Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:16:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,292,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 8,216 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 10,86 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ sắt C80 cao <= 4 m | 0,0459 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ bê tông mái: | 2,804 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | 6,9712 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,1593 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ hàng rào loại phức tạp | 23,258 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu xây gạch chỉ: | 2,3156 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa : | 1,7446 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 1,8246 | m2 | |
| 11 | Vận chuyểnphế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,1682 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyểnphế thải bằng ôtô tự đổ, tiếp 6 km, ôtô 5T | 1,0092 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyểnphế thải bằng ôtô tự đổ, tiếp 3 km, ôtô 5T | 0,5046 | 100m3 | |
| B | XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng cột,rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 27,2376 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 2,1989 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 9,1935 | 100m | |
| 4 | Vét bùn dầu cọc: | 1,362 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 1,362 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,6949 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,593 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 1,3591 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột: | 0,0905 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài: | 0,0839 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0801 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1924 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2759 | tấn | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 22,7895 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,308 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,848 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,924 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 0,455 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,5421 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0394 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0847 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1074 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1813 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,7914 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1923 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,224 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm: | 0,1756 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9844 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0551 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0939 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,6541 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,841 | m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2516 | m3 | |
| 34 | Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | 36,178 | m2 | |
| 35 | Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( diện tích sơn) | 52,2532 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( diện tích dán ngói): | 2,7168 | m2 | |
| 37 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 : | 2,5716 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,1458 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 94,0886 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,0886 | m2 | |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bêtông (Chưa tính ngói) | 2,7168 | m2 | |
| 42 | Ngói mũi hài 15x15: | 271,68 | viên | |
| 43 | Lắp dựng cánh cổng sắt: | 15,6662 | m2 | |
| 44 | Tiền vật liệu cánh cổng sắt: | 15,6662 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt: | 11,676 | m2 | |
| 46 | Tiền hàng rào hoa sắt: | 11,676 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 54,6844 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,5261 | 100m2 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2: | 8,1744 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 5,3093 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 4,2444 | 100m | |
| 4 | Vét bùn dầu cọc: | 0,524 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 0,524 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,8953 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,99 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0497 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,048 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2052 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1274 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | 0,1307 | m3 | |
| 13 | Cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm: | 0,0111 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm: | 0,0911 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cổ cột: | 0,0238 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2743 | m3 | |
| 17 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | 0,2425 | m3 | |
| 18 | Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | 0,0108 | tấn | |
| 19 | Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm: | 0,0347 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn giằng móng: | 0,0364 | 100m2 | |
| 21 | Lấp đất hố móng: | 6,7419 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0726 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4356 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,2178 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0204 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 250 | 1,1326 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 250 | 0,9583 | m3 | |
| 28 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính <=10 mm: | 0,0332 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính <=18 mm: | 0,1705 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cột tầng 2 đường kính <=10 mm | 0,0332 | tấn | |
| 31 | Cốt thép cột tầng 2 đường kính <=18 mm: | 0,1231 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột: | 0,3802 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | 1,6632 | m3 | |
| 34 | Cốt thép dầm sàn tầng 2 đường kính <=10 mm: | 0,0579 | tấn | |
| 35 | Cốt thép dầm sàn tầng 2 đường kính <=18 mm: | 0,1975 | tấn | |
| 36 | Cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm: | 0,0579 | tấn | |
| 37 | Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm: | 0,1975 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn dầm: | 4,284 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,1945 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2696 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2234 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | 0,0869 | m3 | |
| 43 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm: | 0,0025 | tấn | |
| 44 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm: | 0,0159 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | 0,0245 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, tường tầng 1, vữa XM mác 75 | 5,9502 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, tường tầng 2 vữa XM mác 75 | 4,9128 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 90,614 | m2 | |
| 49 | Trát cột lồi tường trong nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,548 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,0604 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,34 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: | 90,614 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 52,9484 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,5624 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 126,86 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,477 | m2 | |
| 57 | Trát phào quanh biển tên trường, vữa XM mác 75 | 9,4 | m | |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên biển tên trường | 5,83 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường ngoài nhà | 119,553 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,553 | m2 | |
| 61 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 13,8915 | m2 | |
| 62 | Dán giấy dàu khò nóng chống thấm mái: | 17,5875 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,36 | m | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 26,481 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 4,0512 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,072 | m2 | |
| 67 | Hoa sắt vuông đặc 12x12: | 9,072 | m2 | |
| 68 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | 9,072 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 12,082 | m2 | |
| 70 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay: | 3,01 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 6,48 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | 2,592 | m2 | |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 3 | bộ | |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | 2 | bộ | |
| 75 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 76 | Bộ chữ bọc đồng gắn trên biển ốp đá Granit: | 1 | bộ | |
| 77 | Bộ chữ nhộp bọc đồng gắn trên cổng trường: | 1 | bộ | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 80 | Ống Gen luồn dây: | 100 | m | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýt đơn | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A | 2 | cái | |
| 86 | Lát nền hè gạch Terazo 400x400: | 36,4915 | m2 | |
| 87 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 200 | 0,9402 | m3 | |
| 88 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x22x100 cm, vữa XM M100 | 31,34 | m | |
| 89 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm, gắn vá lối vào cổng trường | 0,13 | 100m2 | |
| 90 | Lát gắn vá sân trường do đào móng gạch Terazo 40x40: | 14,33 | m2 | |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | cái | |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền: | 6,462 | m2 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | 2,28 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ tôn nền: | 0,9693 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng vệ sinh: | 18,06 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường phần không ốp: | 15,658 | m2 | |
| 9 | Xây tường ngăn Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,15 | m3 | |
| 10 | Láng nền phòng vệ sinh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,0894 | m2 | |
| 11 | Chống thấm sàn vệ sinh giấy dầu khò nóng: | 9,0894 | m2 | |
| 12 | Đắp cát phủ đường ống: | 0,6259 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền vệ sinh , đá 1x2, mác 200 | 0,4381 | m3 | |
| 14 | Ốp tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 51,6844 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,5186 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng tấm đan lanh tô cửa: | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 2,86 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép cảnh mở quay: | 2,86 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh: | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,0646 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa cả xi phông: | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa: | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi sịt: | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lit | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 33 | Ống PPR d=25mm: | 0,1 | 100m | |
| 34 | Ống PPR d=20mm: | 0,1 | 100m | |
| 35 | Cút PPR d=20mm: | 12 | cái | |
| 36 | Tê chuyển bậc PPR D=25-20mm: | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,04 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 40 | Tê PVC d=90mm: | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 4 | cái | |
| 42 | Tê PVC d=60mm: | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 47 | Ống sun luồn dây | 45 | m | |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6996 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6996 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ lan can hành lang: | 60,8475 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ lan can hành lang con tiện BT: | 2,2418 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng lan can hành lang I noc: | 42,7 | m2 | |
| 54 | Lan can Inoc hộp: | 373,434 | kg | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,2418 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | 2,2418 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,9516 | 100m2 | |
| 58 | Tháo dỡ cửa | 188,4792 | m2 | |
| 59 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 266,38 | m | |
| 60 | Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường <=22cm tiết diện lỗ <=0,04 m2 để tháo tai cửa: | 98 | lỗ | |
| 61 | Xây chèn lại lỗ tường sau khi tháo khuôn, vữa XM mác 75 | 0,4851 | m3 | |
| 62 | Trát tường xây chèn lỗ tường tháo khuôn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | |
| 63 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, vữa XM mác 75 | 3,0384 | m3 | |
| 64 | Trát má cửa phần tường xây chèn khuôn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 59,3912 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 63,8012 | m2 | |
| 66 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,8012 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 125,409 | m2 | |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 25,6608 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: | 9 | bộ | |
| 70 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt: | 21,945 | m2 | |
| 71 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt: | 11 | bộ | |
| 72 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 4 cánh: | 51,0624 | m2 | |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 4 cánh: | 12 | bộ | |
| 74 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 17,0208 | m2 | |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: | 8 | bộ | |
| 76 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 9,72 | m2 | |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất: | 27 | bộ | |
| 78 | Gia công lại hoa sắt cửa sổ S1+S2 thành S1*+ S2* và hàn thêm tai cửa sắt vuông đặc 14x14: : | 20 | bộ | |
| 79 | Sắt vuông đắc 14x14 | 27,72 | kg | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,0832 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ: | 68,0832 | m2 | |
| 82 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | 68,0832 | m2 | |
| E | LÁT SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân cũ: | 374,3 | m2 | |
| 2 | Bê tông tôn nền sân đá 1x2, mác 200 | 37,43 | m3 | |
| 3 | Lát sân gạch Terao 40x40:cm | 374,3 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,2001 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | 19,2001 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi