Gói thầu: Gói thầu số 11.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:42:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,586,445,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.PHẦN A CẤP/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 10 | Bộ |
| B | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2.729 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV M3*240 NT | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm AC 150 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 10.202 | m |
| 5 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 48 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 59 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn ĐK 200/160 | A cấp (B không chào thầu) | 2.679 | m |
| 8 | ống thép mạ kẽm ĐK 220 | A cấp (B không chào thầu) | 54 | m |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (trọn bộ phụ kiện 5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 105 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV-120kN (trọn bộ phụ kiện 7 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 12 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 349 | bộ |
| C | B.PHẦN B THỰC HIỆN/ PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không | 24 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Không | 3 | Tháng |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không | 1 | Khoản |
| D | PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/ I.Phần đường dây trung áp/ I.1.Thiết bị/ I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| E | I.2.Vật liệu/ I.2.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 phần trong ống gen | Theo bản vẽ thiết kế | 2.623 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 phần lên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp 35kV M3*240 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9.693 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 8 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 11.0, (G8+N10) | Chương V của E-HSMT | 34 | cột |
| 10 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 11 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 14m(lỗ), chịu lực 11.0, (G6+N8) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (MTK-7) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (MTK-6) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | móng |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (MT-6) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (MT-5) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 17 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 18 | Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn 35kV, X2-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 35kV, X2CKD-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm, X2CKN-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi-cột đơn 35kV, X2C-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 22 | Xà nánh 1 pha sứ chuỗi-cột kép dọc 35kV, không xuyên tâm -Loại 1, X1LCKD-35-L1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Xà nánh 1 pha sứ chuỗi-cột kép dọc 35kV, không xuyên tâm -Loại 2, X1LCKD-35-L2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn, X-CDPT-Đ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột kép, X-CDPT-K | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, cột kép, XCDPT-CSV-K | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét van, X-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm, XĐC-CSV (LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác CDPT, GTT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác 2 CDPT, GTT-2CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Thang trèo cột ly tâm TT | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh cột đơn, XRNĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Thanh bắt cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV, X-SI,CSV-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 35kV, X2DT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha, XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn, XP-3A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ 2 cụm ổ lắc trung gian CDPT, X2-OL-CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ 2 tay thao tác CDPT, X2-TT-CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp qua cầu, GĐ-QC | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Thanh đồng dẹt 50x5x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | thanh |
| 41 | Giằng cột ly tâm 18, 20m, GC-18,20 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 42 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt mới ống nhựa xoắn ĐK 200/160 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.679 | m |
| 44 | Lắp đặt mới ống thép mạ kẽm ĐK 220 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 45 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 46 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | bộ |
| 49 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV-120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 349 | bộ |
| 51 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 - cột 14,16m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép + khóa đai), RC2-L1 (14,16) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 - cột 18,20m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép + khóa đai), RC2-L2 (18,20) | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 53 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép + khóa đai), RC2-CD+CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Chương V của E-HSMT | 282 | cái |
| 55 | ống nối cáp nhôm (dây AC150) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 56 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Kẹp hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 8 | cái |
| 60 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | cái |
| 61 | Biển tên số cột + đai thép, khoá đai (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 73 | cái |
| 62 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 8 | cái |
| 63 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 64 | Cọc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 65 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm đặt trên cọc (bằng sứ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 66 | Băng dính đen nhỏ | Không | 251 | cuộn |
| 67 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 68 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BT Asphal (L>10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 69 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 70 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 71 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 72 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 473 | m |
| 73 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 74 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 478 | m |
| 75 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m2 |
| 76 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 143 | m2 |
| 77 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 78 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 246 | m2 |
| 79 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 473 | md |
| 80 | Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 951 | md |
| F | I.3.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo ra, kéo rải căng dây lại Cáp nhôm AC 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 747 | m |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Sứ đứng VHD 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| G | I.4.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC95 | Theo bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Chụp ngọn cột 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV (X2-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV (X2C-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ nhánh- cột đơn (XRN-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 35kV (X2NT-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ chống sét van (X-CSV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo đơn 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo kép 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | quả |
| H | I.5.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi