Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp, lắp đặt trạm quan trắc nước thải tự động tại 02 nhà máy xử lý nước thải Bình Đức và Mỹ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511655-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Cung cấp, lắp đặt trạm quan trắc nước thải tự động tại 02 nhà máy xử lý nước thải Bình Đức và Mỹ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200509053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 17:20:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị quan trắc các chỉ tiêu: COD, pH, Nhiệt độ, TSS, Amonium, Tổng Phốt pho, Clo dư và Lưu lượng đầu vào – đầu ra.
1 Bộ lưu trữ và xử lý số liệu trung tâm cho chỉ tiêu COD Kết nối, hiển thị: Kết nối, hiển thị, lưu trữ, xử lý tất cả các thông số đo như: COD và có khả năng mở rộng các thông số khác: color.....<br/>Hiển thị: Kích thước: 8.5 inch TFT,<br/>Màn hình cảm ứng, màu<br/>Vật liệu: kính<br/>Hiển thị dạng đồ thị và số<br/>Độ phân giải: 800x480 Pixel<br/>Lưu trữ dữ liệu: Sử dụng thẻ nhớ tối thiểu 16Gb<br/>Truy xuất dữ liệu : Kết nối, download dữ liệu trực tiếp bằng cổng USB<br/>Nhiệt độ vận hành: 0 đến 50 độ C<br/>Analog Output : 4 - 20 mA<br/>Modbus RS485<br/>Relay: Tích hợp relay cảnh báo<br/>Bơm lấy mẫu: Tích hợp bơm lấy mẫu tự động<br/>Làm sạch tự động: Tích hợp bơm acid làm sạch flowcell sau chu trình đo<br/>Vật liệu: Tối thiểu Inox 3016<br/>Cấp bảo vệ: Tiêu chuẩn IP54Model: UV254 Module<br/>Nhà sản xuất: Châu Âu / hoặc tương đương<br/>Tùy chọn: IP65<br/>Kích thước: 430*300*210mm<br/>Nguồn cung cấp: 100 - 240 VAC hoặc 24 VDC<br/>Công suất tối đa: 40W<br/>Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn: ICE 61010-1/ ICE 61326 2 Bộ
2 Module đo COD Kết nối: Kết nối với bộ hiển thị trung tâm Lắp đặt: Bên trong bộ hiển thị Thành phần bao gồm: 01 Module phát và 01 Module thu Phương pháp đo: Hấp thụ UV dãy quang phổ, không tiếp xúc trực tiếp với mẫu đo Dãy đo: 0 - 1.000 mg/l Hoặc tùy chọn dãy đo khi lắp đặt, cân chỉnh Độ chính xác: ±( 3 - 5)% dãy đo Hoặc ±10mgĐộ lặp lại: 0.1 mg/l Giới hạn phát hiện nhỏ nhất: 1 mg/l Vệ sinh, làm sạch: Thiết bị tự động làm sạch flowcell theo chu kỳ cài đặt Môi trường làm việc: Chịu được môi trường làm việc của nước thải có tính ăn mòn cao Chu kỳ đo: Đo liên tục, hoặc theo thời gian cài đặt 2 Bộ
3 Bộ hiển thị kết nối đa chỉ tiêu, kết nối thông số pH, TSS, Amonium, nhiệt độ Kết nối: Kết nối lên đến 4 sensor số tự động nhận sensor, kết nối sensor PH, TSS, Amonium, nhiệt độ Màn hình hiển thị: Hiển thị LCD 480x 272 pixel, độ rộng màn hình 95x93 Lưu trữ dữ liệu: Tích hợp bộ nhớ bên trong lưu 250,000 dữ liệu và cổng USB xuất dữ liệu Output: Tích hợp 3 ngõ ra 4-20 mA output Relay: Tích hợp 6 ngõ ra relay Nhiệt độ, độ ẩm vận hành: Nhiệt độ vận hành : 0-50 độ C, độ ẩm 10-95% Nguồn cung cấp: Nguồn cung cấp: 90-265 VAC hoặc 24VDC Vật liệu: ABS Cấp bảo vệ: IP66 2 Bộ
4 Sensor pH, nhiệt độ Sensor đo: Dạng số ( digial sensor), chuyên dùng cho môi trường nước thải Phương pháp đo: Điện thế vi sai Dãy đo: 0-14 Độ nhạy: &lt; 0.05 Độ lặp lại: 95% Thời gian đáp ứng: 5 giây đến 90% giá trị Chiều dài cáp, Cấp bảo vệ: Cáp dài 10 mét và cấp bảo vệ IP68 Áp suất làm việc tối đa: 6.9 bar Vật liệu: Ryton và PVC Lắp đặt: Lắp đặt trực tiếp, tích hợp bù nhiệt độ Làm sạch: Tự động làm sạch bằng khí nén Khả năng thay thế điện cực: Loại điện cực tham chiếu tách rời, có thể thay thế được 2 Bộ
5 Sensor đo TSS Sensor đo: Dạng số ( digial sensor), chuyên dùng cho môi trường nước thải Phương pháp đo: Hấp thụ quang học Dãy đo: 0-300 mg&#x2F;l Độ sai số: ± 2% Chiều dài cáp, Cấp bảo vệ: Cáp dài 10 mét và cấp bảo vệ IP68 Độ lặp lại: 98% Thời gian đáp ứng: 5 giây đến 90% giá trị Nhiệt độ, áp suất vận hành : 0-60 độ C, áp xuất max 4 bar Lắp đặt: Lắp đặt trực tiếp Làm sạch: Tự động làm sạch bằng khí nén 2 Bộ
6 Sensor đo Amonium Sensor đo: Dạng số ( digial sensor), chuyên dùng cho môi trường nước thải Phương pháp đo: Ion chọn lọc- ISE Tích hợp sensor Potassium và Chloride để bù tự động Potassium: 0 ÷ 1.000 ppm Chloride: 0 ÷ 5.000 ppm Tích hợp sensor Nhiệt Độ có dãy đo: NH4: 0-100 ppm, Độ chính xác: ±1 đến 3 mg&#x2F;l hoặc ±1%Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C, áp xuất max 1 bar, PH 4-10Chu kỳ đo: &lt;1 giây Vật liệu: Vật liệu Thân sensor SS 316; nắp bảo vệ Sensor PVC và NBR O-Rings Kích thước: 334x 130,5 mm (clearinh nozzle inclued) Chiều dài cáp, Cấp bảo vệ: Cable sensor: 10 mét Cấp bảo vệ : IP68 Sensor 2 Bộ
7 Thiết bị đo Tổng Phốt Pho Hiển thị Kích thước: 8.5 inch, dạng cảm ứng, màu, dạng kính, theo dạng đồ thị và số hoặc tương đương Khả năng lưu trữ số liệu Tối thiểu 16 GB, truy xuất dữ liệu tại chỗ bằng cổng USB Nhiệt độ vận hành Từ: 5 đến 50 độ C Ngõ ra 4-20 mA Tích hợp bơm lấy mẫu Có tích hợp Tích hợp hệ thống làm sạch tự động Có tích hợp Nguồn cung cấp 100 - 240 VAC hoặc 24 VDC Cấp bảo vệ Tối thiểu IP65 Vật liệu Thép không gỉ SS304 hoặc tương đương Nguyên lý đo: So màu Dãy đo: 0-2 đến 0-50 mg/l Độ chính xác: ± 2% toàn dãy hoặc ± (1-2) mg/l Độ lặp lại ± 2 % toàn dãy hoặc ± 1 Thời gian đáp ứng < 15-30 phút Công thức hóa học của hóa chất Cung cấp công thức hóa học chế tạo thuốc thử tại Việt Nam từ hãng sản xuất 2 Bộ
8 Thiết bị đo Clo dư Hiển thị Màn hình cảm ứng Kích thước 90x50mm Dãy đo 0 ÷ 1.000 µg/l; 0 ÷ 5 mg/l; 0 ÷ 10 mg/l; 0 ÷ 20 mg/l Nhiệt độ vận hành 0 đến 50 độ C Ngõ ra 02 ngõ 4-20 mA 02 ngõ relay Lưu trữ dữ liệu: Thẻ nhớ SD tối thiểu 1GB Tích hợp hệ thống làm sạch tự động Tích hợp bộ ổn định lưu lượng, áp lực: 30l/ giờ Tích hợp công nghệ làm sạch tự động ASR hoặc tương đương Không sử dụng màng và dung dịch điện phân Tích hợp sensor nhiệt độ: Pt 100/ Pt 1000 Nguồn cung cấp Từ: 85.. 265 V AC, +6/-10%, 50.. 60Hz; Cấp bảo vệ Thiết bị đượ tích hợp sẵn trên Panel Tối thiểu IP65 Độ chính xác: ± 2% toàn dãy hoặc ± (1-2) mg/l Ổn định lưu lượng: Tích hợp bộ ổn định lưu lượng làm tăng độ chính xác của thiết bị Nhiệt độ làm việc: Từ: 0 – 50 độ C Bảo mật: Tích hợp bảo mật User và Pass 2 Bộ
9 Thiết bị đo lưu lượng kênh hở sử dụng cho đầu vào và đầu ra Công nghệ: Sử dụng công nghệ đo mức nước bằng phương pháp siêu âm và công nghệ đo vận tốc bằng phương pháp Rada không tiếp xúc trực tiếp với nguồn nước thải Sử dụng với kênh hiện hữu, không cần xây dựng hay cải tạo lại kênh đo. Bộ hiển thị thiết bị đo lưu lượng Kích thước: 235 x 184 x 120mmVật liệu: Polycarbonate, Tiêu chuẩn chống cháy UL91 Khoảng cách kết nối: Tối đa lên đến 1.000m Cấp bảo vệ: IP65 / NEMA 4X Nhiệt độ làm việc: -20°C to +50°C Bộ xử lý Echo: DATEM (Digital Adaptive Tracking of Echo Movement)Analogue outputs: 2x Isolated output (150V) 4-20mA hoặc 0-20mA đến 500Ω (có thể lập trình và điều chỉnh được) có độ phân giải 1μaDigital output: Full Duplex RS232 Hiển thị: 6 dòng, 12 ký tự Kết nối tín hiệu vận tốc: Giao diện truyền thông kỹ thuật số qua RS485 Lập trình: Bằng phím bấm trên màn hình Chương trình kết nối với máy tính: Via RS232 Lưu trữ: Qua RAM, cộng với bản sao lưu Nguồn điện cung cấp: 115Vac + 5% / -10% 50 / 60Hz, 230Vac + 5% / -10% 50 / 60Hz, 22-28Vdc, công suất tối đa 10W Sensor đo vận tốc: Kết nối: Kết nối với bộ hiển thị lưu lượng Công nghệ Rada: K-Band (ISM), không tiếp xúc trực tiếp với mẫu nước thải Gói gắn với mặt phẵng nằm ngang: 45°Vật liệu: Valox 357 Chiều dài tối đa kết nối đến bộ hiển thị: 500m Cấp bảo vệ: IP68 Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +60°CATEX approval: Ex II 2 G D, Ex mb IIC T4 Gb, Ex mb IIIC T135°C Db, Ta= -20°C to +60°CDãy đo: 0.2 - 6m/s Phạm vi hoạt động: Lên đến 3m Sai số: ± 0.5% hoặc 0.05m /s Góc phát: 20° Truyền thông: RS485 và Modbus RTU Nguồn cung cấp: 10 - 28VDC Công suất tiêu thụ: 0,36W Senser đo mực nước thải: Công nghệ đo mức: Công nghệ đo siêu âm, không tiếp xúc trực tiếp với mẫu nước thải. Nhiệt độ làm việc: Tiêu chuẩn: -30°C ÷ +90°CATEX: -30°C ÷ +75°C Dãy đo: 0 - 2.425mSai số: ±1mm Độ phân giải: ±0.5mm Vật liệu: Valox 357 U Chiều dài cáp: Tiêu chuẩn 05m, có thể tùy chọn lên đến 150m Cấp bảo vệ: IP68 / NEMA 6PCE approval: 2014/30/EU - EMC & 2014/34/EU ATEX Directives. Standards applied: EN 60079-0:2012+A11:2013/EN 60079-11:2012 / EN 60079-18:2009 / EN 60079-26:2007 / EN 61326-1:2013ATEX approval: Standard ATEX EEx m II T6 or Tùy chọn EEx ia IIC T6. FM/FMC approval. Góc phát: <10°Tần số: 125kHz 4 Bộ
B Thiết bị truyền thông, Thiết bị lấy mẫu tự động, Camera, Tủ điện và phụ kiện lắp đặt
1 Bộ truyền thông về Sở Tài Nguyên Môi Trường Đáp ứng thông tư: 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 09 năm 2017: Đáp ứng hoàn toàn thông tư: 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 09 năm 2017<br/>Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn: CE/FCC<br/>Nhiệt độ vận hành: -40~70°C<br/>Nhiệt độ bảo quản: -40 ~ 85 ° C<br/>Độ ẩm: 5 ~ 95% (không ngưng tụ)<br/>Lắp đặt dạng: DIN 35 rail/ Wall Mount<br/>Hệ điều hành: RT-Linux V3.12CPU: Cortex-A8 AM3352RAM: 256MBBattery Backup RAM 32KB<br/>Lưu dữ liệu: Sử dụng thẻ nhớ MicroSD card, Tối thiểu 1 GB<br/>Khả năng mở rộng 32 GB<br/>Ngôn ngữ lập trình: IEC61131-3 Linux C<br/>Chức năng giám sát: Có<br/>Đồng hồ thời gian thực: Có<br/>Nguồn cung cấp: 10~30 VDC<br/>Công suất tiêu thụ: 24V @ 5W<br/>Truyền thông: Chuẩn truyền thông: Modbus/TCP, DNP3L2, TCP/IP, DHCP, IEC104, FTP<br/>Truyền thông về Sở TNMT File dạng: .txtSerial Port 1 x RS232/485- DB92 x RS485- Terminal BlockEthernet Port 2 x RJ-45 10/100 MbpsUSB Port 1 x USB 2.0VGA Port 1 x D-SUB15LED <br/>Hệ thống LEDs/ IO LEDsIsolation 2000 VDCAnalog Input: Số lượng: 8 kênh khác nhau kết nối tín hiệu từ thiết bị đo lưu lượng đầu vào<br/>Độ phân giải: 16 bitKiểu input: ±10V, ±2.5V, <br/>0~20Ma, 4~20MaIsolation 2000 VDCDigital Input: <br/>Số lượng: 8 kênh thể hiện trạng thái thiết bị đoInput Type: Wet ContactProtection Voltage +40 VDCIsolation 2000 VDCDigital Output: <br/>Số lượng: 4Input Type: Open Collector (Sink)Protection Voltage: 8~30 VDCIsolation: 2000 VDC<br/>Truyền thông Wifi/ 3G/ GPRS: Giao diện: Mini-PCIe (1 x Half-Size / 1 x Full-Size)Wireless Type Zigbee- UART SignalWi-Fi/3G/GPRS- USB Signal<br/>Tích hợp màn hình hiển thị tại chỗ 2 Bộ
2 Thiết bị lấy mẫu tự động Vật liệu: PE dày 50mm Nhiệt độ bảo quản mẫu: 4°C Nhiệt độ điều chỉnh từ 0,0-9,9°C Hiển thị: Đồ họa (128 * 64 Pixel) Lưu trữ: 3000 giá trị Cài đặt thời gian: 1 phút đến 99 giờ 59 phút. Cài đặt Pulse: 1 đến 9999 pulses/ mẫu Giao diện kết nối với máy tính: Mini USB, RS232 Tùy chọn thêm RJ45 Ngôn ngữ: Tùy chọn: Anh, Pháp, Mỹ,… Tín hiệu đầu vào: 2 x analog: 0 / 4-20 mA,8 x digital (lưu lượng, sự kiện, 1 đầu vào có thể được lập trình tự do) Tùy chọn: có thể mở rộng với 4x kỹ thuật số, 3 đầu vào có thể được lập trình tự do và tương tự 8x 0- 20 mA hoặc 0-10 V, Impuls length 60ms, mức chuyển đổi 7-24 V, tối đa. làm việc phục hồi 500 Ohm, tối đa. chiều dài của tín hiệu 30 m Đầu ra tín hiệu/ Thông báo trạng thái 8 đầu ra Digital Trong đó 01 Digital thông báo trạng thái Phương pháp lấy mẫu: Bơm chân không 20-350 mlSai số: < 2,5 % hoặc ± 3 ml Tốc độ bơm: >0,5 m/s ở độ cao hút lên đến 6 m Ống hút mẫu: PVC, L=7,5 m, ID=10 mm. Chiều dài tối đa lên đến 30 m Bình chứa mẫu: 12 chai x 2,9 L Nguồn cung cấp: 230 V / 115 V /AC Nhiệt độ môi trường: -20 – 50°C Nhiệt độ mẫu: 0 – 40°C Chứng nhận: Lấy mẫu CE theo ISO 5667-10, EN16479 2 Bộ
C Hệ thống Camera giám sát
1 Camera giám sát tại nhà trạm Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F; H.265&#x2F; H.264+&#x2F; H.264.E11 Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Zoom quang: 25x. Zoom số:. 16x Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét. Ghi hình: 30fps (1920 x 1080). Chức năng giảm nhiễu số: 3D DNR Chức năng quan sát ngày đêm: ICR. Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux&#x2F;F1.6, B&#x2F;W: 0.001lux&#x2F;F1.6. Chức năng chống ngược sáng thực: WDR 120dB. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ: Support Micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC, lên đến 256 GB; NAS (NPS, SMB&#x2F; CIPS), ANRPan Speed, Tilt Speed: 0.1° -80°&#x2F;s. Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Nguồn điện: 12 VDC &amp; PoE+ (802.3at, class 4). Giám sát từ xa: Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Phần mềm giám sát và tên miền: Miễn phí 2 Bộ
2 Camera giám sát tại vị trí xả thải Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H265&#x2F;H.264+&amp;H.264. Độ nhạy sáng chế độ màu: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON). Ghi hình: 1920 x 1080 (25fps(P)&#x2F;30fs(N)). Ống kính: 4mm (tùy chọn 2.8&#x2F;6 mm). Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. Chức năng lọc nhiễu: Kỹ thuật số 3D DNR (Dynamic Noise Reduction). Chức năng chống ngược sáng BLC Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Hỗ trợ dịch vụ: Hik-Connect. Giám sát từ xa: Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Nguồn điện: 12VDC &amp; PoE. Mặt trước: Kim loại. Mặt sau và chân đế: Plastic 2 Bộ
3 Đầu ghi hình camera Đầu ghi hình camera IP: 4 kênh. Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels. Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)&#x2F;30Hz, HD 1920x1080&#x2F;60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080&#x2F;60Hz. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264&#x2F; MPEG4. Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps. Hỗ trợ kết nối: 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps. Hỗ trợ audio vào&#x2F;ra: 1&#x2F;1. Kết nối: 2 cổng USB 2.0 Ổ cứng HDD: 4TB. Hỗ trợ dịch vụ: Hik-connect Cloud. Phần mềm giám sát và tên miền: Miễn phí Nguồn điện: 12VDC. 2 Bộ
D Tủ điện, chống sét và các phụ kiện lắp đặt khác
1 Tủ điện, chống sét và các phụ kiện lắp đặt khác Tủ điện lắp đặt ngoài trời là loại tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện, có mái che, thông gió bằng quạt và cách điện tốt, kích thước tủ: 2000x1800x550 mm UPS lưu điện: 2 KVA<br/>Thiết bị báo khói<br/>Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ<br/>Bồn đo trung gian: Vật liệu inox 304<br/>Bơm hút mẫu đo đạc: Panasonic – 2 cái<br/>Máy nén khí sạch sensor đo Có<br/>Các phụ kiện khác như: CB, Domino, đầu cos, nguồn DC, ống nhựa, đầu nối.... Có 2 Hệ thống
E Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị
Chi phí xét nghiệm RA theo thông tư 24
1 Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị<br/>Chi phí xét nghiệm RA theo thông tư 24 2 Gói
F Chi phí lập trình kết nối về Sở TNMT An Giang
1 Chi phí lập trình kết nối về Sở TNMT An Giang 2 Gói
G Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm giám sát
1 Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm giám sát - Vận chuyển tủ điện<br/>- Chi phí đi lại để khảo sát, lắp đặt<br/>- Chi phí lắp đặt, cài đặt tủ điện và cân chỉnh thiết bị<br/>- Hướng dẫn sử dụng cài đặt, cân chỉnh các thiết bị của trạm giám sát<br/>- Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì thiết bị bên trong tủ giám sát<br/>Nhân lực: Kỹ sư, chuyên gia,… 2 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->