Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:05:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,026,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,68 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | M3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm (vị trí mở cửa đi Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Md |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cánh |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,52 | M2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,77 | M2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100M3/Km |
| B | II. PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | 100M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.138,64 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,85 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.140,25 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,85 | M2 |
| 7 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.140,25 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,85 | M2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic kích thước 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,98 | M2 |
| 10 | Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | M2 |
| 11 | Lát bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa lát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,01 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,43 | M2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm trần Prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,4 | M2 |
| 14 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,86 | M2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,05 | M2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,86 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | M2 |
| 19 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | M2 |
| 20 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ dày 4,8mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | M2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh laminate chống ẩm chân inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | M2 |
| 22 | Lắp dựng của đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,5mm (bao gồm ổ khóa tay năm tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | M2 |
| 23 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng sắt mạ kẽm KT14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | M2 |
| 25 | Ốp tường vị trí phá dỡ bệ bồn cầu, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt để vệ sinh và thay ron kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,8 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa sổ nhôm kính (con sò) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt tay nắm + ổ khóa cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 30 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thanh, hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | M2 |
| C | III- PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1.2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led 0.6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w + Dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (lắp thêm quạt đảo áp trần khối B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | Mét |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại 06 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ vòi xả lavabo, chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox + bộ xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam (loại nút gạt) + bộ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Máy bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Giá treo tường bình chữa cháy loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 22 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MZF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 23 | Lắp Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp tole hồ nước chữa cháy (có ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (trụ chữa cháy ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | M2 |
| 30 | Sản xuất khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng khung kèo thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép vuông 60x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 34 | SXLD Xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 35 | SXLD Khung lưới thép hình + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | M2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100M2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | M2 |
| 38 | Lắp đặt bulong nở þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy vô nhà đặt máy bơm + bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| D | IV. HÀNG RÀO XUNG QUANH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,54 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,54 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,54 | M2 |
| 4 | Sơn dầu đá chẻ chân nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | M2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 8 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | M2 |
| 13 | Thay bánh xe cổng chính D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ chông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,43 | M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu tường rào (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,43 | M2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,72 | M3 |
| 17 | Khoan cổ móng hàng rào để câu thép đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Lỗ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,14 | M3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bù cát lớp mặt đoạn sụp lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,57 | M3 |
| 20 | Nilon lót đáy đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M2 |
| 21 | Bê tông đà bố nền đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | Tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | M2 |
| E | V. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG + BỒN NƯỚC RỬA TAY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan cống hở và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1 | Cái |
| 2 | Vệ sinh đáy hố ga và cống hở (TB 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,53 | M3 |
| 3 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | M3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền sân để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 13 | Ốp bồn hoa bằng gạch ceramic KT 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | M2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng để lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nâng nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100M3 |
| 18 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,55 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ trụ điện vị trí cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trồng cây phượng vĩ (hoành >= 50cm, cao >= 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 21 | Trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,11 | M2 |
| 24 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | M3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | Tấn |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,44 | M2 |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PVC D27/D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi