Gói thầu: Thi công công trình cải tạo nền kho hở và xây dựng kho phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình cải tạo nền kho hở và xây dựng kho phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:32:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,449,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà kho dầu | |||
| 1 | Đào đá, móng, búa căn, đá C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 307,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,741 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,484 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,215 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36,796 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,695 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,46 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 59,329 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,764 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,0758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,0758 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,299 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,99 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,99 | 10m3 |
| 20 | Tiền mua đất | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37,495 | m3 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 292,348 | m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,916 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,396 | m2 |
| 24 | Thi công khe co nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| 25 | Trám khe co, nền bê tông bằng keo, loại khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12,601 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,127 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,118 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,4 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 77,641 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65,18 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 77,641 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65,18 | m2 |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,877 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,877 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,884 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,884 | tấn |
| 39 | Sản xuất dầm mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,041 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 476,394 | m2 |
| 42 | Bu long neo Fi30 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 152 | cái |
| 43 | Bulong neo M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 208 | cái |
| 44 | Bulong Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 45 | Bulong Fi22 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 136 | cái |
| 46 | Bulong Fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 528 | cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C150x48x20x2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,652 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,652 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,147 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 729 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,33 | md |
| 52 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40,66 | md |
| 53 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng , đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 62 | Thép chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 64 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,04 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,3 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,264 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,077 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt đèn HIGHBAY ( Công suất 150w) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường có đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 530x530x170 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 530x530x170 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50mm luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 84 | Đào đá, rãnh đặt cáp, búa căn, đá C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,2 | m3 |
| 85 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,6 | m3 |
| 86 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 637,182 | viên |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,196 | 100m3 |
| 88 | Đào đá, hố thu dầu, búa căn, đá C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,065 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,339 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,537 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | m2 |
| 93 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | m2 |
| 94 | Đào đá, hố thu dầu phía ngoài, búa căn, đá C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,813 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,95 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,071 | tấn |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,245 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,646 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,65 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,009 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,048 | tấn |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,848 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,848 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 107 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,053 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,055 | 100m |
| 109 | Máy bơm màng điện DBY3-25AS | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 100m |
| B | Phòng cháy chữa cháy nhà kho dầu | |||
| 1 | Phá dỡ đường không cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,365 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bulong M14x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Bọt chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 14 | Lăng phun bọt chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Ezecter | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Khoa trụ nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D=65mm ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D=65mm ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Sơn chống rỉ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | kg |
| 21 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | kg |
| 22 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 6kg tự kích hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | quả |
| 26 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 27 | Lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy ( KT 500x600x180) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho các đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu báo cháy lửa Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháyTaiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp tín hiệu10đôi (10x2x0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| C | Đổ bê tông sàn hiện hữu | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,62 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,62 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tạm tính = 50% ( NC+M): | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,382 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,191 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,91 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 262,02 | m3 |
| 8 | Làm khe co giãn cắt bằng máy, chèn ma tít | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 578 | m |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi