Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:15:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,266,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,942 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,724 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (thép tấm dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 18 | Thép tấm dày 1mm (ván khuôn sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,773 | kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,686 | m3 |
| 43 | Lăn ru lô tạo nhám nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,875 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granit nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,993 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,17 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (trong nhà gạch granit 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm, trụ đề ba cầu thang bằng gỗ căm xe phun PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 54 | Trụ đề ba cầu thang bằng gỗ căm xe phun PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt (lan can inox kính cường lực dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,214 | m2 |
| 56 | Lan can inox kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,214 | m2 |
| 57 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,02 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 59 | Xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,3 | kg |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn sóng vuông dày 0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | 100m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,5 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | m2 |
| 63 | Chữ "HỘI TRƯỜNG" bằng inox mạ đồng dày 3,0mm cao 800 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Công an hiệu bằng inox mạ đồng dày 3mm đường kính 1,0m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Phông màn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bảng Chữ Mica ( 01 bảng ngang, 02 bảng đứng), ngôi sao, cờ, Công an hiệu (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,29 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,045 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 72 | Thép STK fi 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,675 | kg |
| 73 | Thép STK fi 27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | kg |
| 74 | Thép bản STK 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | kg |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách kính khung nhôm cố định hệ 1000, kính màu xanh lam dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm cố định hệ 1000, kính màu xanh lam dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,289 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,708 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,305 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,54 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,426 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,675 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,365 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,948 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,443 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,388 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,445 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,916 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,565 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,54 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,524 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,311 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,689 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,699 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| C | GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| D | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,528 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | m2 |
| 17 | Nắp che máy bơm nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG ỐNG PVC FI (220x5,1)mm | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vách ngăn tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Âm trần 606x606x60 4x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø104x40 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø355 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 4 dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 16A trên mặt 1 dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-80A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dở nắp đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,869 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m3 |
| 5 | Xoa láng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | m2 |
| 6 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | 10m |
| L | SÂN ĐƯỜNG PHÍA TRƯỚC (VỈA HÈ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,421 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,657 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi