Gói thầu: Thi công 10 xí và cải tạo nhà vệ sinh, cải tạo 10 phòng học và 06 phòng bộ môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511528-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công 10 xí và cải tạo nhà vệ sinh, cải tạo 10 phòng học và 06 phòng bộ môn
Số hiệu KHLCNT 20200501385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:26:00 đến ngày 2020-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 2,9472 M3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 0,188 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả theo Chương V 0,804 M3
4 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,4529 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,5283 M3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 1,0566 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 30,982 M2
8 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 33,02 Mét
9 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 4,08 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Mô tả theo Chương V 6,9342 M2
11 Cung cấp ống INOX 304 Þ60x2 (2,883kg/m) Mô tả theo Chương V 228,6796 Kg
12 Nắp chụp INOX đầu ống Þ60 Mô tả theo Chương V 87 Cái
13 Sản xuất lan can Mô tả theo Chương V 0,2287 Tấn
14 Lắp dựng lan can sắt (lan can inox) Mô tả theo Chương V 14,66 M2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo Chương V 618,48 M2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo Chương V 82,8 M2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 63,6 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả theo Chương V 650,28 M2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm (cắt gạch) Mô tả theo Chương V 19,2 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 1.002,866 M2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 813,84 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) Mô tả theo Chương V 264,72 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) Mô tả theo Chương V 561,584 M2
24 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 1.011,0642 M2
25 Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) Mô tả theo Chương V 813,84 M2
26 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả theo Chương V 561,584 M2
27 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (trong) Mô tả theo Chương V 264,72 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1.572,6482 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1.078,56 M2
30 Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để cạo sơn Mô tả theo Chương V 25 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả theo Chương V 146,4 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 146,4 M2
33 Tháo dỡ cửa (Tháo dỡ cánh cửa sổ lùa để thay bánh xe) Mô tả theo Chương V 81,6 M2
34 Bánh xe bạc đạn cửa lùa sắt Mô tả theo Chương V 120 Cái
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V 81,6 M2
36 Tháo dỡ trần Mô tả theo Chương V 352,12 M2
37 Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300mm, khung có sẳn Mô tả theo Chương V 352,12 M2
38 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả theo Chương V 64,68 M2
39 Ngăm nước xi măng 2kg/m2 Mô tả theo Chương V 64,68 M2
40 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 64,68 M2
41 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo Chương V 64,68 M2
42 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan <= 40 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm Mô tả theo Chương V 30 Lỗ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo Chương V 0,06 100M
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,5131 100M
45 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 7 Cái
46 Vệ sinh đá mài Mô tả theo Chương V 91,184 M2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo Chương V 8,2246 100M2
48 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 40 Bộ
49 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 8 Bộ
50 Tháo quạt trần (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 20 Cái
51 Lắp đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W (loại dành cho phòng học) Mô tả theo Chương V 40 Bộ
52 Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả theo Chương V 8 Bộ
53 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 20 Cái
54 Lắp bass treo đèn bằng sắt LA25x3 Mô tả theo Chương V 48 Bộ
B CẢI TẠO 06 PHÒNG BỘ MÔN
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 3,1928 M3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 0,282 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả theo Chương V 1,206 M3
4 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,4177 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,5155 M3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 1,031 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 36,069 M2
8 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 33,02 Mét
9 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 4,42 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Mô tả theo Chương V 6,444 M2
11 Cung cấp ống INOX 304 Þ60x2 (2,883kg/m) Mô tả theo Chương V 268,8109 Kg
12 Nắp chụp INOX đầu ống Þ60 Mô tả theo Chương V 97 Cái
13 Sản xuất lan can 0,2688 Tấn
14 Lắp dựng lan can sắt (lan can inox) Mô tả theo Chương V 16,1 M2
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả theo Chương V 47,05 M2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo Chương V 668,15 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả theo Chương V 703 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả theo Chương V 10,2 M2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 12,6 M2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả theo Chương V 2 M2
21 Vệ sinh đá mài Mô tả theo Chương V 95,319 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 1.039,605 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 726,141 M2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) Mô tả theo Chương V 294,08 M2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) Mô tả theo Chương V 662,188 M2
26 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 1.048,2672 M2
27 Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) Mô tả theo Chương V 731,316 M2
28 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả theo Chương V 662,188 M2
29 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (trong) Mô tả theo Chương V 294,08 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1.710,4552 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1.020,221 M2
32 Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa để cạo sơn Mô tả theo Chương V 27,7 M2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả theo Chương V 168,64 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 166,64 M2
35 Tháo dỡ cửa Mô tả theo Chương V 26,52 M2
36 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả theo Chương V 2,66 M2
37 Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa Mô tả theo Chương V 2 Cái
38 Lắp dựng cửa sắt xếp Đài Loan (loại không có lá) Mô tả theo Chương V 21,76 M2
39 Tháo dỡ cửa (Tháo dỡ cánh cửa sổ lùa để thay bánh xe) Mô tả theo Chương V 98,4 M2
40 Bánh xe bạc đạn cửa lùa sắt Mô tả theo Chương V 144 Cái
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V 98,4 M2
42 Tháo dỡ và thay kính bị bể (kính trắng dày 5ly thay mới) Mô tả theo Chương V 0,6696 M2
43 Tháo dỡ trần Mô tả theo Chương V 401,84 M2
44 Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300mm, khung có sẳn Mô tả theo Chương V 401,84 M2
45 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả theo Chương V 69 M2
46 Ngăm nước xi măng 2kg/m2 Mô tả theo Chương V 69 M2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 69 M2
48 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo Chương V 69 M2
49 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan <= 40 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm Mô tả theo Chương V 32 Lỗ
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo Chương V 0,064 100M
