Gói thầu: Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vĩnh Hậu (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531343-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vĩnh Hậu (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200452795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 14:32:00 đến ngày 2020-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,839,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm Theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 San nền bằng đất đen máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 9,709 100m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 1,8567 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 1,2997 100m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo Chương V 101,5576 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 6,322 m3
6 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo Chương V 8,8508 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V 1,1912 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V 1,0798 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,5864 100m2
10 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Chương V 34,765 m3
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo Chương V 0,4749 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo Chương V 2,2021 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 2,4474 100m2
14 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Chương V 17,7503 m3
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo Chương V 0,5699 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo Chương V 2,8801 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Theo Chương V 0,8044 tấn
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 3,9458 100m2
19 Beton cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo Chương V 23,9107 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 1,5141 100m3
21 SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm Theo Chương V 1,0132 tấn
22 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 45,66 m3
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo Chương V 0,994 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo Chương V 3,1415 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo Chương V 1,3652 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 4,5653 100m2
27 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Chương V 37,812 m3
28 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo Chương V 1,3868 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V 1,9059 100m2
30 Beton sàn mái đá 1x2 M200 Theo Chương V 17,1412 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo Chương V 0,6857 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo Chương V 0,3757 tấn
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 1,6748 100m2
34 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo Chương V 5,6746 m3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1266 100m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,0254 100m3
37 SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=10mm Theo Chương V 0,3792 tấn
38 SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=18mm Theo Chương V 0,0773 tấn
39 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V 0,784 m3
40 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 3,4599 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo Chương V 1,8063 m3
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo Chương V 11,9171 m3
43 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo Chương V 41,0467 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 507,3872 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 1.074,548 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 291,324 m2
47 Trát trần vữa M75 Theo Chương V 190,85 m2
48 Bả matít vào tường Theo Chương V 1.443,3662 m2
49 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 482,174 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 488,4842 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.437,056 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo Chương V 431,835 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo Chương V 29,14 m2
54 Ốp gạch vào tường, viền trụ, cột gạch 25x40cm Theo Chương V 97,696 m2
55 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 13x40cm Theo Chương V 21,97 m2
56 Ốp đá chẻ không quy cách Theo Chương V 18,903 100m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 23,52 m2
58 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V 14 m
59 Đắp phào đơn (phù điêu)vữa M75 Theo Chương V 12,8 m
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V 15,1051 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 3,7872 100m2
62 Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 Theo Chương V 418,62 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 2,5796 tấn
64 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 4,8785 100m2
65 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm Theo Chương V 30,24 m2
66 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Theo Chương V 19,24 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Chương V 29,56 m2
68 Lắp dựng vách ngăn compact Theo Chương V 1,8 m2
69 SXLD bảng tên công trình bằng đồng Theo Chương V 1 cái
70 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V 4,9 m2
71 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo Chương V 3,5165 100m
72 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 0,1429 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,1108 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,003 100m3
75 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V 0,4158 m3
76 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,029 100m2
77 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V 1,269 m3
78 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo Chương V 2,838 m3
79 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 23 m2
80 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 7 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V 10 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 7 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,16 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,21 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,15 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,02 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,37 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,1 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt tê rút đk 21mm-đk27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 12 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 7 cái
96 Lắp đặt co uPVC đk 34/60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa D114mm Theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt co uPVC đk 34/60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 8 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt măng sông D60mm Theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Chương V 2 bể
105 Lắp đặt máy bơm 350W Theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt phao cơ Theo Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt phao điện Theo Chương V 3 bộ
108 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo Chương V 25 bộ
109 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo Chương V 7 bộ
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 27 cái
111 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V 13 cái
112 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Chương V 206 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V 50 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V 109 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V 372 m
116 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Chương V 318 m
117 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo Chương V 13 cái
118 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 300x400mm Theo Chương V 1 hộp
120 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 11 cái
121 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 21 bộ
122 Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V 1 Cái
123 Lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2- 5kg Theo Chương V 1 bình
124 Lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC- 5kg Theo Chương V 1 bình
125 Trải cao su lót nền Theo Chương V 2 100m2
126 SXLD cốt thép nền, đk <=10mm Theo Chương V 0,532 100m2
127 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->