Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:07:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,537,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp | |||
| C | Cầu Bản | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc mố cầu, đá 1x2 Mác 300 | 4 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1465 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7753 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | 0,33 | 100M2 | |
| 5 | Tấm nylon chống mất nước | 16 | M2 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 25x25 | 0,56 | 100M | |
| 7 | Đập đầu cọc bằng búa | 0,125 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | 0,0289 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | 0,2414 | Tấn | |
| 10 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,624 | M3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,0807 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,92 | M3 | |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,1054 | Tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,3333 | Tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu, cao <=16m | 0,256 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 2,78 | M3 | |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,25 | M3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1368 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3814 | Tấn | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,198 | 100M2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,0236 | Tấn | |
| 22 | SX lắp đặt thép ống lan can, đk ống 100mm | 0,07 | 100M | |
| 23 | SX lắp đặt thép ống lan can, đk ống 50mm | 0,2 | 100M | |
| 24 | Cạo rỉ, sơn lan can cầu | 5,338 | M2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 26 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm | 0,4 | M3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 30cm) | 1,2 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6 | M2 | |
| 29 | Cán đá cấp phối dày 30cm | 0,12 | 100M3 | |
| 30 | Tấm nylon chống mất nước | 40 | M2 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 4,4 | M3 | |
| D | Cầu Cây Kè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 10,125 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3604 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,0267 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,8325 | 100M2 | |
| 5 | Lót tấm cao su chống mất nước | 40,5 | M2 | |
| 6 | Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 | 0,75 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm | 0,016 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1682 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối | 0,12 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm | 1,44 | 100M | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,2813 | M3 | |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,3647 | M3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | 0,0252 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | 0,2129 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,1443 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 | 6,214 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm | 0,2 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm | 0,2772 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | 0,3074 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,2625 | M3 | |
| 21 | Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,0071 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,0366 | Tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc | 0,0315 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 6,144 | M3 | |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,3356 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 1,1286 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép > 18 mm | 0,0787 | Tấn | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 0,8192 | 100M2 | |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 | 1,584 | Tấn | |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 10,692 | M3 | |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 1,1 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5341 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 1,4828 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,79 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,7364 | Tấn | |
| 36 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm | 0,308 | 100M | |
| 37 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm | 0,88 | 100M | |
| 38 | Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu | 38,4 | M2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót nền dày 10cm | 1,36 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 79cm) | 10,936 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 54,68 | M2 | |
| 43 | Cán đá cấp phối dày trung bình 79cm | 0,948 | 100M3 | |
| 44 | Lót tấm cao su chống mất nước | 120 | M2 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,2 | M3 | |
| E | Cầu Mương Gỗ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 10,125 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3604 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,0267 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,8325 | 100M2 | |
| 5 | Lót tấm cao su chống mất nước | 40,5 | M2 | |
| 6 | Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 | 0,75 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm | 0,016 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1682 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối | 0,12 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm | 1,44 | 100M | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,2813 | M3 | |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,3647 | M3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | 0,0252 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | 0,2129 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,1443 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 | 6,214 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm | 0,2 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm | 0,2772 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | 0,3074 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,2625 | M3 | |
| 21 | Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,0071 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,0366 | Tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc | 0,0315 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 7,68 | M3 | |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,413 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 1,3861 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép > 18 mm | 0,0787 | Tấn | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 1,024 | 100M2 | |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 | 1,584 | Tấn | |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 12,636 | M3 | |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 1,3 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,6304 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 1,7524 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,9284 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,7553 | Tấn | |
| 36 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm | 0,364 | 100M | |
| 37 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm | 1,04 | 100M | |
| 38 | Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu | 38,4 | M2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót nền dày 10cm | 4,56 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao bình quân 0,58m) | 7,808 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 39,04 | M2 | |
| 43 | Cán đá cấp phối nền đường dày trung bình 58cm, rộng 4m | 0,696 | 100M3 | |
| 44 | Lót tấm cao su chống mất nước | 120 | M2 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,2 | M3 | |
| F | Cầu Sáu Rồng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 6,375 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,23 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2652 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,525 | 100M2 | |
| 5 | Lót tấm cao su chống mất nước | 25,5 | M2 | |
| 6 | Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 | 0,75 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm | 0,016 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1682 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối | 0,12 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm | 0,9 | 100M | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,1875 | M3 | |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,3647 | M3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | 0,0252 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | 0,2129 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,1443 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 | 3,769 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm | 0,1119 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm | 0,1386 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | 0,1707 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,2625 | M3 | |
| 21 | Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,0071 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,0366 | Tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc | 0,0315 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 3,84 | M3 | |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,2109 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,6665 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm | 0,0787 | Tấn | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 0,512 | 100M2 | |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 | 1,584 | Tấn | |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 7,776 | M3 | |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,8 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3879 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0784 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,5824 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,7082 | Tấn | |
| 36 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm | 0,224 | 100M | |
| 37 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm | 0,64 | 100M | |
| 38 | Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu | 38,4 | M2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm | 1,36 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 58cm) | 7,76 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 38,8 | M2 | |
| 43 | Cán đá cấp phối dày trung bình 58cm | 0,696 | 100M3 | |
| 44 | Lót tấm cao su chống mất nước | 120 | M2 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,2 | M3 | |
| G | Cầu Thủy Lợi 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 6,375 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,23 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2652 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,525 | 100M2 | |
| 5 | Lót tấm cao su chống mất nước | 25,5 | M2 | |
| 6 | Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 | 0,75 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm | 0,016 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1682 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối | 0,12 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm | 0,9 | 100M | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,1875 | M3 | |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,3647 | M3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | 0,0252 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | 0,2129 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,1443 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 | 3,769 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm | 0,1119 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm | 0,1386 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | 0,1707 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,2625 | M3 | |
| 21 | Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,0071 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,0366 | Tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc | 0,0315 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 3,84 | M3 | |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,2109 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,6665 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm | 0,0787 | Tấn | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 0,512 | 100M2 | |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 | 1,584 | Tấn | |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 7,776 | M3 | |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,8 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3879 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0784 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,5824 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,7082 | Tấn | |
| 36 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm | 0,224 | 100M | |
| 37 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm | 0,64 | 100M | |
| 38 | Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu | 38,4 | M2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm | 1,36 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 68cm) | 9,28 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 46,4 | M2 | |
| 43 | Cán đá cấp phối dày trung bình 68cm | 0,816 | 100M3 | |
| 44 | Lót tấm cao su chống mất nước | 120 | M2 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,2 | M3 | |
| H | Cầu Thủy Lợi 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 6,375 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,23 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2652 | Tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,525 | 100M2 | |
| 5 | Lót tấm cao su chống mất nước | 25,5 | M2 | |
| 6 | Bê tông cọc nối đá 1x2 Mác 300 | 0,75 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <=10mm | 0,016 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc nối, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1682 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cọc nối | 0,12 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT, Kích thước cọc 25x25cm | 0,9 | 100M | |
| 11 | Đập đầu cọc | 0,1875 | M3 | |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 250 | 1,3647 | M3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | 0,0252 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | 0,2129 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,1443 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông bệ trụ, đá 1x2 Mác 250 | 3,769 | M3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <=10mm | 0,1119 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính <= 18mm | 0,1386 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | 0,1707 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông đà giằng cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,2625 | M3 | |
| 21 | Cốt thép đà giằng cọc đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,0071 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà giằng cọc, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,0366 | Tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng cọc | 0,0315 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 Mác 250 | 3,84 | M3 | |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,2109 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép <= 18 mm | 0,6665 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,Đường kính cốt thép > 18 mm | 0,0787 | Tấn | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 0,512 | 100M2 | |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu thép hình I-400x200 | 1,584 | Tấn | |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 7,776 | M3 | |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,8 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3879 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0784 | Tấn | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu, gờ chắn | 0,5824 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép tấm lan can cầu | 0,7082 | Tấn | |
| 36 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 100mm | 0,224 | 100M | |
| 37 | SXLắp đặt ống thép lan can, đ.kính ống 50mm | 0,64 | 100M | |
| 38 | Cạo rỉ, sơn hệ dầm thép, lan can cầu | 38,4 | M2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | Cái | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 Mác 100 lót bó nền dày 10cm | 1,36 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (cao trung bình 58cm) | 7,76 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 38,8 | M2 | |
| 43 | Cán đá cấp phối dày trung bình 58cm | 0,696 | 100M3 | |
| 44 | Lót tấm cao su chống mất nước | 120 | M2 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,2 | M3 | |
| I | Cống ngang lộ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m | 11,7 | 100M | |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,936 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,936 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 2,5272 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống | 0,0569 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0399 | Tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | 0,1 | 100M | |
| J | San lấp kênh Thủy Lợi 4 | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh mương bỏ bỏ lên bờ để đắp taluy | 0,1627 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1627 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8904 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,226 | 100M3 | |
| 5 | Cán đá cấp phối nền đường | 0,0452 | 100M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | 0,0271 | 100M2 | |
| 7 | Trải tấm nylon phân cách nền đường với mặt đường | 45,2 | M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1826 | Tấn | |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 (bê tông nền) | 5,424 | M3 | |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường | 1,13 | 10m | |
| 11 | Đào nạo vét kênh mương bỏ vào kè | 0 | 100M3 | |
| 12 | Cung cấp cọc tràm nẹp ngang | 1,392 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc tràm L=5m/cây | 9,84 | 100M | |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố sạt lở dọc kênh | 0,4524 | 100M2 | |
| 15 | Dùng thép phi 6 liên kết cừ tràm | 0,0464 | Tấn | |
| K | Tháo dở cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 12,7833 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch | 0,84 | M3 | |
| 3 | Nhổ cọc Trên cạn | 0,24 | 100M | |
| 4 | Nhổ cọc dưới nước | 0,44 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 12,0133 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch | 0,852 | M3 | |
| 7 | Nhổ cọc Trên cạn | 0,24 | 100M | |
| 8 | Nhổ cọc dưới nước | 0,44 | 100M | |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 5,7038 | M3 | |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch | 0,16 | M3 | |
| 11 | Nhổ cọc Trên cạn | 0,08 | 100M | |
| 12 | Nhổ cọc Dưới nước | 0,16 | 100M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi