Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521287-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20200470368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:27:00 đến ngày 2020-05-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ trần che cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 99,92 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,08 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 175,998 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,304 m2
8 Phá dỡ nền, sàn lát gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 210,078 m2
9 Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
10 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,283 m2
11 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,837 m2
12 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,265 m2
13 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,075 m2
14 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430,533 m2
15 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 352,296 m2
16 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 228,994 m2
17 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,04 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 83,06 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,715 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 67,427 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 106,297 m2
23 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
24 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,293 m3
25 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,283 m2
26 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,283 m2
27 Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,283 m2
28 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 163,085 m2
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,353 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,796 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 101,64 m2
32 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,531 m2
33 Vệ sinh, đánh bát lại đá granit lát bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
34 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 318,01 m2
35 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,93 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 958,203 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 219,694 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,538 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 663,024 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 514,873 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 83,06 m2
43 Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
44 Bộ tời cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Còi báo động cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Bộ chống nâng cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
51 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,718 m2
52 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,333 m2
53 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
54 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
55 Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 115,731 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,68 m2
58 Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,718 m2
59 Vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,718 m2
60 Gia công thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,086 m2
62 Lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
63 Khóa cửa Việt Tiệp treo+bắt khóa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bản lề cửa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Tay nắm cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
68 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,049 100m
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,977 100m2
71 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
72 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
73 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
74 Lắp đặt dây dẫn điện CV (4x10+E6) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x10+E4) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x6+E4) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 180 m
77 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x4+E2,5) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
78 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90 m
79 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 320 m
80 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 440 m
81 Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 40Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 25Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, trục đảo+điều khển Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
89 Lắp đặt đèn led âm trần 60x120/72w Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29 bộ
90 Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 300x300/24W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt đèn led âm trần, KT D180/16W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36w Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
95 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 cái
99 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61 cái
100 Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 14line Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8line Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4line Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 230 m
104 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 410 m
105 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120 m
106 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 230 m
107 Lắp đặt bình bọt chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
117 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
121 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
133 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt van phao điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt phễu thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
148 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
149 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
150 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19 cái
151 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Con thỏ ngăn mùi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
3 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,784 m3
6 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,938 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,181 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,388 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
16 Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
17 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,173 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấy đất bể nước PCCC để đắp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5287 100m3
20 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,553 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,975 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,228 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,234 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,969 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,163 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,503 m3
39 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,124 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,763 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 86,036 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,691 m2
43 Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,869 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 183,876 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 367,218 m2
46 Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,443 m2
47 Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,55 m
49 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,302 m2
50 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,302 m2
51 Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,302 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,38 m2
53 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,378 m2
54 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,208 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,629 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49,338 m2
57 Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,079 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 532,306 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,563 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 284,28 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 355,589 m2
63 Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
64 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,448 m2
65 Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,201 m2
66 Bộ tời cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Còi báo động cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Bộ chống nâng cho cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
72 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,201 m2
73 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
74 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
75 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
76 Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,68 m2
78 Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,653 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
81 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,132 m2
82 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,419 m2
83 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 59,4 m
84 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 268,54 m
85 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,93 m
86 Lắp dựng đà trần+xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,165 tấn
87 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
88 Nẹp trần nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,15 m
89 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,886 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
93 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x16 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29 m
94 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x10+E4) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 m
95 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x6+E2,5) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
96 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x6 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 m
97 Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x4+E2,5) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52 m
98 Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x4+E2,5) mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53 m
99 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108 m
100 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 144 m
101 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74 m
102 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 bộ
109 Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt đèn led âm trần, KT D180/16W Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remote Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
114 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 cái
115 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 140 m
116 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 250 m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
118 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng âm tường, kt: 300x400x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt khởi động từ cho máy bơm, 1 pha 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt Rơ le an toàn cho máy bơm 1500W/220V-AC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 sứ
123 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cọc
124 Kéo rải dây cáp đồng M16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m
125 Ốc siết cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 m3
130 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 m3
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
135 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
136 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
139 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D49 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm cả sen tắm+bơm trợ áp+dây cấp nước) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc rửa+1 khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt phễu thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Lắp đặt van phao điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
173 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
175 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
187 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
188 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,307 100m3
194 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,534 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
197 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng hầm tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
200 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,516 m3
201 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,72 m2
202 Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,72 m2
203 Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
204 Quét sika chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
207 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
208 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
209 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
210 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x4,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
214 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 140mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,295 m3
220 Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,295 m3
221 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
222 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
224 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
225 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
226 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
227 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
228 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
229 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
230 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
C CẤP NƯỚC TỔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều, đường kính van 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng, đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Máy bơm chìm trục đứng 1 pha 2HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đắp đất đường ống công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,328 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,022 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,936 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
8 Trát tường bể nước lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
9 Trát tường bể nước lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,12 m2
12 Láng đáy bể nước có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
13 Láng sàn bể nước mặt trên không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,952 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,39 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
3 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
4 Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,071 m3
5 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135,265 m2
8 Cắt roong ô vuông 2mx2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,9 10m
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,556 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,556 m2
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
F SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ gờ chỉ trụ xây gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
2 Phá dỡ chông sắt hàng rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
3 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng hàng rào bị bong dộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 112,196 m2
4 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 558,001 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,586 m2
6 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,301 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,487 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,408 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,24 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,196 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 99,68 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 570,517 m2
13 Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Gia công rọ sắt, chông sắt hàng rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,826 m2
16 Lắp dựng rọ sắt, chông sắt hàng rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
17 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Bát khóa+khóa cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,367 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,367 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->