Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527802-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200505811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:12:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,906,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,99 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,162 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,708 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,202 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,263 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,429 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,196 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,8 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,047 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,246 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,288 100m2
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,418 m3
B NỀN VÀ THÂN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,354 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,189 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,898 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,122 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,637 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,554 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,643 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,431 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,629 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,41 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,206 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=100 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,071 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,293 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,899 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,255 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,462 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,312 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,59 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,727 1m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,522 1m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,903 1m3
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 129,7 1m2
24 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105,04 1m2
25 ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 120,8 1m2
26 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 219,12 1m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60,12 1m2
28 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,4 1m2
29 Trát trần, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 182,884 1m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 63,908 1m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 63,908 1m2
32 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 77,6 1m
33 Đắp phào kép, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 87,4 1m
34 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 324,16 1m2
35 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 329,404 1m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 488,404 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 165,16 1m2
38 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,788 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,788 tấn
40 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 99,912 1m2
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,763 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,444 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
45 SXLD ống tràn PVC fi27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
46 SXLD cửa đi khung bao bằng nhôm, kính theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,9 m2
47 ổ khóa cửa tay gạt lắp cửa nhôm hệ việt pháp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
48 SXLD cửa sổ khung bao bằng nhôm, kính theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,5 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 mm theo bản vẽ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,5 m2
50 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,5 1m2
51 SXLD ống Inox lan can theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,6 m
52 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 364 cái
53 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,066 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,689 100m2
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
7 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110 m
11 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 360 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
14 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 38 hộp
15 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
D CẢI TẠO NHÀ TRẠM + LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,338 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,101 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,246 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,699 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,019 100m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,7 1m2
7 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện ngoài nhà trước khi sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 363,754 m2
8 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện trong nhà trước khi sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 718,983 m2
9 ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 109,045 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 363,754 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 538,258 1m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,168 1m3
13 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 184,777 1m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 231,063 1m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,056 1m2
16 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,43 tấn
17 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 151,767 1m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,311 tấn
19 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,073 100m2
20 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
21 Sửa chữa, vệ sinh toàn bộ cửa đi cửa sổ nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 T.bộ
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,024 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,008 100m2
E CẢI TẠO ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31 1 cái
6 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 360 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 570 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 260 m
15 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 hộp
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
F CẢI TẠO NHÀ BẾP + VỆ SINH
1 Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp Fibrô xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,422 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,32 1m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,317 1m3
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,2 1m2
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 1m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,328 1m3
7 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,591 1m2
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,215 tấn
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,864 1m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,215 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,533 100m2
12 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 91,404 m2
13 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 126,59 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 251,054 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 102,424 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 126,59 1m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,2 1m2
18 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,52 1m2
19 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,54 1m2
20 SXLD cửa đi nhựa nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,46 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,46 1m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,922 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,307 100m2
G CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 1 cái
5 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 130 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
12 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 hộp
13 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
H CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Tháo cửa sắt, hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,58 1m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,41 1m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,434 1m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,828 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,493 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,84 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,78 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,489 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,927 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,095 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,109 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,296 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,259 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,19 tấn
16 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,314 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,555 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,9 1m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,433 1m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >17,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,667 1m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,198 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,118 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,103 tấn
24 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,125 1m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,54 1m2
26 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,8 1m2
27 Trát đắp đầu cột, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
28 Trát trang trí tường rào, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,32 1m2
29 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,655 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,655 1m2
31 ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,758 1m2
32 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,644 1m2
33 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,56 1m2
34 Lắp dựng cửa sắt hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,44 1m2
35 Vệ sinh bề mặt tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 425,72 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 455,76 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 455,76 1m2
38 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,87 1m2
39 SXLD bộ chữ Inox Trạm y tế xã Sơn Thành và Logo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
I CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,803 1m3
2 Phá dỡ móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,4 1m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40,22 m3
4 Lót bạt nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 112,725 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,945 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,584 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,266 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,993 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,881 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,011 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,235 1m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,483 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,6 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 209 1 cấu kiện
J CẢI TẠO SÂN NỀN, VĨA HÈ, NHÀ XE, MÁI CHE, GIẾNG KHOAN
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,485 1m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,41 1m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,809 m3
4 Lót bạt nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 216,17 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,426 m3
6 Lắp dựng ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,141 100m2
K VỈA HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,815 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,944 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,21 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,826 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,511 1m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,511 1m2
7 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,306 1m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,306 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,306 1m2
L NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 1m2
2 Tháo dỡ khung nhà xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 T.bộ
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,26 m3
4 Lót bạt nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,2 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,3 m3
6 Lắp đặt bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
7 Lắp dựng khung nhà xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 T.bộ
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,112 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,112 tấn
10 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,48 1m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,24 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,896 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,09 100m2
M MÁI CHE
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,333 tấn
2 Lắp cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,333 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,603 tấn
4 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,603 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,887 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,887 tấn
7 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 75,187 1m2
8 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,287 100m2
9 Lắp đặt bu lông liên kết chân trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48 cái
10 Lắp đặt bu lông liên kết đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48 cái
N GIẾNG KHOAN, CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 lần lắp
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 1m khoan
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 1m khoan
4 Lắp đặt ống chống, ĐK ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,5 1m ống
5 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,406 100m
6 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 cái
7 Van nhựa d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
8 Tê nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
13 Máy bơm nước hỏa tiển 1HP 1FA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
14 Dây cáp treo máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,15 m3
16 Lắp dựng ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,003 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->