Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530656-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200235480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 13:48:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,124,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
5 Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
6 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm của nhà thầu Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
10 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình (nếu có) Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ BIA GHI DANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
2 Xây gạch ống không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,292 m3
3 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,33 m2
4 Bê tông trang trí cột tròn, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
5 Ván khuôn kim loại cho bê tông trang trí cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
6 Ván khuôn kim loại cho bê tông trang trí đầu lam, con lươn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m2
7 Bê tông trang trí đầu lam , đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,736 m3
8 Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn mái (đã bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt chóp đỉnh mái (đã bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,574 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,3 m2
12 Trát xà dầm,lam vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 159,201 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 104,1 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 215,036 m
15 CCLĐ bộ chữ Inox đồng 304, chiều cao 160mm, chiều dày chữ 15mm, font chữ VNI-HELVE CONDENSE Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
16 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 36,574 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 491,146 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 497,38 m2
19 Sơn cột bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,34 m2
20 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 104,144 m2
21 Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng bêtông (65 viên/ m2) Theo hồ sơ thiết kế 104,144 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 108 m
23 Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20mm vào chân cột Theo hồ sơ thiết kế 1,808 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,531 100m2
25 Tháo dỡ tấm alu ốp mặt trước bia Theo hồ sơ thiết kế 7,59 m2
26 Băm tạo nhám bề mặt bia Theo hồ sơ thiết kế 17 m2
27 Công tác ốp đá granite màu đỏ dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế 17 m2
28 Khắc chữ sâu 2mm trên tường đá granite hai bên mặt bia Theo hồ sơ thiết kế 2 hệ
29 Khắc hoa văn viền sâu 2mm trên tường đá granite hai bên mặt bia Theo hồ sơ thiết kế 2 hệ
30 Sơn nhũ đồng hoàn thiện theo bản vẽ hai bên mặt bia Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
31 Băm tạo nhám nền sân bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 551,1 m2
32 Lát gạch bằng gạch terrazo 400x400x30mm Theo hồ sơ thiết kế 551,1 m2
33 CCLD băng ghế đá mài Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ BIA GHI DANH
1 Ván khuôn thép cho cột tròn, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,303 100m2
2 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
3 SXLD cốt thép, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,482 m3
5 Ván khuôn thép cho bê tông dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,201 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,443 tấn
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,339 m3
9 Ván khuôn thép cho bê tông sàn Theo hồ sơ thiết kế 1,041 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,041 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,414 m3
12 SXLD ván khuôn lam Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
13 SXLD ván khuôn gỗ cho chi tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
14 SXLD cốt thép lam, chi tiết trang trí đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
15 SXLD cốt thép lam đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
16 Bê tông lam, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,963 m3
17 Sản xuất cấu kiện trang trí bằng bê tông đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,102 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cung cấp đất chọn lọc trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 39,24 m3
2 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 39,24 m3
3 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 0,912 100m2
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn cây thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,912 100m2
5 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 168 1 m3
6 Vận chuyển cây lộc vừng D10-20, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 21 1 cây
7 Trồng cây lộc vừng Theo hồ sơ thiết kế 21 1 cây
8 Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100cây
9 Cung cấp chậu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 3 chậu
10 Trồng cây mai chiếu thủy tạo hình Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cây
E HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D40/30mm Theo hồ sơ thiết kế 165 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp trụ đèn sân vườn 4 bóng compact 36W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m, 1x36W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 Cọc tiếp địa 2400-D-16 mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
10 Cáp đồng trần M16 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
11 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Đào mương cáp, trụ đèn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 60,647 m3
13 Đạt gạch thẻ không nung 4x8x18 Theo hồ sơ thiết kế 528 viên
14 Lắp Băng báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 95 m
15 Đắp cát mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 17,1 m3
16 Bê tông lót trụ đèn BT đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4335 m3
17 Bê tông trụ đèn đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8195 m3
18 Ván khuôn gỗ, móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,184 100m2
19 Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 41,294 m3
20 Bu lông M16x500 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1935 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế 0,1935 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (8km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế 0,1935 100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt đường cống, hố ga đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,679 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,186 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,382 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,297 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,297 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,297 100m3
7 Gạch thẻ khung nung kt 4x8x18cm làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 325 viên
8 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 58,5 m2
9 Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,568 m3
10 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
11 Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,608 m3
12 Ván khuôn thép cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m2
13 Ván khuôn thép cho bê tông thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,461 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt thép góc V50*50*5 nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,005 tấn
20 Lắp Cống ly tâm BTCT DN300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
21 CCLĐ gối cống Ø300 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
22 Cắt tường hố ga hiện hữu(kết nối với hố ga mới) bằng máy <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 1,884 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->