Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532125-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200472670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:18:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐÃ BAO GỒM 5% NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2973 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,7193 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8397 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,005 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8806 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,413 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3972 100m3
8 Đào cấp bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0829 100m3
9 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4413 100m3
10 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,903 m3
11 Xây móng kè đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,94 m3
12 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,62 m3
13 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2268 100m3
14 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6013 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,8355 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0529 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7915 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5117 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 396,664 m3
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,095 10m
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3089 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,432 m3
3 Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,87 m3
4 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
6 Bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
7 Bê tông láng mặt đường đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
8 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0871 tấn
9 Trát mặt ngoài cống, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,98 m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan, mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1387 100m2
11 Đắp đất trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0505 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->