Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:27:00 đến ngày 2020-05-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần che cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,998 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,304 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,078 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 10 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,283 | m2 |
| 11 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,837 | m2 |
| 12 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,265 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,075 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,533 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 352,296 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 228,994 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,06 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,427 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,297 | m2 |
| 23 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 24 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 25 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,283 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,283 | m2 |
| 27 | Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,283 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,085 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,353 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,531 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh bát lại đá granit lát bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 318,01 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 958,203 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,694 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,538 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 663,024 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 514,873 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,06 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 44 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 51 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,718 | m2 |
| 52 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,333 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 54 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,731 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 58 | Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,718 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,718 | m2 |
| 60 | Gia công thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,086 | m2 |
| 62 | Lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp treo+bắt khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bản lề cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Tay nắm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,977 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (4x10+E6) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x10+E4) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x6+E4) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x4+E2,5) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, trục đảo+điều khển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x120/72w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 300x300/24W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led âm trần, KT D180/16W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 14line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 107 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,784 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,938 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,181 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấy đất bể nước PCCC để đắp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | 100m3 |
| 20 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,553 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,969 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 39 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,124 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,763 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,036 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,691 | m2 |
| 43 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,869 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,876 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 367,218 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,443 | m2 |
| 47 | Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,55 | m |
| 49 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,302 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,302 | m2 |
| 51 | Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,302 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,378 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,208 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,629 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,338 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,079 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 532,306 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,563 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 284,28 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 355,589 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 65 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m2 |
| 66 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 74 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 75 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,653 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 81 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,132 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,419 | m2 |
| 83 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 84 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,54 | m |
| 85 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m |
| 86 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,165 | tấn |
| 87 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 88 | Nẹp trần nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m |
| 89 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,886 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x10+E4) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x6+E2,5) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x4+E2,5) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x4+E2,5) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led âm trần, KT D180/16W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remote | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng âm tường, kt: 300x400x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt khởi động từ cho máy bơm, 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rơ le an toàn cho máy bơm 1500W/220V-AC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây cáp đồng M16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 125 | Ốc siết cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm cả sen tắm+bơm trợ áp+dây cấp nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc rửa+1 khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 194 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 200 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 201 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m2 |
| 202 | Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m2 |
| 203 | Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 204 | Quét sika chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x4,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 214 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m3 |
| 221 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 227 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm chìm trục đứng 1 pha 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất đường ống công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,936 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 8 | Trát tường bể nước lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Trát tường bể nước lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể nước có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 13 | Láng sàn bể nước mặt trên không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,071 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,265 | m2 |
| 8 | Cắt roong ô vuông 2mx2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9 | 10m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,556 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,556 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| F | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ gờ chỉ trụ xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 2 | Phá dỡ chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng hàng rào bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,196 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 558,001 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,586 | m2 |
| 6 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,301 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,487 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,408 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,517 | m2 |
| 13 | Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Gia công rọ sắt, chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,826 | m2 |
| 16 | Lắp dựng rọ sắt, chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 17 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bát khóa+khóa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,367 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,367 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi