Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505498-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200505401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:07:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,537,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Xây lắp
C Cầu Bản
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc mố cầu, đá 1x2 Mác 300 4 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm 0,1465 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7753 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc 0,33 100M2
5 Tấm nylon chống mất nước 16 M2
6 Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 25x25 0,56 100M
7 Đập đầu cọc bằng búa 0,125 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm 0,0289 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm 0,2414 Tấn
10 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,624 M3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,0807 100M2
12 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 1,92 M3
13 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1054 Tấn
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,3333 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu, cao <=16m 0,256 100M2
16 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 2,78 M3
17 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 0,25 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,1368 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 0,3814 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,198 100M2
21 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,0236 Tấn
22 SX lắp đặt thép ống lan can, đk ống 100mm 0,07 100M
23 SX lắp đặt thép ống lan can, đk ống 50mm 0,2 100M
24 Cạo rỉ, sơn lan can cầu 5,338 M2
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
26 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm 0,4 M3
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 30cm) 1,2 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 6 M2
29 Cán đá cấp phối dày 30cm 0,12 100M3
30 Tấm nylon chống mất nước 40 M2
31 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 4,4 M3
D Cầu Cây Kè
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 10,125 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3604 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,0267 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,8325 100M2
5 Lót tấm cao su chống mất nước 40,5 M2
6 Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 0,75 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm 0,016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1682 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối 0,12 100M2
10 Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm 1,44 100M
11 Đập đầu cọc 0,2813 M3
12 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,3647 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,0252 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm 0,2129 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1443 100M2
16 Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 6,214 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm 0,2 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm 0,2772 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,3074 100M2
20 Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 0,2625 M3
21 Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,0071 Tấn
22 Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,0366 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc 0,0315 100M2
24 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 6,144 M3
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3356 Tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 1,1286 Tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép > 18 mm 0,0787 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu 0,8192 100M2
29 Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 1,584 Tấn
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 10,692 M3
31 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 1,1 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,5341 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 1,4828 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,79 100M2
35 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,7364 Tấn
36 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm 0,308 100M
37 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm 0,88 100M
38 Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu 38,4 M2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
40 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót nền dày 10cm 1,36 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 79cm) 10,936 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 54,68 M2
43 Cán đá cấp phối dày trung bình 79cm 0,948 100M3
44 Lót tấm cao su chống mất nước 120 M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,2 M3
E Cầu Mương Gỗ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 10,125 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3604 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,0267 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,8325 100M2
5 Lót tấm cao su chống mất nước 40,5 M2
6 Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 0,75 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm 0,016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1682 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối 0,12 100M2
10 Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm 1,44 100M
11 Đập đầu cọc 0,2813 M3
12 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,3647 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,0252 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm 0,2129 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1443 100M2
16 Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 6,214 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm 0,2 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm 0,2772 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,3074 100M2
20 Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 0,2625 M3
21 Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,0071 Tấn
22 Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,0366 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc 0,0315 100M2
24 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 7,68 M3
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,413 Tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 1,3861 Tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép > 18 mm 0,0787 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu 1,024 100M2
29 Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 1,584 Tấn
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 12,636 M3
31 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 1,3 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,6304 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 1,7524 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,9284 100M2
35 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,7553 Tấn
36 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm 0,364 100M
37 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm 1,04 100M
38 Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu 38,4 M2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
40 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót nền dày 10cm 4,56 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao bình quân 0,58m) 7,808 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 39,04 M2
43 Cán đá cấp phối nền đường dày trung bình 58cm, rộng 4m 0,696 100M3
44 Lót tấm cao su chống mất nước 120 M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,2 M3
F Cầu Sáu Rồng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 6,375 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,23 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2652 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,525 100M2
5 Lót tấm cao su chống mất nước 25,5 M2
6 Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 0,75 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm 0,016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1682 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối 0,12 100M2
10 Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm 0,9 100M
11 Đập đầu cọc 0,1875 M3
12 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,3647 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,0252 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm 0,2129 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1443 100M2
16 Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 3,769 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm 0,1119 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm 0,1386 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,1707 100M2
20 Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 0,2625 M3
21 Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,0071 Tấn
22 Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,0366 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc 0,0315 100M2
24 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 3,84 M3
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2109 Tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,6665 Tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm 0,0787 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu 0,512 100M2
29 Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 1,584 Tấn
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 7,776 M3
31 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 0,8 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,3879 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 1,0784 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,5824 100M2
35 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,7082 Tấn
36 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm 0,224 100M
37 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm 0,64 100M
38 Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu 38,4 M2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
40 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm 1,36 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 58cm) 7,76 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 38,8 M2
43 Cán đá cấp phối dày trung bình 58cm 0,696 100M3
44 Lót tấm cao su chống mất nước 120 M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,2 M3
G Cầu Thủy Lợi 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 6,375 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,23 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2652 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,525 100M2
5 Lót tấm cao su chống mất nước 25,5 M2
6 Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 0,75 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm 0,016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1682 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối 0,12 100M2
10 Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm 0,9 100M
11 Đập đầu cọc 0,1875 M3
12 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,3647 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,0252 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm 0,2129 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1443 100M2
16 Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 3,769 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm 0,1119 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm 0,1386 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,1707 100M2
20 Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 0,2625 M3
21 Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,0071 Tấn
22 Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,0366 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc 0,0315 100M2
24 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 3,84 M3
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2109 Tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,6665 Tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm 0,0787 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu 0,512 100M2
29 Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 1,584 Tấn
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 7,776 M3
31 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 0,8 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,3879 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 1,0784 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,5824 100M2
35 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,7082 Tấn
36 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm 0,224 100M
37 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm 0,64 100M
38 Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu 38,4 M2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
40 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm 1,36 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 68cm) 9,28 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 46,4 M2
43 Cán đá cấp phối dày trung bình 68cm 0,816 100M3
44 Lót tấm cao su chống mất nước 120 M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,2 M3
H Cầu Thủy Lợi 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 6,375 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,23 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2652 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,525 100M2
5 Lót tấm cao su chống mất nước 25,5 M2
6 Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 0,75 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm 0,016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1682 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối 0,12 100M2
10 Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm 0,9 100M
11 Đập đầu cọc 0,1875 M3
12 Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 1,3647 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm 0,0252 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm 0,2129 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1443 100M2
16 Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 3,769 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm 0,1119 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm 0,1386 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,1707 100M2
20 Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 0,2625 M3
21 Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,0071 Tấn
22 Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,0366 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc 0,0315 100M2
24 Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 3,84 M3
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2109 Tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm 0,6665 Tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm 0,0787 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu 0,512 100M2
29 Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 1,584 Tấn
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 7,776 M3
31 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 0,8 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,3879 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm 1,0784 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn 0,5824 100M2
35 Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu 0,7082 Tấn
36 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm 0,224 100M
37 SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm 0,64 100M
38 Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu 38,4 M2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 2 Cái
40 Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm 1,36 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 58cm) 7,76 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 38,8 M2
43 Cán đá cấp phối dày trung bình 58cm 0,696 100M3
44 Lót tấm cao su chống mất nước 120 M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,2 M3
I Cống ngang lộ
1 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m 11,7 100M
2 Đắp cát đệm đầu cừ 0,936 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,936 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 2,5272 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống 0,0569 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <=10mm 0,0399 Tấn
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm 0,1 100M
J San lấp kênh Thủy Lợi 4
1 Đào nạo vét kênh mương bỏ bỏ lên bờ để đắp taluy 0,1627 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1627 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8904 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,226 100M3
5 Cán đá cấp phối nền đường 0,0452 100M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông 0,0271 100M2
7 Trải tấm nylon phân cách nền đường với mặt đường 45,2 M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép <=10mm 0,1826 Tấn
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 (bê tông nền) 5,424 M3
10 Cắt khe co giãn mặt đường 1,13 10m
11 Đào nạo vét kênh mương bỏ vào kè 0 100M3
12 Cung cấp cọc tràm nẹp ngang 1,392 100m
13 Đóng cọc tràm L=5m/cây 9,84 100M
14 Trải vải địa kỹ thuật gia cố sạt lở dọc kênh 0,4524 100M2
15 Dùng thép phi 6 liên kết cừ tràm 0,0464 Tấn
K Tháo dở cầu hiện hữu
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 12,7833 M3
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch 0,84 M3
3 Nhổ cọc Trên cạn 0,24 100M
4 Nhổ cọc dưới nước 0,44 100M
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 12,0133 M3
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch 0,852 M3
7 Nhổ cọc Trên cạn 0,24 100M
8 Nhổ cọc dưới nước 0,44 100M
9 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 5,7038 M3
10 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch 0,16 M3
11 Nhổ cọc Trên cạn 0,08 100M
12 Nhổ cọc Dưới nước 0,16 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->