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,5864 100M
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo Chương V 8,7884 100M2
54 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 44 Bộ
55 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 8 Bộ
56 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 4 Bộ
57 Tháo quạt trần (tính 1/2 đơn giá lắp mới) Mô tả theo Chương V 21 Cái
58 Lắp đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W (loại dành cho phòng học) Mô tả theo Chương V 44 Bộ
59 Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả theo Chương V 8 Bộ
60 Lắp đèn LED TUBE T8 dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x9W) Mô tả theo Chương V 4 Bộ
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 21 Cái
62 Lắp bass treo đèn bằng sắt LA25x3 Mô tả theo Chương V 44 Bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả theo Chương V 2 1 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả theo Chương V 2 Bộ
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 04 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả theo Chương V 0,3411 100M2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả theo Chương V 10 1 cấu kiện
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo Chương V 8,64 M2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả theo Chương V 7 1 bộ
5 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả theo Chương V 0,7735 M3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 0,5265 M3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả theo Chương V 1,15 M3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả theo Chương V 0,096 M3
9 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,2304 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 0,2304 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,312 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 1,193 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,3999 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả theo Chương V 0,0154 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,0624 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,1947 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0675 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0135 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,0783 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0246 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0171 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,0304 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,0573 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0105 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0226 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,0224 Tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,4071 M3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 1,1216 M3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,9975 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 7,32 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 5,23 M2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 3,84 M2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 20,99 M2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 7,96 M2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,0233 100M3
36 Rải tấm ni long chống mất nước xi măng Mô tả theo Chương V 0,2704 100M2
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 2,1632 M3
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả theo Chương V 30,32 M2
39 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 66,935 M2
40 Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) Mô tả theo Chương V 203,36 Kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 0,2034 Tấn
42 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả theo Chương V 0,4346 100M2
43 Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép Mô tả theo Chương V 20,8 M2
44 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả theo Chương V 2,16 M2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tận dụng) Mô tả theo Chương V 5,04 M2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 11,52 M2
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 11,52 M2
48 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 44,44 M2
49 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 51,76 M2
50 Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) Mô tả theo Chương V 5,23 M2
51 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả theo Chương V 24,47 M2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 51,76 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 5,23 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 24,47 M2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo Chương V 0,88 100M2
56 Hút hầm cầu Mô tả theo Chương V 1 Cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 04 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,11 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo Chương V 0,17 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo Chương V 0,25 100M
4 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 4 Cái
6 Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm Mô tả theo Chương V 18 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 12 Cái
10 Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt van khóa Þ27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện Mô tả theo Chương V 2 Bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng Mô tả theo Chương V 4 Bộ
14 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo Chương V 4 Bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo Chương V 12 Bộ
16 Lắp đặt gương soi 600x1400 Mô tả theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo Chương V 0,02 100M
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,13 100M
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,13 100M
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,03 100M
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 7 Cái
22 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 4 Cái
23 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả theo Chương V 6 Cái
25 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 Mô tả theo Chương V 7 Cái
28 Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả theo Chương V 6 Bộ
29 Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện Mô tả theo Chương V 4 Cái
30 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả theo Chương V 2 Cái
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả theo Chương V 28 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 20 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 60 Mét
35 Lắp đặt ống nhựa 18x30 Mô tả theo Chương V 6 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả theo Chương V 10 Mét
37 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả theo Chương V 4 Sứ
38 Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm Mô tả theo Chương V 2 Cái
39 Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 4 Bộ
40 Băng keo cách điện Mô tả theo Chương V 1 Cuộn
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 02 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả theo Chương V 2 1 bộ
2 Tháo dỡ cửa Mô tả theo Chương V 1,26 M2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả theo Chương V 1,05 M3
4 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả theo Chương V 0,245 M3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo Chương V 4,13 M2
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả theo Chương V 6,17 M2
7 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 15,56 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 25,53 M2
9 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 25,53 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 25,53 M2
11 Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (bao gồm nhân công, vật tư và vận chuyển) Mô tả theo Chương V 6,3 M2
12 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả theo Chương V 0,84 M2
13 Vệ sinh cửa hiện trạng Mô tả theo Chương V 2,52 M2
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM 02 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo Chương V 0,15 100M
2 Lắp đặt co nhựa Þ21mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
3 Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt Nối giảm nhựa, đường kính 34/21mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt van khóa Þ27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng Mô tả theo Chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng Mô tả theo Chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo Chương V 4 Bộ
11 Lắp đặt gương soi 600x400 Mô tả theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo Chương V 0,01 100M
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,07 100M
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,07 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,01 100M
16 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
17 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
20 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
22 Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 Mô tả theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đèn LED TUBE T8 dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x9W) Mô tả theo Chương V 4 Bộ
24 Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện Mô tả theo Chương V 4 Cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả theo Chương V 1 Cái
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 38 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa 18x30 Mô tả theo Chương V 4 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả theo Chương V 4 Mét
29 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả theo Chương V 2 Sứ
30 Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm Mô tả theo Chương V 1 Cái
31 Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 2 Bộ
32 Băng keo cách điện Mô tả theo Chương V 1 Cuộn
G XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 03 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,3749 100M3
2 Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,32 100M
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,0241 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,2499 100M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 1,368 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 1,5888 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 4,248 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,984 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 2,0694 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,9844 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,4992 M3
12 Rải tấm ni lon Mô tả theo Chương V 0,5334 100M2
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo Chương V 0,1066 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,1968 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,2421 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,1881 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0221 100M2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 1 Cái
19 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả theo Chương V 6 Cái
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0171 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0837 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,1115 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0326 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,081 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,0594 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0761 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0626 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0108 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,2238 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0072 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,0376 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0456 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0603 Tấn
34 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 3,0046 M3
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,3882 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,627 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 3,6992 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 37,96 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 15,452 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 11,08 M2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 11,916 M2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 11,6424 M2
43 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 34,8 Mét
44 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 5,28 M2
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 3,4 M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả theo Chương V 12,95 M2
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 80,91 M2
48 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,1kg/m) Mô tả theo Chương V 83,7 Kg
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 0,0837 Tấn
50 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem Mô tả theo Chương V 0,2585 100M2
51 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo Chương V 5,28 M2
52 Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép Mô tả theo Chương V 12,04 M2
53 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả theo Chương V 6,12 M2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 8,52 M2
55 Cung cấp khóa bấm cửa Mô tả theo Chương V 3 Cái
56 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 8,52 M2
57 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 37,96 M2
58 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả theo Chương V 25,624 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 37,96 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 25,624 M2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo Chương V 0,6362 100M2
H XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 03 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,36 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo Chương V 0,14 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo Chương V 0,1 100M
4 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm Mô tả theo Chương V 7 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 5 Cái
10 Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
11 Lắp đặt Nối giảm nhựa, đường kính 34/21mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt van khóa Þ34mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện Mô tả theo Chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng Mô tả theo Chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo Chương V 3 Bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo Chương V 2 Bộ
17 Lắp đặt gương soi 600x1400 Mô tả theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo Chương V 0,06 100M
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,04 100M
20 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,12 100M
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,09 100M
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,02 100M
26 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 4 Cái
27 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
29 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
30 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
31 Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 Mô tả theo Chương V 6 Cái
33 Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả theo Chương V 3 Bộ
34 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả theo Chương V 2 Cái
35 Lắp công tắc điện đơn + phụ kiện Mô tả theo Chương V 5 Cái
36 Lắp đặt RCBO 2P-6A Mô tả theo Chương V 1 Cái
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 34 Mét
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 40 Mét
39 Lắp đặt ống nhựa 18x30 Mô tả theo Chương V 6 Mét
40 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả theo Chương V 10 Mét
41 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả theo Chương V 2 Sứ
42 Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm Mô tả theo Chương V 1 Cái
43 Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 2 Bộ
44 Băng keo cách điện Mô tả theo Chương V 1 Cuộn
I XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH NỮ 07 XÍ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,5334 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,2208 M3
3 Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 12 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,5504 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,035 100M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,3556 100M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 1,28 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 1,7792 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 5,408 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,984 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 3,231 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,6656 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo Chương V 0,9024 M3
13 Rải tấm ni lon Mô tả theo Chương V 0,6897 100M2
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo Chương V 0,1226 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,1968 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả theo Chương V 0,4386 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,1264 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0409 100M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 1 Cái
20 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả theo Chương V 7 Cái
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0173 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,1077 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,1135 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0308 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,0757 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,0594 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0779 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,0203 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 0,0163 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo Chương V 0,3802 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0102 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo Chương V 0,0527 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,0199 Tấn
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,1071 Tấn
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 4,1984 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,4576 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 0,8978 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 4,9416 M3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 47,495 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 23,392 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 18,105 M2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 13,06 M2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 24,84 M2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 3,36 M2
45 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 25,7 Mét
46 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo Chương V 3,36 M2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo Chương V 8 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả theo Chương V 26,59 M2
49 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả theo Chương V 86,28 M2
50 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,1kg/m) Mô tả theo Chương V 193,44 Kg
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 0,1934 Tấn
52 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem Mô tả theo Chương V 0,4134 100M2
53 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo Chương V 3,36 M2
54 Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép Vĩnh Tường Mô tả theo Chương V 18,72 M2
55 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả theo Chương V 11,22 M2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 11,52 M2
57 Cung cấp khóa bấm cửa Mô tả theo Chương V 7 Cái
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả theo Chương V 11,52 M2
59 Bả bằng bột bả Kova vào tường (ngoài) Mô tả theo Chương V 48,665 M2
60 Bả bằng bột bả Kova vào tường (trong) Mô tả theo Chương V 16,905 M2
61 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả theo Chương V 35,5 M2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 48,665 M2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 16,905 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 35,5 M2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo Chương V 0,833 100M2
J XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH NỮ 07 XÍ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,08 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo Chương V 0,11 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo Chương V 0,15 100M
4 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt co nhựa Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co răng ngoài Þ21mm Mô tả theo Chương V 7 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34/27mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27/21mm Mô tả theo Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC Þ21mm Mô tả theo Chương V 7 Cái
12 Lắp đặt van khóa Þ27mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng + chân đứng và phụ kiện Mô tả theo Chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn màu trắng Mô tả theo Chương V 7 Bộ
15 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo Chương V 7 Bộ
16 Lắp đặt gương soi 600x1400 Mô tả theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả theo Chương V 0,05 100M
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo Chương V 0,04 100M
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,01 100M
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,04 100M
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm Mô tả theo Chương V 6 Cái
24 Lắp đặt co nhựa, đường kính 140/114 Mô tả theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt Tê cong nhựa, đường kính 140/114mm Mô tả theo Chương V 3 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo Chương V 0,13 100M
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,17 100M
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo Chương V 0,02 100M
29 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo Chương V 9 Cái
30 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo Chương V 4 Cái
31 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
33 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
34 Lắp đặt nối thông tắc, đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 2 Cái
35 Lắp đặt phểu thu nước Inox 200x200 Mô tả theo Chương V 9 Cái
36 Lắp đèn LED TUBE dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả theo Chương V 6 Bộ
37 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả theo Chương V 4 Cái
38 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tả theo Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả theo Chương V 2 Cái
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 50 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 54 Mét
42 Lắp đặt ống nhựa 18x30 Mô tả theo Chương V 6 Mét
43 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả theo Chương V 10 Mét
44 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả theo Chương V 4 Sứ
45 Lắp đặt Rack2-3m, mạ kẽm Mô tả theo Chương V 2 Cái
46 Cung cấp bu long 16x250+long đền vuông phi 18 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 4 Bộ
47 Băng keo cách điện Mô tả theo Chương V 1 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->