Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá tiền sử dụng đất của dự án; tỷ lệ ngân sách thị xã Hương Trà 60% và ngân sách phường 40% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:44:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến giao thông số 1 | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,141 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,728 | 1 m3 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,64 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,387 | 1 m2 |
| B | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m3 |
| C | Tuyến giao thông số 2 | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đài, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,182 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,55 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | 1 m3 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,355 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | 1 m2 |
| D | San nền | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.912,765 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.656,79 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,03 | 1 m3 |
| E | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,616 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 1 m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện bằng cột BTLT 10.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Cột |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Kéo dây, cáp nhôm xoắn LV-ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6 | 1 m |
| 6 | Lắp khóa néo, khóa đỡ, cụm móc cáp, đai thép, khóa đai, kẹp rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| F | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thành, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,82 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,053 | 1 m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 15 | Đào mương bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,15 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống <=600mm (loại ko chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, Đường kính ống <=600mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 19 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,883 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ lắp dựng lại bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1 m |
| 22 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | 1m3 |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,466 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,554 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1 m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1 tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi