Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Cư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:12:00 đến ngày 2020-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 65,8288 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 38,4514 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,5299 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 138,3911 | m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp | 28,581 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,2858 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,6125 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 10,7347 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 25,4047 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,2907 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1694 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,4473 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,8472 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4652 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0464 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5517 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7125 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0662 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5656 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3375 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,8543 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 42,845 | m2 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 23,0644 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,0361 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,5067 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,5897 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,1856 | m3 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0676 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1131 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5301 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,3078 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,2166 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,153 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0711 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8672 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,317 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6637 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,0606 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,3463 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,2814 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,0939 | m3 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1365 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3123 | 100m2 | |
| 44 | Cửa đi khung uPVC lõi thép (kính dán an toàn 6.38mm) | 10,8 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ khung uPVC lõi thép (kính dán an toàn 6.38mm) | 18,12 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 8 | bộ | |
| 47 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 4 | bộ | |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3132 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,96 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,92 | m2 | |
| 51 | Sản xuất hoa sắt lan can Inox | 3,008 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,35 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 135,1488 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,1846 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,86 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 92,9584 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 134,63 | m2 | |
| 58 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 50,68 | m | |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7333 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7333 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,738 | m2 | |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3597 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc, ốp sườn | 33,22 | m | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 110,5872 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 33,9837 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 295,98 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 278,1518 | m2 | |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 48,412 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 71 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 72 | Lắp ống nhựa fi 32 L=300 thoát nước tràn | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 7 | cái | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 16,2 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 186 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 18,6 | m | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 84 | Thép fi 14 treo quạt trần | 4 | kg | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 204 | m | |
| 86 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x150mm | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=300x300mm | 2 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 3 | hộp | |
| 89 | Tủ điện nổi KT300x200x155 | 1 | cái | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 75,8518 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 42,2451 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,5299 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 120,4966 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,7702 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 10,7347 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 27,8136 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 21,6246 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1694 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,2169 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,5031 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4653 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0444 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,537 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7125 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0662 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5656 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3375 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,4543 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 23,445 | m2 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 23,0644 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,0361 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,5067 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,5897 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,1856 | m3 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0676 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1131 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5301 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,3078 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,2166 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,153 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0711 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8672 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,317 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6637 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,0606 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,3463 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,2814 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,0939 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1365 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3123 | 100m2 | |
| 42 | Cửa đi khung uPVC lõi thép (kính dán an toàn 6.38mm) | 10,8 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ khung uPVC lõi thép (kính dán an toàn 6.38mm) | 18,12 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 8 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 4 | bộ | |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3132 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,96 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,92 | m2 | |
| 49 | Sản xuất hoa sắt lan can Inox | 3,008 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,35 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 135,1488 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,1846 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,86 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 92,9584 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 134,63 | m2 | |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 50,68 | m | |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7333 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7333 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,738 | m2 | |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3597 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn | 33,22 | m | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 110,5872 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp | 33,9837 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 295,98 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 278,1518 | m2 | |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 48,412 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 69 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 70 | Lắp ống nhựa fi 32 L=300 thoát nước tràn | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 7 | cái | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 16,2 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 186 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 18,6 | m | |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 82 | Thép fi 14 treo quạt trần | 4 | kg | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 204 | m | |
| 84 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x150mm | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=300x300mm | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 3 | hộp | |
| 87 | Tủ điện nổi KT300x200x155 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi