Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu Trường mẫu giáo Long Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học lầu Trường mẫu giáo Long Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:45:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,641,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,1804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 40,784 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,8868 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 3,8727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 92,4408 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 27,5194 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,0474 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 212,3033 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 55,396 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 55,091 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8328 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,8267 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,2588 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,3926 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 3,1599 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,921 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,0686 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,4965 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,9226 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,1111 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,9428 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,0121 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 21,4585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,1534 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4845 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 3,06 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 31,441 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,9971 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6655 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 4,3856 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,1615 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 37,5868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,816 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7856 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 4,7838 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,1656 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 88,5643 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 8,9616 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 8,989 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,4932 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,457 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,927 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,6566 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7732 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,637 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 3,4152 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 92,1545 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,4592 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,608 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 186,5168 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả theo chương V | 18,2016 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,536 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 69,12 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 881,739 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.498,639 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 273,085 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 476,863 | m2 |
| 64 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 896,16 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 959,0363 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) | Mô tả theo chương V | 177,78 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 591,85 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 49,7385 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả theo chương V | 8,0447 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,99 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 197 | m |
| 72 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 154,7 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 60,8 | m |
| 74 | Đắp đầu và chân cột tròn sảnh chính | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 206,26 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 137,86 | m2 |
| 77 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.885,344 | m2 |
| 78 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.646,108 | m2 |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 2.729,143 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 809,909 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) | Mô tả theo chương V | 7,8343 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô | Mô tả theo chương V | -2,366 | m3 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 318,81 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 9,7212 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 9,7212 | tấn |
| 86 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 103,5 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 54,4 | m2 |
| 88 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 82 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 239,9 | m2 |
| 90 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 137,02 | m2 |
| 91 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 884,48 | m |
| 92 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 76,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 234,18 | m2 |
| 94 | Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) | Mô tả theo chương V | 46 | bộ |
| 95 | SXLD vách khung sắt kính trắng dày 8 ly (gia công, lắp đặt và sơn nước hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 96 | SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn tráng kẽm hoàn thiện không bong tróc) | Mô tả theo chương V | 62,6 | m |
| 97 | SX lan can, tay vịn hành lang sắt hộp + thép tấm | Mô tả theo chương V | 82,7275 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 82,7275 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn sắt tráng kẽm, không bong tróc) | Mô tả theo chương V | 82,7275 | m2 |
| 100 | SX Lam trang trí che nắng | Mô tả theo chương V | 80,22 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 80,22 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 80,22 | m2 |
| 103 | SXLD Lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 17,73 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo chương V | 17,73 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 115,03 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 16,647 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 8,9616 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn LED đơn) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) | Mô tả theo chương V | 49 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường (quạt hút 300x300, P35W) | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 3 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 1 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu đế PVC | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P - B80A, Icu=6kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P - B32A, Icu=4.5kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P - B40A, Icu=4.5kA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P - B20A, Icu=4.5kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Tủ điện chính sắt STĐ 350x500x150 (gồm có: 3 bộ MCT 200A-5VA, đồng hồ V, A, kWh, kVar, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện sắt STĐ 300x200x150 đèn báo pha, FU-5A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 30 | hộp |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.250 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25mm2 + 1x16mm2) | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp điện TFP D85/65 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 143 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 9,03 | m3 |
| 145 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 3,5 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 147 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 148 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 ZONE có hiển thị đầu đọc | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Domino trung gian 24P-15A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt đầu dò nhiệt CT 3000 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 155 | BOX ngõ ra cho đầu báo D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWG | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống trắng cứng, đường kính 16mm-20mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 158 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 159 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 160 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,92 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 1,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,94 | 100m |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) | Mô tả theo chương V | 42 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) | Mô tả theo chương V | 42 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt van bi tay gạt d=49mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Nắp bít PVC D114 | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 178 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 179 | Lơi PVC D114 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 180 | Y PVC D114 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 181 | Tê cong PVC D114 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 182 | Tê PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Nắp bít PVC D90 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 185 | Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Y PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Tê cong PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Nắp bít PVC D60 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 190 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 191 | Lơi PVC D60 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 192 | Y PVC D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=42x34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=114x42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Co PVC D42 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Tê PVC D42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 203 | Lơi PVC D34 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 204 | Tê PVC D34 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 205 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 206 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 207 | Tê 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 208 | Tê 27 ren trong 21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 209 | Co 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 210 | Tê chia kim loại ren trong ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 211 | Cút ren trong và ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 212 | Bồn Inox2m3 + chân, giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12 | m3 |
| 214 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 216 | Keo liên kết ống | Mô tả theo chương V | 1 | kg |
| 217 | Keo liên kết A-B | Mô tả theo chương V | 5 | kg |
| 218 | Băng keo cao su non | Mô tả theo chương V | 30 | cuộn |
| 219 | Thanh ty treo ống D10xL40 + bách cùm | Mô tả theo chương V | 60 | bộ |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8074 | 100m3 |
| 221 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,648 | m3 |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,324 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 66,084 | m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,84 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 227 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 228 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,048 | m3 |
| 229 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,8246 | m3 |
| 230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,612 | m3 |
| 231 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 233 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 157,56 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,3 | m2 |
| 235 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả theo chương V | 157,56 | m2 |
| 236 | Lớp than hoạt tính | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 237 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 238 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 239 | Lớp đá hộc, dày 350 | Mô tả theo chương V | 0,392 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi