Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu Trường mẫu giáo Long Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527025-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu Trường mẫu giáo Long Tân
Số hiệu KHLCNT 20200507456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 14:45:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,641,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,1804 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 40,784 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 20,8868 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 3,8727 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 92,4408 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 27,5194 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 3,0474 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 212,3033 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,123 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,123 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 55,396 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 55,091 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8328 100m2
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 9,8267 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,2588 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,3926 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 3,1599 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,4321 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 13,921 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,0686 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 18,4965 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,9226 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,1111 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,9428 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,0121 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 21,4585 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,1534 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4845 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 3,06 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 31,441 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,9971 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6655 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 4,3856 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,1615 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 37,5868 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 4,816 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7856 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 4,7838 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,1656 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 88,5643 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 8,9616 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 8,989 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,4932 m3
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,3419 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1787 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,457 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,927 m3
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,6566 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,3854 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7732 tấn
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,637 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả theo chương V 3,4152 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 92,1545 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,4592 m3
55 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,608 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 186,5168 m3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả theo chương V 18,2016 m3
58 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,536 m3
59 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 69,12 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 881,739 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.498,639 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 273,085 m2
63 Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả theo chương V 476,863 m2
64 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 896,16 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 959,0363 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) Mô tả theo chương V 177,78 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 591,85 m2
68 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả theo chương V 49,7385 m2
69 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả theo chương V 8,0447 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62,99 m2
71 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả theo chương V 197 m
72 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả theo chương V 154,7 m
73 Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) Mô tả theo chương V 60,8 m
74 Đắp đầu và chân cột tròn sảnh chính Mô tả theo chương V 20 cái
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 206,26 m2
76 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V 137,86 m2
77 Bả matít vào tường Mô tả theo chương V 1.885,344 m2
78 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.646,108 m2
79 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 2.729,143 m2
80 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 809,909 m2
81 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) Mô tả theo chương V 7,8343 100m2
82 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô Mô tả theo chương V -2,366 m3
83 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 318,81 m2
84 Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) Mô tả theo chương V 9,7212 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 9,7212 tấn
86 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 103,5 m2
87 SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 54,4 m2
88 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả theo chương V 82 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 239,9 m2
90 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 137,02 m2
91 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 884,48 m
92 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 76,28 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 234,18 m2
94 Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) Mô tả theo chương V 46 bộ
95 SXLD vách khung sắt kính trắng dày 8 ly (gia công, lắp đặt và sơn nước hoàn thiện) Mô tả theo chương V 8,4 m2
96 SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn tráng kẽm hoàn thiện không bong tróc) Mô tả theo chương V 62,6 m
97 SX lan can, tay vịn hành lang sắt hộp + thép tấm Mô tả theo chương V 82,7275 m2
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 82,7275 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn sắt tráng kẽm, không bong tróc) Mô tả theo chương V 82,7275 m2
100 SX Lam trang trí che nắng Mô tả theo chương V 80,22 m2
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 80,22 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 80,22 m2
103 SXLD Lan can cầu thang Inox Mô tả theo chương V 17,73 m2
104 Lắp dựng lan can Inox Mô tả theo chương V 17,73 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm Mô tả theo chương V 115,03 m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 16,647 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 8,9616 100m2
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn LED đơn) Mô tả theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) Mô tả theo chương V 30 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) Mô tả theo chương V 49 bộ
111 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường (quạt hút 300x300, P35W) Mô tả theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC Mô tả theo chương V 8 bộ
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 3 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 1 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu đế PVC Mô tả theo chương V 19 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P - B80A, Icu=6kA Mô tả theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P - B32A, Icu=4.5kA Mô tả theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P - B40A, Icu=4.5kA Mô tả theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P - B20A, Icu=4.5kA Mô tả theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả theo chương V 8 cái
125 Tủ điện chính sắt STĐ 350x500x150 (gồm có: 3 bộ MCT 200A-5VA, đồng hồ V, A, kWh, kVar, đèn báo pha, thanh cái đồng) Mô tả theo chương V 1 cái
126 Tủ điện sắt STĐ 300x200x150 đèn báo pha, FU-5A Mô tả theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 30 hộp
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.250 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 500 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 80 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 Mô tả theo chương V 160 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả theo chương V 30 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả theo chương V 15 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25mm2 + 1x16mm2) Mô tả theo chương V 250 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp điện TFP D85/65 Mô tả theo chương V 70 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả theo chương V 400 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 150 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo chương V 50 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả theo chương V 20 m
140 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả theo chương V 10 cái
141 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 10 cái
142 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả theo chương V 40 m
143 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 70 m
144 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 9,03 m3
145 Lót cát đệm Mô tả theo chương V 3,5 m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0553 100m3
147 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
148 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 ZONE có hiển thị đầu đọc Mô tả theo chương V 1 bộ
149 Domino trung gian 24P-15A Mô tả theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 Mô tả theo chương V 14 cái
151 Lắp đặt đầu dò nhiệt CT 3000 Mô tả theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc báo cháy khẩn cấp Mô tả theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả theo chương V 2 cái
154 Điện trở cuối Mô tả theo chương V 3 cái
155 BOX ngõ ra cho đầu báo D60 Mô tả theo chương V 20 cái
156 Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWG Mô tả theo chương V 200 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống trắng cứng, đường kính 16mm-20mm Mô tả theo chương V 200 m
158 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 6 bình
159 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 6 bình
160 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 6 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,92 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,8 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả theo chương V 1,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,28 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 1,24 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,94 100m
168 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) Mô tả theo chương V 42 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) Mô tả theo chương V 42 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) Mô tả theo chương V 28 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 28 bộ
172 Lắp đặt bộ xả Mô tả theo chương V 28 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt Mô tả theo chương V 16 bộ
174 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả theo chương V 16 cái
175 Lắp đặt van bi tay gạt d=49mm Mô tả theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm Mô tả theo chương V 8 cái
177 Nắp bít PVC D114 Mô tả theo chương V 54 cái
178 Co PVC D114 Mô tả theo chương V 80 cái
179 Lơi PVC D114 Mô tả theo chương V 60 cái
180 Y PVC D114 Mô tả theo chương V 40 cái
181 Tê cong PVC D114 Mô tả theo chương V 30 cái
182 Tê PVC D114 Mô tả theo chương V 12 cái
183 Nắp bít PVC D90 Mô tả theo chương V 18 cái
184 Co PVC D90 Mô tả theo chương V 24 cái
185 Lơi PVC D90 Mô tả theo chương V 24 cái
186 Y PVC D90 Mô tả theo chương V 12 cái
187 Tê cong PVC D90 Mô tả theo chương V 8 cái
188 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả theo chương V 8 cái
189 Nắp bít PVC D60 Mô tả theo chương V 30 cái
190 Co PVC D60 Mô tả theo chương V 60 cái
191 Lơi PVC D60 Mô tả theo chương V 24 cái
192 Y PVC D60 Mô tả theo chương V 20 cái
193 Tê PVC D60 Mô tả theo chương V 14 cái
194 Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 Mô tả theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt côn giảm uPVC d=42x34 Mô tả theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 Mô tả theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 Mô tả theo chương V 30 cái
198 Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 Mô tả theo chương V 20 cái
199 Lắp đặt côn giảm uPVC d=114x42 Mô tả theo chương V 4 cái
200 Co PVC D42 Mô tả theo chương V 20 cái
201 Tê PVC D42 Mô tả theo chương V 12 cái
202 Co PVC D34 Mô tả theo chương V 40 cái
203 Lơi PVC D34 Mô tả theo chương V 40 cái
204 Tê PVC D34 Mô tả theo chương V 40 cái
205 Co PVC D27 Mô tả theo chương V 50 cái
206 Tê PVC D27 Mô tả theo chương V 50 cái
207 Tê 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 24 cái
208 Tê 27 ren trong 21 Mô tả theo chương V 30 cái
209 Co 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 54 cái
210 Tê chia kim loại ren trong ngoài 21 Mô tả theo chương V 42 cái
211 Cút ren trong và ngoài 21 Mô tả theo chương V 80 cái
212 Bồn Inox2m3 + chân, giá đỡ Mô tả theo chương V 1 bộ
213 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 12 m3
214 Lót cát đệm Mô tả theo chương V 6 m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,06 100m3
216 Keo liên kết ống Mô tả theo chương V 1 kg
217 Keo liên kết A-B Mô tả theo chương V 5 kg
218 Băng keo cao su non Mô tả theo chương V 30 cuộn
219 Thanh ty treo ống D10xL40 + bách cùm Mô tả theo chương V 60 bộ
220 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,8074 100m3
221 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,648 m3
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,324 m3
223 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 66,084 m3
224 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,1426 100m3
225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 2,84 m3
226 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0444 100m2
227 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1716 tấn
228 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,048 m3
229 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,8246 m3
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,612 m3
231 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,074 100m2
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 24 cái
233 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 157,56 m2
234 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,3 m2
235 Quét 2 nước xi măng Mô tả theo chương V 157,56 m2
236 Lớp than hoạt tính Mô tả theo chương V 0,84 m3
237 Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 Mô tả theo chương V 0,84 m3
238 Lớp đá 4*6, dày 200 Mô tả theo chương V 0,84 m3
239 Lớp đá hộc, dày 350 Mô tả theo chương V 0,392 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->