Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Quang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527970-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Quang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200527911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 16:46:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 TCVN 4447-2012 1,481 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 TCVN 4447-2012 1,481 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 TCVN 4447-2012 1,481 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 1,271 100m3
B PHẦN XÂY LẮP:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 TCVN 4447-2012 3,857 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 13,983 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 TCVN 4453-1995 11,406 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 36,453 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,065 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 1,948 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 1,348 100m2
8 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,038 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 65,85 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 9,505 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,243 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 1,527 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,98 100m2
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 4447-2012 3,168 100m3
15 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 TCVN 4447-2012 0,829 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 1,492 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 TCVN 4453-1995 22,164 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 8,023 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 9,619 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 50,992 m3
21 Cắt ron 2,5x2,5m co giản 2x4, sân bê tông TCVN 4453-1995 31,5 10m
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 117,323 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 45,74 m
24 Kẽ ron chân móng TCVN 9377-2012 34,305 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước chân móng TCVN 9377-2012 34,305 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 11,6 m2
27 Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 21,635 m2
28 Ốp gạch đất sét nung chân bồn hoa, kích thước gạch 50x220mm TCVN 9377-2012 22,507 m2
29 Láng granitô bậc cấp TCVN 9377-2012 33,235 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,5 m
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 7,457 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 7,632 m3
33 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 1,099 100m2
34 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 1,23 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 32,544 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 4,438 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 48,314 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 5,007 100m2
39 Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật TCVN 4453-1995 259,42 m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,647 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN 4453-1995 0,287 100m2
42 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 44,823 m3
43 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 18,197 m3
44 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 3,995 m3
45 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,306 m3
46 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 41,754 m3
47 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 4,031 m3
48 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 20,714 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu xi măng 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 0,743 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 7,367 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 1,232 100m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 TCVN 4453-1995 2,519 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,198 100m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg TCVN 4453-1995 44 cái
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 25 cái
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg TCVN 4453-1995 2 cái
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg TCVN 4453-1995 5 cái
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,428 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 2,35 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 1,115 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 3,986 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,314 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 5,111 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,081 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,699 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 1,065 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,238 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,159 tấn
69 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói TCVN 5709:2009 4,816 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 5709:2009 1,792 tấn
71 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ TCVN 5709:2009 3,024 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 60,96 m2
73 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 3,141 100m2
74 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 TCVN 9377-2012 13,703 m2
75 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 46,71 m2
76 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 53,28 m2
77 Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tỉnh điện, kính5 ly, bao gồm tính luôn cả cửa Lùa, theo đúng chi tiết TK: TCVN 9366-2012 16,32 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 9366-2012 99,99 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà TCVN 9366-2012 16,32 m2
80 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.4mm (kể cả sơn dầu 3 nước) TCVN 9366-2012 54,27 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN 9366-2012 54,27 m2
82 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, kể cả viền TCVN 9377-2012 83,257 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 31,238 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 479,409 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 583,32 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 186,886 m2
87 Trát lót bậc cấp cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 19,95 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 228,921 m2
89 Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 28,297 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 58,469 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 517,668 m2
92 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 508,805 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 328,243 m2
94 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 101,408 m2
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 TCVN 4453-1995 2,094 m3
96 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 617,649 m
97 Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhà TCVN 9377-2012 32,6 md
98 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 12,045 m2
99 Láng granitô cầu thang TCVN 9377-2012 25,923 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 41,55 m
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 391,645 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt TCVN 9377-2012 26,308 m2
103 Đắp bánh ú trang trí lan can TCVN 9377-2012 13 cái
104 Đắp bọ trên lam trang trí TCVN 9377-2012 13 cái
105 Đắp logo trường học TCVN 9377-2012 1 cái
106 Ốp gạch đất sét nung chân bồn hoa, kích thước gạch 50x220mm TCVN 9377-2012 2,4 m2
107 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK TCVN 9377-2012 10,3 md
108 SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox TCVN 9377-2012 1 trụ
109 Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK TCVN 9377-2012 6,24 md
110 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 482,729 m2
111 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 583,32 m2
112 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 1.272,689 m2
113 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 634,819 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 1.799,199 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 1,137 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm TCVN 4519:1988 0,468 100m
117 SX và LĐ rọ chắn rác TCVN 4519:1988 18 bộ
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm TCVN 4519:1988 18 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 4519:1988 6 cái
120 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô mái TCVN 4519:1988 2 cái
121 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 TCVN 4447-2012 0,204 100m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 TCVN 4453-1995 0,583 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, buy tự hoại TCVN 4453-1995 0,538 100m2
124 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,763 m3
125 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,236 m3
126 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75 TCVN 4085-2011 0,392 m3
127 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,13 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 14,13 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 7,687 m2
130 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,517 m3
131 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,042 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,018 100m2
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg TCVN 4453-1995 6 cái
134 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 4447-2012 20,4 m3
135 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm TCVN 4519:1988 0,021 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,081 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 1 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1 Cùm đón điện 1 pha TCVN 9377-2012 1 bộ
2 Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ TCVN 9377-2012 1 cái
3 Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ TCVN 9377-2012 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 75A TCVN 9377-2012 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A TCVN 9377-2012 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TCVN 9377-2012 10 cái
7 Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại 24W TCVN 9377-2012 1 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại 18W TCVN 9377-2012 14 bộ
9 Lắp đặt đèn Tuýp đôi 2x1.2m loại bóng LED TCVN 9377-2012 31 bộ
10 Lắp đặt đèn Tuýp đơn 1x0.6m loại bóng LED TCVN 9377-2012 4 bộ
11 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 12 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường TCVN 9377-2012 1 cái
13 Quạt đứng loại cao TCVN 9377-2012 6 cái
14 Lắp đặt dây cáp CVV 2x10mm2 TCVN 9377-2012 85 m
15 Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 76 m
16 Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 TCVN 9377-2012 380 m
17 Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 TCVN 9377-2012 880 m
18 Khung âm loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 43 bộ
19 Khung âm loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 15 bộ
20 Mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 43 bộ
21 Mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 15 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 9377-2012 40 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 9377-2012 2 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 9377-2012 44 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN 9377-2012 46 cái
26 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 20 hộp
27 Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA (2x16)mm2 TCVN 9377-2012 50 m
28 Lắp đặt dây cáp ABC-LV (2x35)mm2 TCVN 9377-2012 30 m
29 Cung cấp tiêu lệch chữa cháy TCVN 9377-2012 2 bộ
30 Bình CO2 loại 5kg TCVN 9377-2012 4 cái
31 Kệ đỡ bình chữa TCVN 9377-2012 2 kệ
32 Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) TCVN 9377-2012 1 hệ
33 Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L6m TCVN 9377-2012 1 hệ
34 Gia công và đóng cọc thép L63x63x6; L=2.5m không mạ TCVN 9377-2012 13 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm TCVN 9377-2012 60 m
36 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa TCVN 9377-2012 1 cụm
37 Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) TCVN 9377-2012 35 m
38 Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột TCVN 9377-2012 1 hệ
39 Que hàn TCVN 9377-2012 2 kg
40 Cáp fi6 TCVN 9377-2012 36 m
41 Tăng đơ < 1 tấn TCVN 9377-2012 3 cái
42 Cùm siết cáp thoát sét TCVN 9377-2012 6 cái
43 Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim TCVN 9377-2012 12 cái
44 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 8,4 m3
45 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 8,4 m3
46 Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m TCVN 9377-2012 3 giếng
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 0,35 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 24 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 30 cái
11 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm TCVN 4519:1988 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 28 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 10 cái
16 Lắp Bầu nhựa, ĐK 34/27mm TCVN 4519:1988 16 cái
17 Lắp nút bịt ren ngoài TCVN 4519:1988 14 cái
18 Lắp đặt xí bệt TCVN 4519:1988 4 bộ
19 Măng bu lông TCVN 4519:1988 10 cái
20 Lắp đặt vòi xịt xí bệt TCVN 4519:1988 4 cái
21 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm TCVN 4519:1988 8 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN 4519:1988 4 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 4519:1988 2 bộ
25 Bộ nhấn xả tiểu nam TCVN 4519:1988 2 bộ
26 Bộ thoát lavabô TCVN 4519:1988 4 bộ
27 Bộ thoát tiểu nam TCVN 4519:1988 2 bộ
28 Dây cấp lavabô + xí lọai tốt TCVN 4519:1988 8 bộ
29 Vòi lavabô Inox TCVN 4519:1988 4 bộ
30 Vòi rửa Inox TCVN 4519:1988 4 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox TCVN 4519:1988 2 cái
32 Lắp đặt gương soi TCVN 4519:1988 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính TCVN 4519:1988 2 cái
34 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng TCVN 4519:1988 2 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 TCVN 4519:1988 2 bể
36 Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơm TCVN 4519:1988 1 bộ
37 Máy bơm 1,5HP + Phụ kiện kèm theo TCVN 4519:1988 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->