Gói thầu: Thi công công trình cải tạo nền kho hở và xây dựng kho phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502998-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình cải tạo nền kho hở và xây dựng kho phục vụ công tác vận hành NMNĐ Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20200473124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 16:32:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,449,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà kho dầu
1 Đào đá, móng, búa căn, đá C3 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 307,58 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14,741 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 29,872 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,282 100m2
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,398 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,484 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,249 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,215 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36,796 m3
10 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,28 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,695 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11,46 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 59,329 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,764 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,0758 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,0758 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,299 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,99 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,99 10m3
20 Tiền mua đất Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 37,495 m3
21 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 292,348 m2
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,916 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21,396 m2
24 Thi công khe co nền bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 85 m
25 Trám khe co, nền bê tông bằng keo, loại khe co Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 85 m
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12,601 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,127 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,019 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,118 tấn
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,4 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 77,641 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 65,18 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 77,641 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 65,18 m2
35 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6,877 tấn
36 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6,877 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,884 tấn
38 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,884 tấn
39 Sản xuất dầm mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,041 tấn
40 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,041 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 476,394 m2
42 Bu long neo Fi30 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 152 cái
43 Bulong neo M16 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 208 cái
44 Bulong Fi20 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 cái
45 Bulong Fi22 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 136 cái
46 Bulong Fi12 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 528 cái
47 Sản xuất xà gồ thép C150x48x20x2.0 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,652 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,652 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,147 100m2
50 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 729 cái
51 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20,33 md
52 Máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40,66 md
53 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cái
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng , đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,65 100m
56 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cái
57 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 65 cái
58 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
60 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 m
61 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cọc
62 Thép chân bật Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
63 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hộp
64 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11,04 m3
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,3 m3
66 Ván khuôn gỗ móng rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,264 100m2
67 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,077 100m3
68 Lắp đặt đèn HIGHBAY ( Công suất 150w) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
69 Lắp đặt công tắc đôi âm tường có đèn báo Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
70 Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 530x530x170 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 530x530x170 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
72 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
74 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 120 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 m
78 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 120 m
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 m
80 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 m
81 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 m
82 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50mm luồn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,2 100m
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
84 Đào đá, rãnh đặt cáp, búa căn, đá C3 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25,2 m3
85 Đắp cát đường ống, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,6 m3
86 Gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 637,182 viên
87 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,196 100m3
88 Đào đá, hố thu dầu, búa căn, đá C3 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,065 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,339 m3
90 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,015 100m2
91 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,537 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 m2
93 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 m2
94 Đào đá, hố thu dầu phía ngoài, búa căn, đá C3 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,813 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,95 m3
96 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,017 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,071 tấn
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,245 m3
99 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,646 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,025 100m2
101 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,65 m3
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,009 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,048 tấn
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,848 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,848 m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
107 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,053 100m3
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,055 100m
109 Máy bơm màng điện DBY3-25AS Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,03 100m
111 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép, ĐK 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 100m
B Phòng cháy chữa cháy nhà kho dầu
1 Phá dỡ đường không cốt thép, búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,365 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,39 m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,78 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
5 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
7 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cặp bích
8 Lắp đặt roăng cao su d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
9 Lắp đặt bulong M14x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
13 Bọt chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 bộ
14 Lăng phun bọt chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
15 Ezecter Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
16 Khoa trụ nước chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 m
18 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D=65mm ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
19 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D=65mm ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
20 Sơn chống rỉ ống Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 kg
21 Sơn đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 kg
22 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
23 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bình
25 Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 6kg tự kích hoạt Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 quả
26 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
27 Lăng chữa cháy D65 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
28 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cuộn
29 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy ( KT 500x600x180) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
30 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho các đèn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 hộp
34 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hộp
35 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
36 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
37 Lắp đặt đầu báo cháy lửa Taiwan Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
38 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hộp
39 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
40 Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
41 Lắp đặt đèn báo cháyTaiwan Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
42 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
43 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
44 Lắp đặt acquy dự phòng 24V Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
45 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
48 Lắp đặt cáp tín hiệu10đôi (10x2x0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
50 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 m
51 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
C Đổ bê tông sàn hiện hữu
1 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,62 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,62 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,62 100m3
4 Xáo xới, lu lèn đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tạm tính = 50% ( NC+M): Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,382 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,191 100m3
6 Lớp bạt xác rắn Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11,91 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 262,02 m3
8 Làm khe co giãn cắt bằng máy, chèn ma tít Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 578 m
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->