn hạ lưu cống | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9129 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá và khối xây đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7324 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP (2X2) M | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bê tông dày 18cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây đá bằng búa căn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,38 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ d=100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng cống,bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5022 | 100m3 |
| 6 | Đào sửa xang móng cống, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển khối xây đá , khối BTXM đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5776 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào móng cống thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn đường kính > 10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2387 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp, VXM cát vàng mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát nghiền nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5347 | m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (NC nhóm I theo QĐ2172/2019) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6714 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh đá 2x4 vữa mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6555 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 19 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng cống | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cánh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3059 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bản vượt, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản vượt, đường kính >10 mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6314 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi