Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447049-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:06:00 đến ngày 2020-05-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,909,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống Km80+580
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.491,19 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 dày TB 0,7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
3 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.491,19 m2
4 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.078,6 m2
5 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,18 m2
6 Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,18 m2
7 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,17 m2
B Cống Km82+750
1 Thảm BTNC12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.412,7 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 dày TB 2,25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,52 m3
3 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.177,27 m2
4 Thảm BTNC19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.466,43 m2
5 Bù vênh BTNC19 dày trung bình 5.87cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.764,57 m2
6 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356,6 m2
7 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,31 m2
8 Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,31 m2
9 Đào đất nâng dải phân cách giữa KT18x53x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,32 m3
10 Tháo dỡ dải phân cách giữa (tận dụng 70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
11 Bê tông M250 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m3
12 Ván khuôn Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,54 m2
13 Bê tông xi măng M150 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 m3
14 Vữa xi măng M100 dày 2cm Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,25 m2
15 Lắp đặt dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
16 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,82 m3
17 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,65 m2
C Cầu Đồng Quê Km86+392
1 Thảm BTNC12.5 dày 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.808,28 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 dày TB 2,18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
3 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.811,16 m2
4 Thảm BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.350,24 m2
5 Bù vênh BTN C19 dày trung bình 5.28cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,84 m3
6 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,6 m2
7 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,64 m2
8 Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm (Vuốt nối đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,64 m2
9 Đào đất nâng dải phân cách giữa KT18x53x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,48 m3
10 Tháo dỡ dải phân cách giữa (tận dụng 70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
11 Bê tông M250 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m3
12 Ván khuôn Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,06 m2
13 Bê tông xi măng M150 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m3
14 Vữa xi măng M100 dày 2cm Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,5 m2
15 Lắp đặt dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
16 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,28 m3
17 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,18 m2
D Cầu Xóm Đình Km87+713
1 Thảm BTNC12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.517,06 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 dày TB 2,72cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,05 m3
3 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.436,89 m2
4 Thảm BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.919,83 m2
5 Bù vênh BTN C19 dày TB 8.76cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,68 m3
6 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.460,73 m2
7 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 529 m2
8 Đào đất nâng dải phân cách giữa KT18x53x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,61 m3
9 Tháo dỡ dải phân cách giữa (tận dụng 70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
10 Bê tông M250 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 m3
11 Ván khuôn Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,45 m2
12 Bê tông xi măng M150 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,17 m3
13 Vữa xi măng M100 dày 2cm Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,5 m2
14 Lắp đặt dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
15 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,81 m3
16 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,54 m2
E Cầu Giáng Km89+594
1 Thảm BTNC12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.629,97 m2
2 Bù vênh BTNC12,5 dày TB 6,14cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,21 m3
3 Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.777,92 m2
4 Thảm BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,28 m2
5 Bù vênh BTN C19 dày trung bình 4.09cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,95 m3
6 Cào bóc mặt đường dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313 m2
7 Đào đất nâng dải phân cách giữa KT18x53x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
8 Tháo dỡ dải phân cách giữa (tận dụng 70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 m
9 Bê tông M250 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
10 Ván khuôn Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 m2
11 Bê tông xi măng M150 Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 m3
12 Vữa xi măng M100 dày 2cm Bó vỉa dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,25 m2
13 Lắp đặt dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 m
14 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,74 m3
15 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,68 m2
F Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->