Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:00:00 đến ngày 2020-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.203b,c | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển tam giác W.245 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển tam giác W.227 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật S.507 kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 7 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | lần |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | công |
| B | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,186 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 263,5 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 802,582 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang loại KT: 14x15x2.5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 284 | cái |
| 5 | Mài tẩy vạch sơn cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,94 | m2 |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Mặt biển tam giác D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 2 | Mặt biển bát giác D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mặt biển hình vuông B90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 4 | Mặt biển hình chữ nhật kích thước100x62,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột L=3,3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột L=3,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột L=4,1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột L=4,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Di dời lắp đặt lại biển báo tam giác D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 12 | Thép chống xoay chân cột D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,571 | kg |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi biển I.414 cột đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi biển tam giác cột đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Sơn lại cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,318 | m2 |
| D | Biển báo trên cần tay vươn | |||
| 1 | Sản xuất cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo I.414 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M30x1300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,3 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,704 | m3 |
| 8 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,514 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 629,442 | kg |
| 10 | Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,457 | kg |
| 11 | Cọc H180, L=3.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cọc |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,9 | m2 |
| E | Sửa chữa hư hỏng cầu Bút | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tấm đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | tấm |
| 2 | Tấm tôn sóng mạ kẽm kích thước 2320x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 3 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | tấm |
| 4 | Cột thép mạ kẽm D110, dày 4mm, dài 1,32m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 5 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 6 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 7 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Bổ sung, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | tấm |
| 10 | Bổ sung, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối mạ kẽm kích thước 1320x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | tấm |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,456 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,387 | m3 |
| 13 | Nắn chỉnh lại cột hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 14 | Sơn lan can cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,78 | m2 |
| 15 | Dán tấm phản quang màu vàng rộng 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,336 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Tôn lượn sóng ngã 3 Yên Lâm | |||
| 1 | Tấm tôn sóng mạ kẽm kích thước 2320x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63 | tấm |
| 2 | Tấm tôn đệm mạ kẽm kích thước 380x60x5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | tấm |
| 3 | Cột thép mạ kẽm D110, dày 4mm, dài 1,32m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cột |
| 4 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 384 | cái |
| 6 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối kích thước 1020x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 9 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,168 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,828 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Vuốt nối nút giao tại Km30+215 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,031 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,0% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi