Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Quang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Quang; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:46:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 1,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 1,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 1,481 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 1,271 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 3,857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 13,983 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | TCVN 4453-1995 | 11,406 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 36,453 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | TCVN 4453-1995 | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | TCVN 4453-1995 | 1,948 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 1,348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 65,85 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 9,505 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN 4453-1995 | 0,243 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN 4453-1995 | 1,527 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453-1995 | 0,98 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN 4447-2012 | 3,168 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 0,829 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 1,492 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | TCVN 4453-1995 | 22,164 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 8,023 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 9,619 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 50,992 | m3 |
| 21 | Cắt ron 2,5x2,5m co giản 2x4, sân bê tông | TCVN 4453-1995 | 31,5 | 10m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 117,323 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 45,74 | m |
| 24 | Kẽ ron chân móng | TCVN 9377-2012 | 34,305 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | TCVN 9377-2012 | 34,305 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 11,6 | m2 |
| 27 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 21,635 | m2 |
| 28 | Ốp gạch đất sét nung chân bồn hoa, kích thước gạch 50x220mm | TCVN 9377-2012 | 22,507 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | TCVN 9377-2012 | 33,235 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 46,5 | m |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 7,457 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 7,632 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 1,099 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 1,23 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 32,544 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453-1995 | 4,438 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 48,314 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN 4453-1995 | 5,007 | 100m2 |
| 39 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật | TCVN 4453-1995 | 259,42 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 2,647 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN 4453-1995 | 0,287 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 44,823 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 18,197 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 3,995 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 0,306 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 41,754 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 4,031 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 20,714 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu xi măng 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 0,743 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 7,367 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453-1995 | 1,232 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | TCVN 4453-1995 | 2,519 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453-1995 | 0,198 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | TCVN 4453-1995 | 44 | cái |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | TCVN 4453-1995 | 25 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | TCVN 4453-1995 | 2 | cái |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | TCVN 4453-1995 | 5 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,428 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 2,35 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 1,115 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 3,986 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,314 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 5,111 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,081 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,699 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 1,065 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,238 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,159 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói | TCVN 5709:2009 | 4,816 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN 5709:2009 | 1,792 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | TCVN 5709:2009 | 3,024 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | TCVN 8790:2011 | 60,96 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | TCVN 9377-2012 | 3,141 | 100m2 |
| 74 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | TCVN 9377-2012 | 13,703 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | TCVN 9366-2012 | 46,71 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK | TCVN 9366-2012 | 53,28 | m2 |
| 77 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tỉnh điện, kính5 ly, bao gồm tính luôn cả cửa Lùa, theo đúng chi tiết TK: | TCVN 9366-2012 | 16,32 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN 9366-2012 | 99,99 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | TCVN 9366-2012 | 16,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.4mm (kể cả sơn dầu 3 nước) | TCVN 9366-2012 | 54,27 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN 9366-2012 | 54,27 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, kể cả viền | TCVN 9377-2012 | 83,257 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | TCVN 9377-2012 | 31,238 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 479,409 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 583,32 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 186,886 | m2 |
| 87 | Trát lót bậc cấp cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 19,95 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 228,921 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 28,297 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 58,469 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 517,668 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 508,805 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 328,243 | m2 |
| 94 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN 9377-2012 | 101,408 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | TCVN 4453-1995 | 2,094 | m3 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 617,649 | m |
| 97 | Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhà | TCVN 9377-2012 | 32,6 | md |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 12,045 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | TCVN 9377-2012 | 25,923 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 41,55 | m |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | TCVN 9377-2012 | 391,645 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt | TCVN 9377-2012 | 26,308 | m2 |
| 103 | Đắp bánh ú trang trí lan can | TCVN 9377-2012 | 13 | cái |
| 104 | Đắp bọ trên lam trang trí | TCVN 9377-2012 | 13 | cái |
| 105 | Đắp logo trường học | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 106 | Ốp gạch đất sét nung chân bồn hoa, kích thước gạch 50x220mm | TCVN 9377-2012 | 2,4 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK | TCVN 9377-2012 | 10,3 | md |
| 108 | SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox | TCVN 9377-2012 | 1 | trụ |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK | TCVN 9377-2012 | 6,24 | md |
| 110 | Bả matít vào tường ngoài nhà | TCVN 9377-2012 | 482,729 | m2 |
| 111 | Bả matít vào tường trong nhà | TCVN 9377-2012 | 583,32 | m2 |
| 112 | Bả matít vào cột, dầm, trần | TCVN 9377-2012 | 1.272,689 | m2 |
| 113 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 634,819 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 1.799,199 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 1,137 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | TCVN 4519:1988 | 0,468 | 100m |
| 117 | SX và LĐ rọ chắn rác | TCVN 4519:1988 | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | TCVN 4519:1988 | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô mái | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 121 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 0,204 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | TCVN 4453-1995 | 0,583 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, buy tự hoại | TCVN 4453-1995 | 0,538 | 100m2 |
| 124 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 2,763 | m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 0,236 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75 | TCVN 4085-2011 | 0,392 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 14,13 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN 9377-2012 | 14,13 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 7,687 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | TCVN 4453-1995 | 0,517 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN 4453-1995 | 0,042 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453-1995 | 0,018 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | TCVN 4453-1995 | 6 | cái |
| 134 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN 4447-2012 | 20,4 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | TCVN 4519:1988 | 0,021 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,081 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Cùm đón điện 1 pha | TCVN 9377-2012 | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | TCVN 9377-2012 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TCVN 9377-2012 | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại 24W | TCVN 9377-2012 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại 18W | TCVN 9377-2012 | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Tuýp đôi 2x1.2m loại bóng LED | TCVN 9377-2012 | 31 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Tuýp đơn 1x0.6m loại bóng LED | TCVN 9377-2012 | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | TCVN 9377-2012 | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 13 | Quạt đứng loại cao | TCVN 9377-2012 | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x10mm2 | TCVN 9377-2012 | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 | TCVN 9377-2012 | 76 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 | TCVN 9377-2012 | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | TCVN 9377-2012 | 880 | m |
| 18 | Khung âm loại 1-3 phần tử | TCVN 9377-2012 | 43 | bộ |
| 19 | Khung âm loại 4-6 phần tử | TCVN 9377-2012 | 15 | bộ |
| 20 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | TCVN 9377-2012 | 43 | bộ |
| 21 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | TCVN 9377-2012 | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN 9377-2012 | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN 9377-2012 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN 9377-2012 | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN 9377-2012 | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt trạm đấu nối | TCVN 9377-2012 | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA (2x16)mm2 | TCVN 9377-2012 | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp ABC-LV (2x35)mm2 | TCVN 9377-2012 | 30 | m |
| 29 | Cung cấp tiêu lệch chữa cháy | TCVN 9377-2012 | 2 | bộ |
| 30 | Bình CO2 loại 5kg | TCVN 9377-2012 | 4 | cái |
| 31 | Kệ đỡ bình chữa | TCVN 9377-2012 | 2 | kệ |
| 32 | Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) | TCVN 9377-2012 | 1 | hệ |
| 33 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L6m | TCVN 9377-2012 | 1 | hệ |
| 34 | Gia công và đóng cọc thép L63x63x6; L=2.5m không mạ | TCVN 9377-2012 | 13 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | TCVN 9377-2012 | 60 | m |
| 36 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | TCVN 9377-2012 | 1 | cụm |
| 37 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) | TCVN 9377-2012 | 35 | m |
| 38 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | TCVN 9377-2012 | 1 | hệ |
| 39 | Que hàn | TCVN 9377-2012 | 2 | kg |
| 40 | Cáp fi6 | TCVN 9377-2012 | 36 | m |
| 41 | Tăng đơ < 1 tấn | TCVN 9377-2012 | 3 | cái |
| 42 | Cùm siết cáp thoát sét | TCVN 9377-2012 | 6 | cái |
| 43 | Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim | TCVN 9377-2012 | 12 | cái |
| 44 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 8,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 8,4 | m3 |
| 46 | Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m | TCVN 9377-2012 | 3 | giếng |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 16 | Lắp Bầu nhựa, ĐK 34/27mm | TCVN 4519:1988 | 16 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt ren ngoài | TCVN 4519:1988 | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 19 | Măng bu lông | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | TCVN 4519:1988 | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 25 | Bộ nhấn xả tiểu nam | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 26 | Bộ thoát lavabô | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 27 | Bộ thoát tiểu nam | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 28 | Dây cấp lavabô + xí lọai tốt | TCVN 4519:1988 | 8 | bộ |
| 29 | Vòi lavabô Inox | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 30 | Vòi rửa Inox | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | TCVN 4519:1988 | 2 | bể |
| 36 | Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơm | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 37 | Máy bơm 1,5HP + Phụ kiện kèm theo | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi