Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở điều trị Methadone số 2 phường Túc Duyên, thành phổ Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527704-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở điều trị Methadone số 2 phường Túc Duyên, thành phổ Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200505530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:08:00 đến ngày 2020-05-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,317,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 419,9944 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,8293 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 90,005 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 304,5 m
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSTK 56,5685 m2
6 Tháo dỡ xen hoa cửa bằng thủ công Theo HSTK 63,15 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 2,4547 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 3,2475 m2
9 Phá dỡ lớp láng sê nô mái Theo HSTK 121,7912 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK 414,3452 m2
11 Phá lớp vữa trát dầm Theo HSTK 90,5575 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK 100,93 m2
13 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK 872,5145 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 261,1845 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 78,462 m2
16 Phá dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công Theo HSTK 339,9325 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 1,1232 m2
18 Các công phát sinh Theo HSTK 10 Công
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 65,3843 đ/m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 65,3843 đ/m3
21 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 2,8293 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,8293 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 180,2102 1m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,518 100m2
25 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,3388 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK 0,0179 100m2
27 Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,009 1Tấn
28 Cốt thép lanh tô cao <=4m fi >10mm Theo HSTK 0,0089 1Tấn
29 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,1425 1m3
30 Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 1,14 m2
31 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 415,4852 1m2
32 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 90,3605 1m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 98,065 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 361,225 m2
35 SXLD vách ngăn tiểu WC bằng kính cường lực dầy 10mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 3,24 M2
36 SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 Theo HSTK 11,304 Kg
37 Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán Theo HSTK 1,9584 m2
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 261,1845 m2
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 325,696 m2
40 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 138,1 1m
41 Đắp phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 103,7 1m
42 Láng nền tạo phẳng nền dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 339,9325 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK 325,1056 m2
44 Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 14,8269 m2
45 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 37,44 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 941,9907 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 523,909 m2
48 Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo HSTK 121,7912 1m2
49 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Theo HSTK 121,7912 m2
50 Lắp đặt ống nhựa fi 90 Theo HSTK 0,45 100m
51 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Theo HSTK 30 cái
52 Lắp đặt bầu thu nước Theo HSTK 10 cái
53 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo HSTK 10 quả
54 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở Theo HSTK 30 Bộ
55 SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô Theo HSTK 10 cái
56 SXLD sen hoa cửa sắt vuông 16x16(bao gồm cả sơn) Theo HSTK 652,848 Kg
57 SXLD cửa INOX 201 Theo HSTK 1.218,4286 kg
58 Sơn tĩnh điện INOX Theo HSTK 762,8026 kg
59 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 39,38 m2
60 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 64,95 m2
61 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 15,66 m2
62 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính cường lực dầy 10mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 43,19 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m Theo HSTK 3,8475 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 3,4 100m2
B CẤP ĐIỆN NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 Theo HSTK 1 hộp
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 Theo HSTK 1 hộp
3 Lắp đặt bảng điện phòng 5-12 MODULE Theo HSTK 10 hộp
4 Lắp đặt hộp nối dây KT:60x60mm Theo HSTK 15 hộp
5 Lắp đặt đèn ốp trần 18W Theo HSTK 12 Bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 22 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 5 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK 9 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 44 cái
12 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 6-10A Theo HSTK 32 cái
13 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15-40A Theo HSTK 10 cái
14 Lắp đặt các áp tômat 2 pha <=50A Theo HSTK 10 cái
15 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha <=50A Theo HSTK 4 cái
16 Lắp đặt các áp tômat 3 pha 63A Theo HSTK 1 cái
17 Thanh đồng dẹt 40x5 Theo HSTK 3 m
18 Lắp đặt cầu chì Theo HSTK 3 cái
19 SXLD hàng kẹp 1p Theo HSTK 10 Bộ
20 Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A Theo HSTK 3 bộ
21 Thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 3pha 4 cực bảo vệ in =20KA; IMAX=45KA Theo HSTK 1 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTK 689 m
23 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 Theo HSTK 25 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 351 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 469 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Theo HSTK 220 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo HSTK 25 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Theo HSTK 832 M
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm Theo HSTK 25 M
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32mm Theo HSTK 50 m
33 Lắp đặt quạt gắn trần Theo HSTK 12 Cái
34 Đấu cốt đồng nhôm SC16-35 Theo HSTK 10 cái
35 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 61 hộp
36 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Theo HSTK 61 cái
37 Lắp đặt bộ sứ đầu hồi Theo HSTK 1 Bộ
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 13 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,13 100m3
40 Lát gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa lót M75 Theo HSTK 11 m2
41 Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU inverter(bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) Theo HSTK 11 máy
C CẤP NƯỚC NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,35 100m
4 Lắp đặt van khóa fi 20mm Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt van khóa fi 25mm Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt van khóa fi 32mm Theo HSTK 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 21 cái
11 Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa fi 25/20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
13 Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 30 cái
14 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 3 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 3 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 3 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 4 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Theo HSTK 5 bộ
19 Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm Theo HSTK 10 cái
20 Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) Theo HSTK 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,26 100m
23 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,3 100m
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 16 cái
29 Lắp đặt côn nhựa fi 90/60mm Theo HSTK 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa fi 110mm Theo HSTK 0 cái
31 Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh Theo HSTK 2 bộ
32 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK 11 hộp
33 Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay Theo HSTK 11 bình
34 Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 Theo HSTK 11 bình
D HÀNG RÀO+SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 7,1086 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 5,0527 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 12,1615 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 12,1615 đ/m3
5 Đào móng công trình, đất cấp IV&móng gạch hàng rào hiện trạng Theo HSTK 0,8373 100m3
6 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=3m đất cấp 3 Theo HSTK 9,3035 1m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 3,5084 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK 0,0501 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 50,4771 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo HSTK 0,0501 100m2
11 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,0078 1Tấn
12 Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm Theo HSTK 0,062 1Tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,5513 1m3
14 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 7,6992 m3
15 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,308 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m Theo HSTK 0,5453 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp 3 Theo HSTK 0,5453 100m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 11,6635 1m3
19 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,7642 m3
20 Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,4207 1m3
21 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 23,1129 1m2
22 Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 29,5225 1m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 84,128 m2
24 Kẻ phân vị lõm Theo HSTK 30,24 1m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 152,5638 m2
26 Tháo dỡ cổng + hoa sắt hàng rào Theo HSTK 19,945 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo HSTK 0,136 m3
28 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK 11,465 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK 6,75 m2
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,144 m3
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,79 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,145 m2
33 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Theo HSTK 3,96 m2
34 SXLD thanh INOX 201 Theo HSTK 327,2037 kg
35 Sơn tĩnh điện INOX Theo HSTK 327,2037 kg
36 SXLD lam bê tông giả gỗ Theo HSTK 23,84 md
37 SƠn giả gỗ lam BT Theo HSTK 6,1984 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK 13,9692 m2
39 Dọn cây bụi sân Theo HSTK 2 Công
40 Đào xúc đất- Cấp đất I Theo HSTK 1,74 100m3
41 Vận chuyển đất, đất hữu cơ Theo HSTK 1,74 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp, đất hữu cơ Theo HSTK 1,74 100m3
43 Tiền mua đất để đăp Theo HSTK 191,4 m3
44 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK 1,74 100m3
45 Thổi bụi mặt sân bê tông hiện trạng Theo HSTK 1 Ca
46 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1) Theo HSTK 1,464 100m3
47 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo HSTK 64,5 m3
48 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 645 m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ống cống Theo HSTK 0,6132 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống Theo HSTK 0,0506 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Theo HSTK 0,0434 tấn
52 Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,48 m3
53 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo HSTK 2,298 m3
54 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTK 0,506 100m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 5,1915 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 0,4312 m3
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg Theo HSTK 12 cái
58 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo HSTK 6 cái
59 Giăng cao su Theo HSTK 12,6 0.0
60 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 4,5309 m3
61 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK 0,159 100m2
62 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75#, vữa XM cát mịn M75, PC30 Theo HSTK 6,5938 m3
63 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75#, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,1405 m3
64 Láng rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 22,979 m2
65 Trát tường thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 63,544 m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan Theo HSTK 0,2338 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,2516 tấn
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,0037 m3
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 77 cái
70 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 17,6751 m3
71 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK 0,0741 100m3
72 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK 0,3071 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp 3 Theo HSTK 0,3071 100m3
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 Theo HSTK 2,94 1m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo HSTK 0,15 1m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK 0,012 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0792 100m2
5 Cốt thép móng fi <=10mm Theo HSTK 0,0059 1Tấn
6 Cốt thép móng fi <=18mm Theo HSTK 0,0288 1Tấn
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,738 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,052 m3
9 Sản xuất cột thép tấm Theo HSTK 0,128 1Tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,128 1Tấn
11 SXLD cột bằng ống thép tráng kẽm fi 113,5 x 3,2 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,186 100m
12 SXLD kèo bằng ống thép tráng kẽm fi 60 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,5357 100m
13 SXLD kèo bằng ống thép tráng kẽm fi 42 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,1111 100m
14 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo HSTK 0,5697 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,5697 1Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 51,5819 1m2
17 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh (uốn vòm) Theo HSTK 0,8736 100m2
18 GCLD máng tôn thu nước mái(Bao gồm cả đai đỡ) Theo HSTK 16,8 m
19 Lắp đặt ống nhựa fi 90 Theo HSTK 0,09 100m
20 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Theo HSTK 9 cái
21 Lắp đặt bầu thu nước Theo HSTK 3 cái
22 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo HSTK 3 quả
23 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở Theo HSTK 9 Bộ
24 Lắp đặt bảng điện nhựa Theo HSTK 1 bảng
25 Lắp đặt đèn LED 18W Theo HSTK 3 Bộ
26 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 3 cái
27 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 8 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 45 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 45 m
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 7,3567 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,8884 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK 0,0234 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy >33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 1,6466 1m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 2,1646 1m3
6 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo HSTK 0,0246 100m2
7 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,0039 1Tấn
8 Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm Theo HSTK 0,0229 1Tấn
9 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,2706 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,8261 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 Theo HSTK 0,0453 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3(thêm 5KM) Theo HSTK 0,0453 100m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,9261 1m3
14 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 5,7178 1m3
15 Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,1704 1m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK 0,0101 100m2
17 Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,0009 1Tấn
18 Cốt thép lanh tô cao <=4m fi >10mm Theo HSTK 0,0043 1Tấn
19 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,0528 1m3
20 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo HSTK 0,0424 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,0973 100m2
22 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,0118 1Tấn
23 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm Theo HSTK 0,0707 1Tấn
24 Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm Theo HSTK 0,0915 1Tấn
25 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,6996 1m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,8402 1m3
27 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 9,73 1m2
28 Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 19,932 1m2
29 Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 5,1 1m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 19,548 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 32,27 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,169 m2
33 Kẻ phân vị lõm Theo HSTK 21,24 1m
34 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 11,45 1m
35 Đệm cát nền Theo HSTK 0,2089 m3
36 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo HSTK 0,4178 1m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 5,2396 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 46,931 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 32,27 m2
40 Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo HSTK 14,1222 1m2
41 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Theo HSTK 14,1222 m2
42 Tôn cát tạo dốc mái Theo HSTK 0,9004 m3
43 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Theo HSTK 6,494 m2
44 SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô Theo HSTK 4 cái
45 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Theo HSTK 21,244 Kg
46 SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 3,36 m2
47 SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 1,68 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m Theo HSTK 0,345 100m2
49 Lắp đặt vỏ tủ điện 250x200x150 Theo HSTK 1 hộp
50 Lắp đặt hộp nối dây KT:60x60mm Theo HSTK 2 hộp
51 Lắp đặt đèn neon dài 1,2m (1 x 40W không có máng tản quang) Theo HSTK 2 Bộ
52 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK 4 cái
54 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 20A Theo HSTK 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 14 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 5 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Theo HSTK 15 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Theo HSTK 15 M
59 Lắp đặt bộ sứ đầu hồi Theo HSTK 1 Bộ
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo HSTK 21,6383 m3
61 Đắp cát móng bể bằng thủ công Theo HSTK 1,1696 m3
62 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK <=10mm Theo HSTK 0,0636 tấn
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 1,7545 m3
64 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,4278 m3
65 Trát láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 34,3752 m2
66 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK 0,024 100m2
67 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0869 Tấn
68 Bê tông đúc sẵn tấm đanvữa M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,9 m3
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 4 cái
70 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,3373 m3
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 0,2 100m
72 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Theo HSTK 1 cái
73 Lắp đặt van xả téc, ĐK 20mm Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK 3 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK 10 cái
77 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK 3 cái
79 Lắp đặt kép, măng sông, rắc co Theo HSTK 20 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có cổ quay Theo HSTK 2 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK 2 bộ
82 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 2 bộ
83 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,1 100m
86 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
87 Lắp đăt cút nhựa ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đăt cút nhựa ĐK 34mm Theo HSTK 8 cái
89 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Theo HSTK 5 cái
90 Lắp đặt côn nhựa ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt côn nhựa ĐK 34mm Theo HSTK 4 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo HSTK 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90.mm Theo HSTK 0,33 100m
94 Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
95 ống nhựa PPR .PN10 ĐK 25mm Theo HSTK 0,33 100m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK 10 cái
97 Lắp đặt van phao Theo HSTK 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->