Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528514-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200528267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 16:15:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,266,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Thân
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,942 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,724 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (thép tấm dày 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
18 Thép tấm dày 1mm (ván khuôn sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,773 kg
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,099 m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,686 m3
43 Lăn ru lô tạo nhám nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granit 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,875 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granit nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,18 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
47 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,993 m2
49 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,178 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 gạch ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,17 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (trong nhà gạch granit 120x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,514 m2
53 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm, trụ đề ba cầu thang bằng gỗ căm xe phun PU màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m
54 Trụ đề ba cầu thang bằng gỗ căm xe phun PU màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
55 Lắp dựng lan can sắt (lan can inox kính cường lực dày 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,214 m2
56 Lan can inox kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,214 m2
57 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,02 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
59 Xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447,3 kg
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn sóng vuông dày 0,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 100m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,5 m
62 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 m2
63 Chữ "HỘI TRƯỜNG" bằng inox mạ đồng dày 3,0mm cao 800 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Công an hiệu bằng inox mạ đồng dày 3mm đường kính 1,0m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Phông màn (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Bảng Chữ Mica ( 01 bảng ngang, 02 bảng đứng), ngôi sao, cờ, Công an hiệu (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,29 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,045 m2
70 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
71 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
72 Thép STK fi 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,675 kg
73 Thép STK fi 27x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 kg
74 Thép bản STK 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 kg
75 Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
76 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
77 Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách kính khung nhôm cố định hệ 1000, kính màu xanh lam dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
78 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
79 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
80 Vách kính khung nhôm cố định hệ 1000, kính màu xanh lam dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,289 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,708 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,305 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,54 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,426 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,675 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,365 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,948 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,443 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,388 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,445 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,916 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,565 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,413 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,54 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,524 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,311 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,689 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,699 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 866 m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
C GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
D HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,528 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,924 m2
17 Nắp che máy bơm nước (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
E ĐƯỜNG ỐNG PVC FI (220x5,1)mm
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Vách ngăn tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led Âm trần 606x606x60 4x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø104x40 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø355 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 4 dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 16A trên mặt 1 dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-80A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
26 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
29 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
30 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
31 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 hộp
32 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
33 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
34 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Lắp đặt giá treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K SÂN ĐƯỜNG
1 Tháo dở nắp đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,869 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m3
5 Xoa láng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 m2
6 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 10m
L SÂN ĐƯỜNG PHÍA TRƯỚC (VỈA HÈ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,421 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,727 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,657 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,276 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 100m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->