Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 13:56:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,276,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất NĐ làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.224,51 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,34 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường từ K=0.95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.911,73 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG & MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| C | Phần móng đường: | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt <=7cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.046,78 | m |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,87 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120,02 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120,02 | m3 |
| D | Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.170,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.216,88 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTNC12,5, chiều dầy 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.515,37 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 6cm trên mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.458,45 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 2cm (vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 6cm ( 2cm bù vênh cục bộ+4cm thảm mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,1 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường BTNC12,5 hạt mịn dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.516,77 | m2 |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào đất nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,41 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 loại 1 lớp dưới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m3 |
| 4 | Lót 1 lớp giấy dầu lớp cách ly trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,04 | m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M300 mặt đường BTXM( trừ gỗ + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,81 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang vạch gồ giảm tốc dày 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 4 | Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác A70 tôn kẽm dày1,2mm+t.giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | biển |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | trụ |
| 7 | Thi công, lắp đặt cọc hộ lan BTCT KT(15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | cái |
| 8 | Nhổ và trồng lại cột biển báo cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cột |
| 9 | Sơn cột biển báo cũ bằng thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | m2 |
| 10 | Nhổ và trồng lại cọc tiêu cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 bộ |
| 11 | Sơn cọc tiêu cũ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m2 |
| G | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Phần rãnh hình thang: | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,72 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.327,52 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 mặt đan đúc sẵn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,44 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,17 | m3 |
| I | Phần đan vào nhà dân: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=10-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.949,94 | kg |
| 2 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,91 | m3 |
| 3 | Đào, nạo vét rãnh đất hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,83 | m3 |
| J | Chân khay đầu rãnh hình thang xây mới | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,49 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 rãnh mương hình chữ nhật đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,92 | m3 |
| 5 | C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,4 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,05 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=6-12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,32 | kg |
| 9 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| K | Đan BTCT gác qua rãnh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D<=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.754,95 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.910,45 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Nạo vét đất lấp các đầu cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| L | Hố thu chuyển tiếp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D<=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.545,6 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,1 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| M | Phần gia cố lề : | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,82 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,61 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.476,08 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 dày 15cm lề gia cố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,41 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi