Gói thầu: Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Bình Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532336-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Bình Trị
Số hiệu KHLCNT 20200454118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:37:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,109,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Hạng mục 2: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CŨ :
1 Tháo dỡ tôn mái nhà làm việc, mái và trần mái che cột bơm, chiều cao ≤6m và bán thanh lý. (10mx4.5m)+(12mx13m)x2 = 357m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn mái che cũ và bán thanh lý (12mx13m) x 35kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Phá dỡ kết cấu BTông không cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào để tháo dỡ 04 bể cũ, các bể được lắp đặt 2 lớp chồng lên nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 100m3
7 Tháo dỡ các liên kết đầu nắp bể và tháo dỡ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 CK
8 Bơm nước vào ra, súc rửa bể , vệ sinh bể, thổi khô bằng máy nén khí trước khi tháo dỡ các cẩu kiện liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
9 Cẩu bể 25m3 cũ lên khỏi hố đào và bán thanh lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bể
10 Vận chuyển đất đá, gia hạ đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 100m3
11 Đắp đất hoàn trả mặt bằng, đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m3
C Hạng mục 3: MÁI CHE BÁN HÀNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,416 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,006 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,832 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
26 Láng granitô cầu thang (trát đá rửa thành đế cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
27 Gia công lắp đặt cụm 4 bu long M22, L=700mm lắp đặt đầu trụ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cụm
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền L50x3,2 MKNN bo nền cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn bo viền cột bơm bằng 3 nước Sơn chất lượng tương đương Sơn Sematex ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép (Thép hình C150x65x20 MKNN mạ kẽm NN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
35 Sản xuất khung bo mái bằng thép hình V các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
36 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu bằng Inoc 304 dày 0.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, (chất lượng sơn tương đương Sơn tổng hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,5 1m2
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
41 Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
42 Lắp kết cấu khung bo mái các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm, chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 100m2
45 Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm, chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam dày 0.45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
46 Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm (chất lượng tôn tương đương tôn Phương Nam dày 0.4mm) 254,5 m2
47 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 100m2
D Hạng mục 4: NHÀ LÀM VIỆC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,46 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,49 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m3
4 Đắp Cát nâng nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,723 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
30 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,771 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,815 m3
34 Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,559 m2
35 Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, trần trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,467 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,932 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,031 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,031 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,031 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,559 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,96 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,853 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,43 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,031 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
47 Lát nền, sàn gạch Granits màu kem-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.(chất lượng gạch tương đương loại Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N- gạch Taicera, Việt Nam,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,115 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granits chống trượt màu đen -tiết diện gạch ≤ 0,25m2. (chất lượng gạch tương đương loại Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 - gạch Taicera, Việt Nam,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,838 m2
49 Ốp tường trụ, cột gạch Granits màu kem -tiết diện gạch ≤0,05m2 . (chất lượng gạch tương đương loại Granite 60x60, màu kem P67615N - gạch Taicera, Việt Nam,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
50 Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính màu đen -tiết diện gạch ≤0,25m2. (chất lượng gạch tương đương loại Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 - gạch Taicera, Việt Nam,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,676 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,851 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,321 m2
54 Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,479 m2
55 Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,283 m2
56 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,891 m2
57 Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
58 GCLĐ Vách cố định khung nhựa lõii thép kính cường lực 8mm (chất lượng tương đương vách cố định khung nhựa Sparlee Profile loi thep MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
59 GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm.(Chất lượng tương đương Cửa đi pano cánh mở khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m2
60 GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm ( chất lượng tương đương của sổ cánh trượt khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
61 GCLĐ Cửa sổ cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm. (Chất lượng tương đương Cửa sổ cánh mở khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
62 GCLD vách cố định kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
63 GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1m2
67 Gia công cột bằng thép hình MKNN(Mái che để xe và MPĐ DP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
68 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
69 Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.5mm, (lợp chồng hai mí và Chất lượng tôn tương đương tôn mạ màu Phương nam day 0.5mm,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m2
72 GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm (Chất lượng tôn tương đương tôn mạ màu Phương nam dày 0,45mm,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
73 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,82 m2
74 GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 kg
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100m2
E Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,615 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,865 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
6 Sản xuất cấu kiện tấm nắp rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(thép khung rãnh cac loai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện( thép khung thép tam dan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
11 Lắp dựng cốt thép nen bai, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
14 Đắp cát hạt trung chèn dường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
16 Rải lớp nilon chống mất nước khi đổ Bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
17 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,93 m3
18 Xoa mặt nền bê tông bằng máy xoa Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 m2
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 10m
20 Lắp đặt cấu kiện Tấm nắp rãnh thu nước vao vi tri bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m3
F Hạng mục 6: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,353 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,213 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,054 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,129 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,373 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,003 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,706 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,204 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,832 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,856 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m
24 Sơn tường rào không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ màu vàng (chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,832 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 100m2
G Hạng mục 7: LẮP ĐẶT VÀ CHỐNG NỔI CÁC BỂ CHỨA CHÔN NGẦM:
1 Cung cấp và Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II, để thi công hố móng đặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m
3 GCLĐ và tháo dỡ vách chắn hố đào bằng thép tấm D6mm, để thi công hố móng đặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
4 Gia công lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ chống vách hố đào bằng thép I200, để thi công hố móng đặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 tấn
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,574 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,715 m3
7 Đắp đất hoàn trả mặt bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m3
9 Khoan lỗ để giếng và đặt ống Fi 76mm, để bơm hạ mực nước ngầm trong quá trình thi công và lắp đặt bể, kết cấu neo giữa bể-Chiều sâu lỗ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Giếng
10 Bơm hút nước hạ mực nước ngầm trong thi công bang Máy bơm nước 2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Ca
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
15 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,795 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Sản xuất thép neo giữ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
19 Lắp đặt thép neo giữ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
20 Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
21 Gia công lắp đặt bu long neo bể M20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bo
22 Cẩu,Lắp bể thép ( bể 25m3) vàovị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
24 Đắp cát nền hạt trung và chèn chặt quanh bể chứa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,077 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
29 Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
32 Chét khe nối giữa ống CN và ống lồng vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa (1vị trí tính mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
33 Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,347 m2
34 Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
35 Cẩu bể 25m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ Đà Nẵng vào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT , THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI.
1 Lắp đặt cột bơm (cột đơn, 1 vòi bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt cột bơm (cột đôi, 2 vòi bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
4 GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
5 Cung cấp và va Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
6 Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
7 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm.(Van gat đóng nhanh bang đồng Dy80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van ren, (Van gạt đóng nhanh bằng đồng Dy50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van ren, Van góc cho ống xuất Dy40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Clape đồng lắp đáy ống hút ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm, loại EBW-USA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm . đường ống nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp bích
13 Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm (Chân đường ống nhập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-60, dày 10mm (Cho đường ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp bích
15 Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-50, dày 10mm.( Cho đường ống xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cặp bích
16 Cung cấp và Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 140-50, dày 10mm.( Chân đường ống xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamiêng dày 5mm ( loại của nhật bản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
25 Kiểm tra áp lực đường ống, đường kính ống < 100mm.(tính 1 lần thu 1 tuyến ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lần
26 Thổi sach ống bằng máy nén va vệ sinh đường ống (tính 1 lần thu 1 tuyến ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lần
27 Thử áp lực bể thép: Bơm nước vào ra, kiểm tra áp lực, vệ sinh súc rửa bể, thổi kho bằng máy nén khí. tính cho Hầm bể 12,5m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
28 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống nhập,(bao gồm đoạn ống thép Dy114x4, 1bích rỗng DY200-114, 1bích rỗng DY200-89) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
29 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống xuất ,(bao gồm đoạn ống thép Dy89x3,6, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 CK
30 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống thông hơi,(bao gồm đoạn ống thép Dy80x3,6, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
I Hạng mục 9: CẤP, THOAT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,653 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,142 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
9 Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
12 Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II, móng bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
42 Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,44 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,34 m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, để lắp đặt đường ống, đường cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
47 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm phụ kiện và van xả. (Chất lượng tương đương chậu tiểu INAX U-117V và bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt Xí bệt (chất lượng tương đương Xí bêt INAX AC-838VN và bao gồm phụ kiện theo sản phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt chậu Xí xổm và Bộ xả gạt cho toilet. (chất lượng tương đương Xí xổm Caesar C1230 + Bộ xả gạt BF449) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. ( chất lượng tương đương loại INAX L-282V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi . ( Chất lượng tương đương VÒI LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm. ( chất lượng tương đương vòi hoa sen Caesar S563C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (Chất lượng tương đương Vòi Xịt Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt van ren (Van chia nước vòi rửa - chậu Xí vệ sinh), ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 205mm bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt máy bơm nước 1 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Hạng mục 10: HỆ THỐNG ĐIỆN – ĐIỆN ĐỘNG LỰC – THU LÔI, TIẾP ĐỊA AN TOÀN, TĐH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,695 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
8 Sản xuất cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,028 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II, để TC móng cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
19 Lắp cột thép các loại ( Cột có sẵn do tháo dỡ tại công trình TT=0,14 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
20 Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong móng trụ BT đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cụm
21 Lắp đặt kim thu sét STORMTER.S.E 15(Thiết bị kim thu sét STORMTER.S.E 15 A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
24 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống TMKNN ĐK ≤26mmx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy25 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy30 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy40 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy50 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy65 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2, loại 3x16+1x10. (chất lượng tương đương Cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2.(Dây đơn 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
43 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa L63x5, L = 6 m thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
45 Khoan lỗ giếng lắp đặt cọc tiếp địa chiều sâu lỗ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Lỗ giếng
46 Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện cho ôtô nhập hàng 1 cái
47 GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m,Tủ điện KT 350x400x220, (chất lượng tương đương Tủ sino sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
49 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, Tủ điện KT 500x700x250, (chất lượng tương đương tủ Sino sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
50 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
55 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
64 Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng trần mái che. (Chất lượng tương đương Đèn led LB-3T/LB-3V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
65 Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng trần mái che. (chất lượng tương đương Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 300x300 chiếu sáng hiên nhà làm việc.( chất lượng tương đương Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 300x300). Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
67 Lắp đặt Quạt đảo trần.(Chất lượng tương đương quạt Điện Cơ Thống Nhất QĐT-400 ĐB - Hàng Chính Hãng - SP0041 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt quạt thông hút gió 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
70 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
71 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
74 Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Chi phí đo điện trở các hệ thống tiếp địa cho các hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
76 Cung cấp , lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->