Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529488-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 17:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200509210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 17:43:00 đến ngày 2020-05-23 17:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,864,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 94,51 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 8,59 100m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo HSTK BVTC và chương V 3 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK BVTC và chương V 5,13 100m3
5 Đất núi (KL*1,16) Theo HSTK BVTC và chương V 595,38 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 9,57 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 17,11 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 17,11 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK BVTC và chương V 17,11 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 17,11 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC và chương V 5,13 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 25,16 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 25,16 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK BVTC và chương V 25,16 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 25,16 100m2
16 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Theo HSTK BVTC và chương V 135,9 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 161,55 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 14,54 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK BVTC và chương V 136,63 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK BVTC và chương V 204,95 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 3,15 100m2
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V 369,95 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V 1.681,6 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 77,77 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 8,41 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 57,41 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 8,31 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 3,73 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK BVTC và chương V 1.794 cái
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 12,32 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 1,5 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo HSTK BVTC và chương V 2,24 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 0,8 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK BVTC và chương V 308 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 44,13 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V 3,97 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 11,74 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->