Gói thầu: Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Bình Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Bình Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:37:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,109,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CŨ : | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái nhà làm việc, mái và trần mái che cột bơm, chiều cao ≤6m và bán thanh lý. (10mx4.5m)+(12mx13m)x2 = 357m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn mái che cũ và bán thanh lý (12mx13m) x 35kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTông không cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào để tháo dỡ 04 bể cũ, các bể được lắp đặt 2 lớp chồng lên nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ các liên kết đầu nắp bể và tháo dỡ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 8 | Bơm nước vào ra, súc rửa bể , vệ sinh bể, thổi khô bằng máy nén khí trước khi tháo dỡ các cẩu kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 9 | Cẩu bể 25m3 cũ lên khỏi hố đào và bán thanh lý. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 10 | Vận chuyển đất đá, gia hạ đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: MÁI CHE BÁN HÀNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,416 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,832 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang (trát đá rửa thành đế cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt cụm 4 bu long M22, L=700mm lắp đặt đầu trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cụm |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền L50x3,2 MKNN bo nền cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn bo viền cột bơm bằng 3 nước Sơn chất lượng tương đương Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hình C150x65x20 MKNN mạ kẽm NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 35 | Sản xuất khung bo mái bằng thép hình V các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu bằng Inoc 304 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, (chất lượng sơn tương đương Sơn tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,5 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 42 | Lắp kết cấu khung bo mái các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm, chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm, chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 46 | Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm (chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam dày 0.4mm) | 254,5 | m2 | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 4 | Đắp Cát nâng nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,771 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,815 | m3 |
| 34 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,559 | m2 |
| 35 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, trần trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,467 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,932 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,031 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,031 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,031 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,559 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,96 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,853 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,43 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,031 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granits màu kem-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.(chất lượng gạch tương đương loại Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N- gạch Taicera, Việt Nam,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,115 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granits chống trượt màu đen -tiết diện gạch ≤ 0,25m2. (chất lượng gạch tương đương loại Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 - gạch Taicera, Việt Nam,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,838 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits màu kem -tiết diện gạch ≤0,05m2 . (chất lượng gạch tương đương loại Granite 60x60, màu kem P67615N - gạch Taicera, Việt Nam,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính màu đen -tiết diện gạch ≤0,25m2. (chất lượng gạch tương đương loại Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 - gạch Taicera, Việt Nam,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,676 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,851 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,321 | m2 |
| 54 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,479 | m2 |
| 55 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,283 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,891 | m2 |
| 57 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 58 | GCLĐ Vách cố định khung nhựa lõii thép kính cường lực 8mm (chất lượng tương đương vách cố định khung nhựa Sparlee Profile loi thep MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 59 | GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm.(Chất lượng tương đương Cửa đi pano cánh mở khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 60 | GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm ( chất lượng tương đương của sổ cánh trượt khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 61 | GCLĐ Cửa sổ cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm. (Chất lượng tương đương Cửa sổ cánh mở khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 62 | GCLD vách cố định kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 63 | GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình MKNN(Mái che để xe và MPĐ DP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.5mm, (lợp chồng hai mí và Chất lượng tôn tương đương tôn mạ màu Phương nam day 0.5mm,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 72 | GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (Chất lượng tôn tương đương tôn mạ màu Phương nam dày 0,45mm,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,82 | m2 |
| 74 | GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | kg |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,615 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện tấm nắp rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(thép khung rãnh cac loai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện( thép khung thép tam dan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nen bai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 14 | Đắp cát hạt trung chèn dường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon chống mất nước khi đổ Bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,93 | m3 |
| 18 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy xoa Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện Tấm nắp rãnh thu nước vao vi tri bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,353 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,213 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,054 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,547 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,373 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,706 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,204 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,832 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,856 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ màu vàng (chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,832 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: LẮP ĐẶT VÀ CHỐNG NỔI CÁC BỂ CHỨA CHÔN NGẦM: | |||
| 1 | Cung cấp và Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II, để thi công hố móng đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m |
| 3 | GCLĐ và tháo dỡ vách chắn hố đào bằng thép tấm D6mm, để thi công hố móng đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ chống vách hố đào bằng thép I200, để thi công hố móng đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,715 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 9 | Khoan lỗ để giếng và đặt ống Fi 76mm, để bơm hạ mực nước ngầm trong quá trình thi công và lắp đặt bể, kết cấu neo giữa bể-Chiều sâu lỗ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Giếng |
| 10 | Bơm hút nước hạ mực nước ngầm trong thi công bang Máy bơm nước 2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Ca |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,795 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất thép neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt bu long neo bể M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bo |
| 22 | Cẩu,Lắp bể thép ( bể 25m3) vàovị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Đắp cát nền hạt trung và chèn chặt quanh bể chứa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,077 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 29 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Chét khe nối giữa ống CN và ống lồng vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa (1vị trí tính mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 33 | Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,347 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 35 | Cẩu bể 25m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ Đà Nẵng vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT , THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI. | |||
| 1 | Lắp đặt cột bơm (cột đơn, 1 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột bơm (cột đôi, 2 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 4 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 5 | Cung cấp và va Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm.(Van gat đóng nhanh bang đồng Dy80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, (Van gạt đóng nhanh bằng đồng Dy50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, Van góc cho ống xuất Dy40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Clape đồng lắp đáy ống hút ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm, loại EBW-USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm . đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp bích |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm (Chân đường ống nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-60, dày 10mm (Cho đường ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp bích |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-50, dày 10mm.( Cho đường ống xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cặp bích |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-50, dày 10mm.( Chân đường ống xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamiêng dày 5mm ( loại của nhật bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 25 | Kiểm tra áp lực đường ống, đường kính ống < 100mm.(tính 1 lần thu 1 tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lần |
| 26 | Thổi sach ống bằng máy nén va vệ sinh đường ống (tính 1 lần thu 1 tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lần |
| 27 | Thử áp lực bể thép: Bơm nước vào ra, kiểm tra áp lực, vệ sinh súc rửa bể, thổi kho bằng máy nén khí. tính cho Hầm bể 12,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 28 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống nhập,(bao gồm đoạn ống thép Dy114x4, 1bích rỗng DY200-114, 1bích rỗng DY200-89) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 29 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống xuất ,(bao gồm đoạn ống thép Dy89x3,6, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 30 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống thông hơi,(bao gồm đoạn ống thép Dy80x3,6, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| I | Hạng mục 9: CẤP, THOAT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,653 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 9 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II, móng bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 42 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, để lắp đặt đường ống, đường cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm phụ kiện và van xả. (Chất lượng tương đương chậu tiểu INAX U-117V và bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Xí bệt (chất lượng tương đương Xí bêt INAX AC-838VN và bao gồm phụ kiện theo sản phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu Xí xổm và Bộ xả gạt cho toilet. (chất lượng tương đương Xí xổm Caesar C1230 + Bộ xả gạt BF449) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. ( chất lượng tương đương loại INAX L-282V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi . ( Chất lượng tương đương VÒI LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm. ( chất lượng tương đương vòi hoa sen Caesar S563C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (Chất lượng tương đương Vòi Xịt Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van ren (Van chia nước vòi rửa - chậu Xí vệ sinh), ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 205mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục 10: HỆ THỐNG ĐIỆN – ĐIỆN ĐỘNG LỰC – THU LÔI, TIẾP ĐỊA AN TOÀN, TĐH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II, để TC móng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 19 | Lắp cột thép các loại ( Cột có sẵn do tháo dỡ tại công trình TT=0,14 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong móng trụ BT đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét STORMTER.S.E 15(Thiết bị kim thu sét STORMTER.S.E 15 A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống TMKNN ĐK ≤26mmx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy25 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy30 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy40 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy50 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy65 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2, loại 3x16+1x10. (chất lượng tương đương Cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2.(Dây đơn 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa L63x5, L = 6 m thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 45 | Khoan lỗ giếng lắp đặt cọc tiếp địa chiều sâu lỗ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Lỗ giếng |
| 46 | Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện cho ôtô nhập hàng | 1 | cái | |
| 47 | GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m,Tủ điện KT 350x400x220, (chất lượng tương đương Tủ sino sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, Tủ điện KT 500x700x250, (chất lượng tương đương tủ Sino sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng trần mái che. (Chất lượng tương đương Đèn led LB-3T/LB-3V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng trần mái che. (chất lượng tương đương Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 300x300 chiếu sáng hiên nhà làm việc.( chất lượng tương đương Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 300x300). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Quạt đảo trần.(Chất lượng tương đương quạt Điện Cơ Thống Nhất QĐT-400 ĐB - Hàng Chính Hãng - SP0041 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt thông hút gió 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 70 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 71 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Chi phí đo điện trở các hệ thống tiếp địa cho các hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 76 | Cung cấp , lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi