Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:50:00 đến ngày 2020-05-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,424,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (Thân rãnh đúc sẵn) | Phần II, chương V | 534,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Thân rãnh đúc sẵn) | Phần II, chương V | 11.208,18 | kg |
| 3 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=18 mm (Thân rãnh đúc sẵn) | Phần II, chương V | 16.768,2 | kg |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Thân rãnh đúc sẵn) | Phần II, chương V | 80,19 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 223,46 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 17.897,7 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 9.526,14 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Phần II, chương V | 2.053,83 | m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng K95 (đất tận dụng) | Phần II, chương V | 434 | m3 |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Thân hố ga) | Phần II, chương V | 20,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Thân hố ga) | Phần II, chương V | 1.582,14 | kg |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Thân hố ga) | Phần II, chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 232,79 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm nắp đúc sẵn) | Phần II, chương V | 291,29 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Phần II, chương V | 128,68 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng K95 (đất tận dụng) | Phần II, chương V | 38,92 | m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Thân cống) | Phần II, chương V | 23,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Thân cống) | Phần II, chương V | 4,45 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Thân cống) | Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 nối rãnh và cống bản (Thân cống) | Phần II, chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm bản biên) | Phần II, chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản biên) | Phần II, chương V | 8,08 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản biên) | Phần II, chương V | 38,89 | kg |
| 8 | Bê tông M200 chèn mối nối (Tấm bản biên) | Phần II, chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm bản giữa) | Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản giữa) | Phần II, chương V | 20,38 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản giữa) | Phần II, chương V | 116,67 | kg |
| 12 | Bê tông M200 chèn mối nối | Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 mũ mố tại chỗ (Mũ mố) | Phần II, chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Mũ mố) | Phần II, chương V | 38,98 | kg |
| 15 | Nhựa đường (Chốt neo) | Phần II, chương V | 2,1 | kg |
| 16 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Chốt neo) | Phần II, chương V | 10,23 | kg |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Phần II, chương V | 22,08 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình (Hoàn trả mặt đường) | Phần II, chương V | 3,52 | m3 |
| 19 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hoàn trả mặt đường) | Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 mặt đường bê tông (Hoàn trả mặt đường) | Phần II, chương V | 2,4 | m3 |
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| F | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.....Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hào giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi