Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447860-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200367063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo số 472-TB/TU - 02/6/2017, số 1053-TB/TU - 18/10/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 14:07:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống điện
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,93 m3
4 Đắp đất, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 km/dây
7 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Cho cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 bộ
8 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Cho cột đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bộ
9 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 1 bộ
10 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (Cho cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 cần đèn
11 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (Cho cột đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cần đèn
12 Lắp choá đèn (lắp đèn Led 150W), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 choá
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
14 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 đầu cáp
15 Lắp đặt cột điện, cột bê tông ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 1 cột
16 Đào đất làm tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m3
17 Đắp đất, độ chặt K=0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m3
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 bộ
19 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 100kg
21 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10 cột
22 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
B Hệ thống cấp nước
1 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,42 m3
2 Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,7 m2
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m
5 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9 m3
6 Đắp cát, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 m3
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Đầu bịt ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Đầu bịt ống HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
C Hố van điều tiết
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
3 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
8 Lắp đặt Tê thu D110-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt Tê thu D90-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D Cây xanh
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây hoa ban trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 1 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->