Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở điều trị Methadone số 2 phường Túc Duyên, thành phổ Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở điều trị Methadone số 2 phường Túc Duyên, thành phổ Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:08:00 đến ngày 2020-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,317,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 419,9944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,8293 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 90,005 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 304,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo HSTK | 56,5685 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xen hoa cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 63,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 2,4547 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 3,2475 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Theo HSTK | 121,7912 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK | 414,3452 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK | 90,5575 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK | 100,93 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 872,5145 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 261,1845 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 78,462 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công | Theo HSTK | 339,9325 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 1,1232 | m2 |
| 18 | Các công phát sinh | Theo HSTK | 10 | Công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 65,3843 | đ/m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 65,3843 | đ/m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8293 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8293 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 180,2102 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,518 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,3388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0179 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,009 | 1Tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô cao <=4m fi >10mm | Theo HSTK | 0,0089 | 1Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,1425 | 1m3 |
| 30 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 1,14 | m2 |
| 31 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 415,4852 | 1m2 |
| 32 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 90,3605 | 1m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 98,065 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 361,225 | m2 |
| 35 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng kính cường lực dầy 10mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 3,24 | M2 |
| 36 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo HSTK | 11,304 | Kg |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa sử dụng keo dán | Theo HSTK | 1,9584 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 261,1845 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 325,696 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 138,1 | 1m |
| 41 | Đắp phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 103,7 | 1m |
| 42 | Láng nền tạo phẳng nền dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 339,9325 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK | 325,1056 | m2 |
| 44 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 14,8269 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 37,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 941,9907 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 523,909 | m2 |
| 48 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 121,7912 | 1m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo HSTK | 121,7912 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt bầu thu nước | Theo HSTK | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 10 | quả |
| 54 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK | 30 | Bộ |
| 55 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Theo HSTK | 10 | cái |
| 56 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông 16x16(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 652,848 | Kg |
| 57 | SXLD cửa INOX 201 | Theo HSTK | 1.218,4286 | kg |
| 58 | Sơn tĩnh điện INOX | Theo HSTK | 762,8026 | kg |
| 59 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 39,38 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 64,95 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 15,66 | m2 |
| 62 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính cường lực dầy 10mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 43,19 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | Theo HSTK | 3,8475 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,4 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bảng điện phòng 5-12 MODULE | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây KT:60x60mm | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 6-10A | Theo HSTK | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15-40A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các áp tômat 2 pha <=50A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha <=50A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các áp tômat 3 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Thanh đồng dẹt 40x5 | Theo HSTK | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | SXLD hàng kẹp 1p | Theo HSTK | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 3pha 4 cực bảo vệ in =20KA; IMAX=45KA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 689 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 351 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 469 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo HSTK | 832 | M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 25 | M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt gắn trần | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 34 | Đấu cốt đồng nhôm SC16-35 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 61 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo HSTK | 61 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 13 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa lót M75 | Theo HSTK | 11 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đầu chờ điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU inverter(bao gồm cả ống bảo ôn L<5m&giá đỡ) | Theo HSTK | 11 | máy |
| C | CẤP NƯỚC NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa fi 25/20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) | Theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa fi 90/60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa fi 110mm | Theo HSTK | 0 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 33 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Theo HSTK | 11 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | Theo HSTK | 11 | bình |
| D | HÀNG RÀO+SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 7,1086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 5,0527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 12,1615 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 12,1615 | đ/m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV&móng gạch hàng rào hiện trạng | Theo HSTK | 0,8373 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=3m đất cấp 3 | Theo HSTK | 9,3035 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 3,5084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0501 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,4771 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,0501 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0078 | 1Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm | Theo HSTK | 0,062 | 1Tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,5513 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 7,6992 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,308 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m | Theo HSTK | 0,5453 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,5453 | 100m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 11,6635 | 1m3 |
| 19 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,7642 | m3 |
| 20 | Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,4207 | 1m3 |
| 21 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 23,1129 | 1m2 |
| 22 | Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 29,5225 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 84,128 | m2 |
| 24 | Kẻ phân vị lõm | Theo HSTK | 30,24 | 1m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 152,5638 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cổng + hoa sắt hàng rào | Theo HSTK | 19,945 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK | 0,136 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK | 11,465 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK | 6,75 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,144 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,79 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,145 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 34 | SXLD thanh INOX 201 | Theo HSTK | 327,2037 | kg |
| 35 | Sơn tĩnh điện INOX | Theo HSTK | 327,2037 | kg |
| 36 | SXLD lam bê tông giả gỗ | Theo HSTK | 23,84 | md |
| 37 | SƠn giả gỗ lam BT | Theo HSTK | 6,1984 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 13,9692 | m2 |
| 39 | Dọn cây bụi sân | Theo HSTK | 2 | Công |
| 40 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo HSTK | 1,74 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất hữu cơ | Theo HSTK | 1,74 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp, đất hữu cơ | Theo HSTK | 1,74 | 100m3 |
| 43 | Tiền mua đất để đăp | Theo HSTK | 191,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK | 1,74 | 100m3 |
| 45 | Thổi bụi mặt sân bê tông hiện trạng | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1) | Theo HSTK | 1,464 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 64,5 | m3 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 645 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ống cống | Theo HSTK | 0,6132 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo HSTK | 0,0506 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo HSTK | 0,0434 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,48 | m3 |
| 53 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Theo HSTK | 2,298 | m3 |
| 54 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,506 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,1915 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4312 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | Theo HSTK | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Giăng cao su | Theo HSTK | 12,6 | 0.0 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 4,5309 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,159 | 100m2 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75#, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo HSTK | 6,5938 | m3 |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75#, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,1405 | m3 |
| 64 | Láng rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 22,979 | m2 |
| 65 | Trát tường thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,544 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo HSTK | 0,2338 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2516 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,0037 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 77 | cái |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 17,6751 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK | 0,0741 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3071 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,3071 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 | Theo HSTK | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo HSTK | 0,15 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0059 | 1Tấn |
| 6 | Cốt thép móng fi <=18mm | Theo HSTK | 0,0288 | 1Tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,738 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,052 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột thép tấm | Theo HSTK | 0,128 | 1Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,128 | 1Tấn |
| 11 | SXLD cột bằng ống thép tráng kẽm fi 113,5 x 3,2 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,186 | 100m |
| 12 | SXLD kèo bằng ống thép tráng kẽm fi 60 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,5357 | 100m |
| 13 | SXLD kèo bằng ống thép tráng kẽm fi 42 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,1111 | 100m |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK | 0,5697 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5697 | 1Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,5819 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh (uốn vòm) | Theo HSTK | 0,8736 | 100m2 |
| 18 | GCLD máng tôn thu nước mái(Bao gồm cả đai đỡ) | Theo HSTK | 16,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu thu nước | Theo HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 3 | quả |
| 23 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt đèn LED 18W | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 45 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 7,3567 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 0,8884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy >33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 1,6466 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 2,1646 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0039 | 1Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm,giằng móng cao <=4m fi <=18mm | Theo HSTK | 0,0229 | 1Tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,2706 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,8261 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,0453 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=7Km đất cấp 3(thêm 5KM) | Theo HSTK | 0,0453 | 100m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,9261 | 1m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 5,7178 | 1m3 |
| 15 | Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,1704 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0101 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0009 | 1Tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô cao <=4m fi >10mm | Theo HSTK | 0,0043 | 1Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,0528 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0973 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0118 | 1Tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm | Theo HSTK | 0,0707 | 1Tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0915 | 1Tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,6996 | 1m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,8402 | 1m3 |
| 27 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 9,73 | 1m2 |
| 28 | Trát dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 19,932 | 1m2 |
| 29 | Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 5,1 | 1m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 19,548 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 32,27 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,169 | m2 |
| 33 | Kẻ phân vị lõm | Theo HSTK | 21,24 | 1m |
| 34 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 11,45 | 1m |
| 35 | Đệm cát nền | Theo HSTK | 0,2089 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo HSTK | 0,4178 | 1m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 5,2396 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,931 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,27 | m2 |
| 40 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 14,1222 | 1m2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo HSTK | 14,1222 | m2 |
| 42 | Tôn cát tạo dốc mái | Theo HSTK | 0,9004 | m3 |
| 43 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Theo HSTK | 6,494 | m2 |
| 44 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Theo HSTK | 4 | cái |
| 45 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 21,244 | Kg |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 1,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | Theo HSTK | 0,345 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ điện 250x200x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây KT:60x60mm | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn neon dài 1,2m (1 x 40W không có máng tản quang) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo HSTK | 15 | M |
| 59 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo HSTK | 21,6383 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng bể bằng thủ công | Theo HSTK | 1,1696 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK <=10mm | Theo HSTK | 0,0636 | tấn |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7545 | m3 |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4278 | m3 |
| 65 | Trát láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 34,3752 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0869 | Tấn |
| 68 | Bê tông đúc sẵn tấm đanvữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,3373 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả téc, ĐK 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép, măng sông, rắc co | Theo HSTK | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có cổ quay | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 34mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90.mm | Theo HSTK | 0,33 | 100m |
| 94 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 95 | ống nhựa PPR .PN10 ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,33 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi