Gói thầu: Thi công 10 xí và cải tạo nhà vệ sinh, cải tạo 10 phòng học và 06 phòng bộ môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công 10 xí và cải tạo nhà vệ sinh, cải tạo 10 phòng học và 06 phòng bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:26:00 đến ngày 2020-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,9472 | M3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,188 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả theo Chương V | 0,804 | M3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,4529 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,5283 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,0566 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 30,982 | M2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 33,02 | Mét |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,08 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả theo Chương V | 6,9342 | M2 |
| 11 | Cung cấp ống INOX 304 Þ60x2 (2,883kg/m) | Mô tả theo Chương V | 228,6796 | Kg |
| 12 | Nắp chụp INOX đầu ống Þ60 | Mô tả theo Chương V | 87 | Cái |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả theo Chương V | 0,2287 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt (lan can inox) | Mô tả theo Chương V | 14,66 | M2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V | 618,48 | M2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V | 82,8 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 63,6 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 650,28 | M2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm (cắt gạch) | Mô tả theo Chương V | 19,2 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 1.002,866 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 813,84 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) | Mô tả theo Chương V | 264,72 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) | Mô tả theo Chương V | 561,584 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 1.011,0642 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) | Mô tả theo Chương V | 813,84 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 561,584 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả theo Chương V | 264,72 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.572,6482 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.078,56 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để cạo sơn | Mô tả theo Chương V | 25 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả theo Chương V | 146,4 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 146,4 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa (Tháo dỡ cánh cửa sổ lùa để thay bánh xe) | Mô tả theo Chương V | 81,6 | M2 |
| 34 | Bánh xe bạc đạn cửa lùa sắt | Mô tả theo Chương V | 120 | Cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 81,6 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 352,12 | M2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300mm, khung có sẳn | Mô tả theo Chương V | 352,12 | M2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả theo Chương V | 64,68 | M2 |
| 39 | Ngăm nước xi măng 2kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 64,68 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 64,68 | M2 |
| 41 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo Chương V | 64,68 | M2 |
| 42 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan <= 40 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm | Mô tả theo Chương V | 30 | Lỗ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,5131 | 100M |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 46 | Vệ sinh đá mài | Mô tả theo Chương V | 91,184 | M2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả theo Chương V | 8,2246 | 100M2 |
| 48 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 40 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Tháo quạt trần (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 20 | Cái |
| 51 | Lắp đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W (loại dành cho phòng học) | Mô tả theo Chương V | 40 | Bộ |
| 52 | Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 20 | Cái |
| 54 | Lắp bass treo đèn bằng sắt LA25x3 | Mô tả theo Chương V | 48 | Bộ |
| B | CẢI TẠO 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,1928 | M3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,282 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả theo Chương V | 1,206 | M3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,4177 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,5155 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,031 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 36,069 | M2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 33,02 | Mét |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,42 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả theo Chương V | 6,444 | M2 |
| 11 | Cung cấp ống INOX 304 Þ60x2 (2,883kg/m) | Mô tả theo Chương V | 268,8109 | Kg |
| 12 | Nắp chụp INOX đầu ống Þ60 | Mô tả theo Chương V | 97 | Cái |
| 13 | Sản xuất lan can | 0,2688 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt (lan can inox) | Mô tả theo Chương V | 16,1 | M2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V | 47,05 | M2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V | 668,15 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 703 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 10,2 | M2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 12,6 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả theo Chương V | 2 | M2 |
| 21 | Vệ sinh đá mài | Mô tả theo Chương V | 95,319 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 1.039,605 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 726,141 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) | Mô tả theo Chương V | 294,08 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) | Mô tả theo Chương V | 662,188 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 1.048,2672 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) | Mô tả theo Chương V | 731,316 | M2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 662,188 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả theo Chương V | 294,08 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.710,4552 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.020,221 | M2 |
| 32 | Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để cạo sơn | Mô tả theo Chương V | 27,7 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả theo Chương V | 168,64 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 166,64 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 26,52 | M2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 2,66 | M2 |
| 37 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp Đài Loan (loại không có lá) | Mô tả theo Chương V | 21,76 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa (Tháo dỡ cánh cửa sổ lùa để thay bánh xe) | Mô tả theo Chương V | 98,4 | M2 |
| 40 | Bánh xe bạc đạn cửa lùa sắt | Mô tả theo Chương V | 144 | Cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 98,4 | M2 |
| 42 | Tháo dỡ và thay kính bị bể (kính trắng dày 5ly thay mới) | Mô tả theo Chương V | 0,6696 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 401,84 | M2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300mm, khung có sẳn | Mô tả theo Chương V | 401,84 | M2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả theo Chương V | 69 | M2 |
| 46 | Ngăm nước xi măng 2kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 69 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 69 | M2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo Chương V | 69 | M2 |
| 49 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan <= 40 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm | Mô tả theo Chương V | 32 | Lỗ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo Chương V | 0,064 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,5864 | 100M |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả theo Chương V | 8,7884 | 100M2 |
| 54 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 44 | Bộ |
| 55 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 56 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Tháo quạt trần (tính 1/2 đơn giá lắp mới) | Mô tả theo Chương V | 21 | Cái |
| 58 | Lắp đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W (loại dành cho phòng học) | Mô tả theo Chương V | 44 | Bộ |
| 59 | Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đèn LED TUBE T8 dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x9W) | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 21 | Cái |
| 62 | Lắp bass treo đèn bằng sắt LA25x3 | Mô tả theo Chương V | 44 | Bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 04 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V | 0,3411 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả theo Chương V | 0,7735 | M3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,5265 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả theo Chương V | 1,15 | M3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,096 | M3 |
| 9 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,2304 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,2304 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,312 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,193 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,3999 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,0154 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,0624 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,1947 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0675 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0135 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0783 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0246 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,0304 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0573 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0105 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0226 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,0224 | Tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,4071 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,1216 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,9975 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,32 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,23 | M2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,84 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 20,99 | M2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,96 | M2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0233 | 100M3 |
| 36 | Rải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V | 0,2704 | 100M2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,1632 | M3 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả theo Chương V | 30,32 | M2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 66,935 | M2 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả theo Chương V | 203,36 | Kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,2034 | Tấn |
| 42 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả theo Chương V | 0,4346 | 100M2 |
| 43 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép | Mô tả theo Chương V | 20,8 | M2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 2,16 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tận dụng) | Mô tả theo Chương V | 5,04 | M2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 44,44 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 51,76 | M2 |
| 50 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) | Mô tả theo Chương V | 5,23 | M2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 24,47 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 51,76 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 5,23 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,47 | M2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả theo Chương V | 0,88 | 100M2 |
| 56 | Hút hầm cầu | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 04 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa Þ27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi 600x1400 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả theo Chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 28 | Mét |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả theo Chương V | 6 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 10 | Mét |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả theo Chương V | 4 | Sứ |
| 38 | Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 40 | Băng keo cách điện | Mô tả theo Chương V | 1 | Cuộn |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 02 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 1,26 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả theo Chương V | 1,05 | M3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo Chương V | 0,245 | M3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V | 4,13 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả theo Chương V | 6,17 | M2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 15,56 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 25,53 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 25,53 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 25,53 | M2 |
| 11 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (bao gồm nhân công, vật tư và vận chuyển) | Mô tả theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 0,84 | M2 |
| 13 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Mô tả theo Chương V | 2,52 | M2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 02 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 2 | Lắp đặt co nhựa Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Nối giảm nhựa, đường kính 34/21mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa Þ27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi 600x400 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đèn LED TUBE T8 dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x9W) | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 38 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả theo Chương V | 4 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 4 | Mét |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả theo Chương V | 2 | Sứ |
| 30 | Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Băng keo cách điện | Mô tả theo Chương V | 1 | Cuộn |
| G | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 03 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,3749 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,32 | 100M |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0241 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2499 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,368 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,5888 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,248 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,984 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,0694 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,9844 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,4992 | M3 |
| 12 | Rải tấm ni lon | Mô tả theo Chương V | 0,5334 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,1066 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,1968 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,2421 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,1881 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0221 | 100M2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0837 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,1115 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0326 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0594 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0761 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0626 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0108 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,2238 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,0376 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0456 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0603 | Tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,0046 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,3882 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,627 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,6992 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 37,96 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 15,452 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 11,08 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 11,916 | M2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 11,6424 | M2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 34,8 | Mét |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 5,28 | M2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,4 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả theo Chương V | 12,95 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 80,91 | M2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,1kg/m) | Mô tả theo Chương V | 83,7 | Kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,0837 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả theo Chương V | 0,2585 | 100M2 |
| 51 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo Chương V | 5,28 | M2 |
| 52 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép | Mô tả theo Chương V | 12,04 | M2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 6,12 | M2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 8,52 | M2 |
| 55 | Cung cấp khóa bấm cửa | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 8,52 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 37,96 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 25,624 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 37,96 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 25,624 | M2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả theo Chương V | 0,6362 | 100M2 |
| H | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 03 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Nối giảm nhựa, đường kính 34/21mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa Þ34mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng | Mô tả theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi 600x1400 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 20 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 26 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả theo Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 34 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 40 | Mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả theo Chương V | 6 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 10 | Mét |
| 41 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả theo Chương V | 2 | Sứ |
| 42 | Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Băng keo cách điện | Mô tả theo Chương V | 1 | Cuộn |
| I | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH NỮ 07 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,5334 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,2208 | M3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,5504 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,3556 | 100M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,28 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,7792 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,408 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,984 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,231 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,6656 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,9024 | M3 |
| 13 | Rải tấm ni lon | Mô tả theo Chương V | 0,6897 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,1226 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,1968 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,4386 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,1264 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0409 | 100M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0173 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1077 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,1135 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0308 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,0757 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,0594 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0779 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,0203 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0163 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo Chương V | 0,3802 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0102 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả theo Chương V | 0,0527 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,0199 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 0,1071 | Tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,1984 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,4576 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,8978 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,9416 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 47,495 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 23,392 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 18,105 | M2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 13,06 | M2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,84 | M2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 25,7 | Mét |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo Chương V | 8 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả theo Chương V | 26,59 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả theo Chương V | 86,28 | M2 |
| 50 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,1kg/m) | Mô tả theo Chương V | 193,44 | Kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,1934 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả theo Chương V | 0,4134 | 100M2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 54 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép Vĩnh Tường | Mô tả theo Chương V | 18,72 | M2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 11,22 | M2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 57 | Cung cấp khóa bấm cửa | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 48,665 | M2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) | Mô tả theo Chương V | 16,905 | M2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả theo Chương V | 35,5 | M2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 48,665 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 16,905 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 35,5 | M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100M2 |
| J | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH NỮ 07 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa Þ27mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng | Mô tả theo Chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi 600x1400 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 140/114 | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tê cong nhựa, đường kính 140/114mm | Mô tả theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 9 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 | Mô tả theo Chương V | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả theo Chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 54 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả theo Chương V | 6 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 10 | Mét |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả theo Chương V | 4 | Sứ |
| 45 | Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Băng keo cách điện | Mô tả theo Chương V | 1 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi