Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà ban chỉ huy Đội 2 Công ty TNHH MTV 732
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà ban chỉ huy Đội 2 Công ty TNHH MTV 732 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:09:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,122,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí hạng mục chung khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Nhà chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 6,13 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,66 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 13,38 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,56 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,21 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,74 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,18 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4913 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4913 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép C100x45x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,7 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 40 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m2 |
| 42 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2823 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4131 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,75 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5767 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 51 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,48 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 56 | Sản xuất khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m2 |
| 59 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,16 | m |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 61 | Vận chuyển cửa từ thành phố Kon Tum đến chân công trình (bằng ô tô tải thùng 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| C | Nhà phụ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,03 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,37 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,63 | m3 |
| 14 | Xà gồ thép C100x45x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 16 | Dấm trần thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m2 |
| 22 | Sản xuất khung inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 37 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,33 | m2 |
| 38 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 43 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 45 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | tấn |
| 46 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,79 | m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Mái hiên, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 6 | Bu lông D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Bu lông D14, L=120; D12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3857 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,13 | m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,63 | m3 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,01 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,95 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,93 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m2 |
| 17 | Kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,46 | kg |
| 18 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | kg |
| 19 | Công chăng lưới kẽm gai 15m/công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | công |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,66 | m |
| G | Cống hộp L=4M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1767 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,42 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| H | Hệ thống điện nước + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê PVC D168/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | kg |
| 13 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | kg |
| 14 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Van khóa 1 chiều bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Tê nhựa D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 47 | Dàn năng lượng mặt trời | ĐT 215L 58-21 - CLASSIC Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Dàn năng lượng mặt trời | ĐT 130L 58-12 CLASSIC Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | 1 | cái |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 40W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 63 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 65 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 72 | Kẹp treo cáp 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Bu lông móc 10x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 76 | Trụ thép ống mạ kẽm D76x2.9ly, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 77 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 82 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 84 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế >=110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 85 | Thép dẹp 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| I | Giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,0252 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | Công khoan lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 15 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn 4 inch | Mastra R95-MA-10 3HP hoặc tương đương | 1 | máy |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | - Bàn hội trường làm bằng gỗ tự nhiên sao xanh, phun PU . Kích thước: D 750 x R 1200 x C 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đặt độ ẩm, chống cong vênh… Kích thước C450-R435xS510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 3 | Bục phát biểu bằng ván ghép phủ vơ nia dày 17ly. Kích thước 1200x700x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác bằng ván ghép phủ vơ nia dày 17ly. Kích thước 1300x500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông màn hội trường được làm bằng vải nhung xanh két may dùn 3 lần. R 6000 x C 4000 ( xanh) Vải nhung đỏ R 1800 x C 4000 ( đỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 6 | Bảng khẩu hiệu ( Đảng cộng sản…) Bảng hẩu hiệu khung sắt vuông 25, nền Alu đỏ, chữ Alu vàng chanh đôn nổi, viền nhôm V2 vàng.C 600 x D 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 7 | Khẩu hiệu 2 bên (2 bảng) Chất kiệu: Nền bạt in ký thuật số + khung sắt v 25, viền khung nhôm V2 vàng, Màu sắc: đỏ (không có nội dung). R 900 x D 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Bộ sao búa liềm được làm bằng Aluminum màu vàng đôn nổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bán thân Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Loa hội trường YAMAHA S115V 2-cách bao vây 15 “woofer 2 “trình điều khiển nén với titan hoành Tần số đáp ứng: (10dB) 55Hz-16KHz 500W chương trình xử lý, 1,000W đỉnh Độ nhạy: 99dB 19 “W x 28″ H x 15 “D | YAMAHA S115V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 11 | Mic hội trường chuyên dụng USA BEAT MG300 | USA BEAT MG300 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Cục đẩy công suất Yamaha P9500S Kênh: 2 kênh Công nghệ âm thanh: Digital Signal Process Độ ồn: 105(bB) Trở kháng: 8Ω Công suất tiêu thụ: 1000W Kích thước: 48.3(W) x 13.3(H) x 40(D) cm Trọng lượng: 24kg | Yamaha P9500S hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 13 | Đầu đĩa DVD ARIRANG SMART K+ (3TB) Kết nối: USB/ HDMI/ Wifi/ LAN Công suất: 60W Chuẩn hỗ trợ: MKV/ MP4/ MOV… | ARIRANG SMART K+ (3TB) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xử lý tín hiệu Equalizer DBX 2231 Cổng vào: 1/4″ TRS, female XLR (pin 2 hot), và barrier terminal strip Cổng vào là tín hiệu điện cân bằng hoặc không cân bằng, RF filtered Trở kháng cân bằng: 40 kOhm, không cân bằng: 20 kOhm Đầu vào cực đại: >+21dBu. Dải tần: 20Hz tới 20kHz, +/-0.5dB Tần số đáp ứng: 50kHz, +0.5/-3dB Khoảng động (NR In: +/-6dB and +/-15dB ranges): >120dB, unweighted Chỉ số biến đổi âm THD: <0.04%, 0.02% tại +4dBu, 1kHz Giảm âm ở khoảng trên 20dB Nguồn điện: 100VAC 50/60Hz; 120VAC 60Hz; 230VAC 50/60Hz Điện năng tiêu thụ: 28W Xuất xứ: USA, Trung Quốc | Equalizer DBX 2231 hoặc tương đương | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi