Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:12:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,906,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,202 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,263 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,429 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,246 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,418 | m3 |
| B | NỀN VÀ THÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,898 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,637 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,643 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,431 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,629 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,41 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,206 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=100 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,899 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,255 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,462 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,312 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,59 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,727 | 1m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,522 | 1m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,903 | 1m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 129,7 | 1m2 |
| 24 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105,04 | 1m2 |
| 25 | ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120,8 | 1m2 |
| 26 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 219,12 | 1m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60,12 | 1m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,4 | 1m2 |
| 29 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 182,884 | 1m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,908 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,908 | 1m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 77,6 | 1m |
| 33 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 87,4 | 1m |
| 34 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 324,16 | 1m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 329,404 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 488,404 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 165,16 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,788 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,788 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 99,912 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,763 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,444 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 45 | SXLD ống tràn PVC fi27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 46 | SXLD cửa đi khung bao bằng nhôm, kính theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,9 | m2 |
| 47 | ổ khóa cửa tay gạt lắp cửa nhôm hệ việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 48 | SXLD cửa sổ khung bao bằng nhôm, kính theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,5 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 mm theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ thép hộp 14x14x1,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,5 | 1m2 |
| 51 | SXLD ống Inox lan can theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,6 | m |
| 52 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 364 | cái |
| 53 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,066 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,689 | 100m2 |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ TRẠM + LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,338 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,101 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,246 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,7 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện ngoài nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 363,754 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện trong nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 718,983 | m2 |
| 9 | ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 109,045 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 363,754 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 538,258 | 1m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,168 | 1m3 |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 184,777 | 1m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 231,063 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,056 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,43 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 151,767 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,311 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,073 | 100m2 |
| 20 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Sửa chữa, vệ sinh toàn bộ cửa đi cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,008 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 570 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẾP + VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,422 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,317 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,2 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,328 | 1m3 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,591 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,215 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,864 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,215 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,533 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 91,404 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 126,59 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 251,054 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 102,424 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 126,59 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,2 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,52 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,54 | 1m2 |
| 20 | SXLD cửa đi nhựa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,46 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,46 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,922 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,307 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo cửa sắt, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,58 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,41 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,434 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,828 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,493 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,489 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,927 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,314 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,555 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,9 | 1m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,433 | 1m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >17,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,667 | 1m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,198 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,125 | 1m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,54 | 1m2 |
| 26 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,8 | 1m2 |
| 27 | Trát đắp đầu cột, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 28 | Trát trang trí tường rào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,32 | 1m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,655 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,655 | 1m2 |
| 31 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,758 | 1m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,644 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,56 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,44 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 425,72 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 455,76 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 455,76 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,87 | 1m2 |
| 39 | SXLD bộ chữ Inox Trạm y tế xã Sơn Thành và Logo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| I | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,803 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,4 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40,22 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 112,725 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,945 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,584 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,266 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,993 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,881 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,235 | 1m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,483 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 209 | 1 cấu kiện |
| J | CẢI TẠO SÂN NỀN, VĨA HÈ, NHÀ XE, MÁI CHE, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,485 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,41 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,809 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 216,17 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,426 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| K | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,815 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,944 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,826 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,511 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,511 | 1m2 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,306 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,306 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,306 | 1m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,2 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng khung nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,48 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| M | MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,333 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,333 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,603 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,603 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,887 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75,187 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,287 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bu lông liên kết chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông liên kết đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| N | GIẾNG KHOAN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 lần lắp |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống chống, ĐK ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,5 | 1m ống |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,406 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Van nhựa d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước hỏa tiển 1HP 1FA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây cáp treo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,003 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi