Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464784-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang Liệt sĩ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:24:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,068,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO. Tường rào loại 1 đoạn AB, BC (41,35M): |
|||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,938 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,938 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,104 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,104 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO Phần cổng chính: |
|||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 10 | Chữ bằng đá Granit màu vàng dày 20 KT: 200*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chữ |
| 11 | Cổng xếp INOX điện không đường ray cao 1,4m (bao gồm LĐ và VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 12 | Hệ thống động cơ thông minh ( bao gồm: phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường cảm ứng, hệ thống giảm sốc, moto chuyên dùng,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn pha Led ánh sáng vàng gắn nổi 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Cần vương lắp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO Tường rào loại 2 đoạn CD, DE, EF (118,95 M): |
|||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,848 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,648 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,232 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,894 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,894 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,894 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,98 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,335 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,217 | m2 |
| 12 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,217 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng đá mài hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,522 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,621 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,169 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,169 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỒ NƯỚC. Sân đường: |
|||
| 1 | Phát quang cây, bụi rầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m2 |
| 2 | San ủi mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m2 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,103 | 100m3 |
| 4 | Đất san nền | 2.471,968 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,615 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,482 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,72 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, 245*245*45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,72 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,483 | m3 |
| 11 | Cắt roon nền KT 2000*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,138 | 10m |
| 12 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,106 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,106 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỒ NƯỚC Mương thoát: |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,801 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,949 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỒ NƯỚC Hồ nước: |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp phối sỏi đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,4 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,074 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,026 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc cong đá Loca, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,841 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,204 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi