Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527108-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200413789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:05:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,969,026,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I- KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,68 M2
2 Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,68 M2
3 Phá dỡ bệ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 M3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm (vị trí mở cửa đi Đ1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M3
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Md
7 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cánh
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 M2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,52 M2
11 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,77 M2
12 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100M3/Km
B II. PHẦN CẢI TẠO:
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 100M2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 100M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.138,64 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617,85 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.140,25 M2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617,85 M2
7 Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.140,25 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617,85 M2
9 Ốp chân tường bằng gạch ceramic kích thước 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120,98 M2
10 Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 M2
11 Lát bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa lát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,01 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,43 M2
13 Làm trần bằng tấm trần Prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,4 M2
14 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,86 M2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,05 M2
16 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,86 M2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 M2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 M2
19 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,68 M2
20 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ dày 4,8mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 M2
21 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh laminate chống ẩm chân inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 M2
22 Lắp dựng của đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,5mm (bao gồm ổ khóa tay năm tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 M2
23 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng sắt mạ kẽm KT14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 M2
25 Ốp tường vị trí phá dỡ bệ bồn cầu, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 M2
26 Tháo dỡ, lắp đặt để vệ sinh và thay ron kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,8 M2
27 Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Bộ
28 Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa sổ nhôm kính (con sò) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 Cái
29 Tháo dỡ và lắp đặt tay nắm + ổ khóa cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
30 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thanh, hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 M2
C III- PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - PCCC
1 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293 Bộ
2 Lắp đặt Đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Bộ
3 Lắp đặt Đèn led 1.2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Bộ
4 Lắp đặt Đèn led 0.6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
5 Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w + Dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (lắp thêm quạt đảo áp trần khối B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 Mét
7 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại 06 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 Cái
9 Tháo dỡ vòi xả lavabo, chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Bộ
10 Lắp đặt vòi xả lavabo inox + bộ xả nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
11 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam (loại nút gạt) + bộ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
12 Lắp đặt Máy bơm 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
14 Lắp đặt vòi xịt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
15 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 2m3 + van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Lắp đặt Giá treo tường bình chữa cháy loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
21 Lắp đặt Bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
22 Lắp đặt Bình bột chữa cháy MZF8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
23 Lắp Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
24 Lắp Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
25 Lắp đặt nắp tole hồ nước chữa cháy (có ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (trụ chữa cháy ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 M2
30 Sản xuất khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 Tấn
31 Lắp dựng khung kèo thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 Tấn
32 Lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
33 Lắp dựng cột thép vuông 60x60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
34 SXLD Xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
35 SXLD Khung lưới thép hình + lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,46 M2
36 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100M2
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3 M2
38 Lắp đặt bulong nở þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
39 Lắp đặt máy bơm chữa cháy vô nhà đặt máy bơm + bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
D IV. HÀNG RÀO XUNG QUANH - NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,54 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,54 M2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,54 M2
4 Sơn dầu đá chẻ chân nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,42 M2
5 Tháo dỡ trần nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 M2
6 Làm trần bằng tấm prima khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 M2
7 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 M2
8 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 M2
10 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,58 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,58 M2
13 Thay bánh xe cổng chính D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
14 Tháo dỡ chông sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,43 M2
15 Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu tường rào (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,43 M2
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,72 M3
17 Khoan cổ móng hàng rào để câu thép đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 Lỗ
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,14 M3
19 Đắp cát nền móng công trình (bù cát lớp mặt đoạn sụp lún) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,57 M3
20 Nilon lót đáy đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M2
21 Bê tông đà bố nền đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 Tấn
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 M2
E V. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG + BỒN NƯỚC RỬA TAY
1 Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan cống hở và hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,1 Cái
2 Vệ sinh đáy hố ga và cống hở (TB 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,53 M3
3 Xúc đất lên phương tiện vận chuyển ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100M2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 M3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 M2
10 Phá dỡ nền sân để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
13 Ốp bồn hoa bằng gạch ceramic KT 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 M2
16 Dọn dẹp mặt bằng để lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 100m2
17 Đắp cát nâng nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100M3
18 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,55 M2
19 Tháo dỡ trụ điện vị trí cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
20 Trồng cây phượng vĩ (hoành >= 50cm, cao >= 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
21 Trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1 M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,11 M2
24 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 M3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M3
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 Tấn
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 M2
30 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
31 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100M
32 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
33 Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
34 Lắp đặt Côn PVC D27/D21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
35 Lắp đặt Co PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
36 Lắp đặt Co PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
37 Lắp đặt Co răng trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
38 Lắp đặt Vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->