Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang Metro các tuyến CSG-01 tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang Metro các tuyến CSG-01 tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:59:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,806,610,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vùng II (Đà Lạt, Bảo Lộc): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,817 | km |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.272 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.060 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.853 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.544 | cái |
| B | Vùng II (Đà Lạt, Bảo Lộc): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,925 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,925 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,804 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,804 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế ốp D12, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.272 | cột |
| 16 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.060 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc theo tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | bộ |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,817 | 1km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ măng sông |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 1 bộ ODF |
| 24 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cột |
| 26 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 ụ quầy |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,087 | m3 |
| C | Vùng III (Đức Trọng, Di Linh): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,535 | km |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | bộ |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.793 | m |
| 14 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494 | cái |
| D | Vùng III (Đức Trọng, Di Linh): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,966 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,966 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế ốp D12, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | cột |
| 8 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 533 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc theo tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,185 | 1km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ măng sông |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ ODF |
| E | Vùng IV (Các huyện còn lại): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,444 | km |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km |
| 3 | Cột bê tông vuông 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | ODF cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | bộ |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | bộ |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 12 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402 | m |
| 14 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168 | cái |
| F | Vùng IV (các huyện còn lại): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế ốp D12, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | cột |
| 16 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc theo tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,444 | 1km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ măng sông |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ ODF |
| 24 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cột |
| 26 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ụ quầy |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| G | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi