Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Xây dựng tuyến lộ Mương 4, từ cầu Mương 4 đến đầu cầu Kinh Tế, ấp Vĩnh Mới.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Xây dựng tuyến lộ Mương 4, từ cầu Mương 4 đến đầu cầu Kinh Tế, ấp Vĩnh Mới. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ( Chương trình Mục tiêu xây dựng nông thôn mới). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 11:08:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,851,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế, (Nhà thầu tham khảo chi tiết tại Thông tư 06/2016/TT - BXD) | Theo qui định | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Phát hoang cây bụi rậm tuyến đường làm mới | Theo hướng dẫn tại Chương V | 69,9 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,698 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 0x4 làm mặt đường lớp dưới dày TB 12cm, K>=0,95. | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,097 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng. | Theo hướng dẫn tại Chương V | 84,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 19,746 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,829 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 14 cm, mác 250 | Theo hướng tại Chương V | 1.178,099 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi