Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà ban chỉ huy Đội 2 Công ty TNHH MTV 732

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523568-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà ban chỉ huy Đội 2 Công ty TNHH MTV 732
Số hiệu KHLCNT 20200509988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:09:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,122,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Nhà chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,12 m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,04 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 6,13 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5318 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,66 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 13,38 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0449 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6485 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4394 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,56 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,21 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,74 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,18 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
31 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1 m
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 tấn
35 Xà gồ thép C100x45x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,7 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 tấn
39 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8749 tấn
40 Dầm trần thép hộp 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,42 m2
42 Đóng trần tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2823 100m2
43 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4131 100m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,75 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
47 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5767 m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1649 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1649 100m3
51 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,21 m2
52 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,48 m2
53 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
56 Sản xuất khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,27 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m2
59 Nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,16 m
60 Sản xuất lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m2
61 Vận chuyển cửa từ thành phố Kon Tum đến chân công trình (bằng ô tô tải thùng 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
C Nhà phụ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,2 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,03 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,37 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,63 m3
14 Xà gồ thép C100x45x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
16 Dấm trần thép hộp 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m2
19 Đóng trần tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m2
22 Sản xuất khung inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m2
31 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
34 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
35 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m3
36 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m2
37 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,33 m2
38 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,05 m2
39 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
43 Nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m2
45 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 tấn
46 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,79 m2
D Hầm tự hoại
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,18 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,24 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E Mái hiên, sân bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
5 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7254 tấn
6 Bu lông D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Bu lông D14, L=120; D12, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
8 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7254 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7227 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7227 tấn
12 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3857 100m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3733 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,13 m2
18 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,63 m3
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,01 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
F Hàng rào
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,14 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,95 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,93 m2
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m2
17 Kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,46 kg
18 Kẽm buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 kg
19 Công chăng lưới kẽm gai 15m/công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 công
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,66 m
G Cống hộp L=4M
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1767 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,48 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,42 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
H Hệ thống điện nước + Chống sét
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tê PVC D168/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 kg
13 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 kg
14 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Van khóa 1 chiều bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Tê PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Tê nhựa D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
47 Dàn năng lượng mặt trời ĐT 215L 58-21 - CLASSIC Tân Á Đại Thành hoặc tương đương 1 cái
48 Dàn năng lượng mặt trời ĐT 130L 58-12 CLASSIC Tân Á Đại Thành hoặc tương đương 1 cái
49 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
51 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 40W + chui đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 18W + chui đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W + chui đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
61 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
63 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
65 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 thanh
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
72 Kẹp treo cáp 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Kẹp ngưng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Bu lông móc 10x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
76 Trụ thép ống mạ kẽm D76x2.9ly, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
77 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
78 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
79 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
82 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
84 Sơn dẫn điện cao áp pha chế >=110KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
85 Thép dẹp 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
I Giếng khoan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,0252 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
13 Lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
14 Công khoan lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
15 Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Van đồng 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Dây cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Máy bơm hỏa tiễn 4 inch Mastra R95-MA-10 3HP hoặc tương đương 1 máy
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
J Phần thiết bị
1 - Bàn hội trường làm bằng gỗ tự nhiên sao xanh, phun PU . Kích thước: D 750 x R 1200 x C 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đặt độ ẩm, chống cong vênh… Kích thước C450-R435xS510mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
3 Bục phát biểu bằng ván ghép phủ vơ nia dày 17ly. Kích thước 1200x700x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục để tượng Bác bằng ván ghép phủ vơ nia dày 17ly. Kích thước 1300x500x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Phông màn hội trường được làm bằng vải nhung xanh két may dùn 3 lần. R 6000 x C 4000 ( xanh) Vải nhung đỏ R 1800 x C 4000 ( đỏ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
6 Bảng khẩu hiệu ( Đảng cộng sản…) Bảng hẩu hiệu khung sắt vuông 25, nền Alu đỏ, chữ Alu vàng chanh đôn nổi, viền nhôm V2 vàng.C 600 x D 6000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
7 Khẩu hiệu 2 bên (2 bảng) Chất kiệu: Nền bạt in ký thuật số + khung sắt v 25, viền khung nhôm V2 vàng, Màu sắc: đỏ (không có nội dung). R 900 x D 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
8 Bộ sao búa liềm được làm bằng Aluminum màu vàng đôn nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tượng bán thân Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Loa hội trường YAMAHA S115V 2-cách bao vây 15 “woofer 2 “trình điều khiển nén với titan hoành Tần số đáp ứng: (10dB) 55Hz-16KHz 500W chương trình xử lý, 1,000W đỉnh Độ nhạy: 99dB 19 “W x 28″ H x 15 “D YAMAHA S115V hoặc tương đương 2 bộ
11 Mic hội trường chuyên dụng USA BEAT MG300 USA BEAT MG300 hoặc tương đương 3 cái
12 Cục đẩy công suất Yamaha P9500S Kênh: 2 kênh Công nghệ âm thanh: Digital Signal Process Độ ồn: 105(bB) Trở kháng: 8Ω Công suất tiêu thụ: 1000W Kích thước: 48.3(W) x 13.3(H) x 40(D) cm Trọng lượng: 24kg Yamaha P9500S hoặc tương đương 1 bộ
13 Đầu đĩa DVD ARIRANG SMART K+ (3TB) Kết nối: USB/ HDMI/ Wifi/ LAN Công suất: 60W Chuẩn hỗ trợ: MKV/ MP4/ MOV… ARIRANG SMART K+ (3TB) hoặc tương đương 1 bộ
14 Bộ xử lý tín hiệu Equalizer DBX 2231 Cổng vào: 1/4″ TRS, female XLR (pin 2 hot), và barrier terminal strip Cổng vào là tín hiệu điện cân bằng hoặc không cân bằng, RF filtered Trở kháng cân bằng: 40 kOhm, không cân bằng: 20 kOhm Đầu vào cực đại: >+21dBu. Dải tần: 20Hz tới 20kHz, +/-0.5dB Tần số đáp ứng: 50kHz, +0.5/-3dB Khoảng động (NR In: +/-6dB and +/-15dB ranges): >120dB, unweighted Chỉ số biến đổi âm THD: <0.04%, 0.02% tại +4dBu, 1kHz Giảm âm ở khoảng trên 20dB Nguồn điện: 100VAC 50/60Hz; 120VAC 60Hz; 230VAC 50/60Hz Điện năng tiêu thụ: 28W Xuất xứ: USA, Trung Quốc Equalizer DBX 2231 hoặc tương đương 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->