Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Ngũ Phúc đi tỉnh lộ 325B, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Ngũ Phúc đi tỉnh lộ 325B, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:36:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,971,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Chương V | 8,09 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất C3 | Theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo Chương V | 202 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Theo Chương V | 3,19 | 100m3 |
| 7 | Đào xử lý đất yếu, đất C2 | Theo Chương V | 5,43 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn | Theo Chương V | 49,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 55,29 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 58 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V | 17,04 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Theo Chương V | 29,09 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 | Theo Chương V | 10,4 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất, đất C3 | Theo Chương V | 141,34 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất C3 | Theo Chương V | 141,3358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đem đổ bỏ | Theo Chương V | 2,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C2 | Theo Chương V | 61,39 | 100m3 |
| B | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Theo Chương V | 13,16 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp | Theo Chương V | 598 | m |
| 4 | Phên tre đan dày | Theo Chương V | 717,6 | m2 |
| 5 | Thép đai néo bờ vây | Theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo Chương V | 20 | ca |
| 7 | Đào xúc đất trong bờ vây, đất C2 | Theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 972,16 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo Chương V | 7 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nút giao, lối rẽ dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 39,01 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đào khơi dòng chảy, đất C2 | Theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 5 | Đào bỏ đường tránh | Theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn | Theo Chương V | 60 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Đào khai thác đất, đất C3 | Theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất C3 | Theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C2 | Theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng cống và chân khay, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 60 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu cống, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 16,42 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy cống, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo Chương V | 22,36 | m3 |
| E | TẤM BẢN VÀ ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan BTCT, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng ống cống BTCT, đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 18 | đoạn |
| 3 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Theo Chương V | 8 | ống |
| 4 | Thu hồi ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Theo Chương V | 10 | đoạn |
| F | CỐNG HỘP BTCT KÉP | |||
| 1 | Bê tông thân cống, M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 97,92 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V | 147,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo Chương V | 67,2 | 100m |
| G | RÃNH HỘP B40 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M250, đá 2x4 | Theo Chương V | 32,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm lề gia cố | Theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất thân rãnh BTCT, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 118,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh BTCT, M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 500 | đoạn |
| 5 | Đắp cát đệm móng rãnh | Theo Chương V | 22,5 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo Chương V | 180 | công |
| 4 | Biển báo công trường | Theo Chương V | 2 | cái |
| I | PHÍ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên, môi trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi