Gói thầu: Toàn bộ thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532265-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200511412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:09:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục: San lấp mặt bằng, lối đi
1 San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,3 1 m3
2 Lót ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,84 1 m2
3 Bê tông đá dăm lối đi, vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,084 1 m3
B *\2- Hạng mục: Khối phòng học (Xây dựng)
C +) Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,11 1 m3
2 Đào móng băng, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,96 1 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,74 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 Tấn
8 Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 1 m3
9 Xây móng tường bờ lô, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1 m3
10 Xây tường gạch bê tông (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 1 m3
11 Ván khuôn kim loại dầm, giằn.g, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,55 1 m2
12 Gia công cốt thép đà kiềng, móng tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Tấn
13 Gia công cốt thép đà kiềng, móng tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 Tấn
14 Bê tông đà kiềng, móng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 1 m3
D +) Phần thân
1 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,16 1 m2
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 Tấn
4 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, ,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 1 m3
5 Ván khuôn kim loại dầm, giằng, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,57 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 1 m3
9 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,41 1 m2
10 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 Tấn
11 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn giằng lan can, lanh tô, ôvăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 1 m2
14 Cốt thép lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 1 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
E +) Cửa, lan can ram dốc
1 Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
2 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
3 Lắp dựng cửa sổ mở quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
4 Lắp dựng cửa sổ trượt khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
5 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59 m2
6 Lắp dựng vách kính khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,315 m2
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
8 Phụ kiện cửa đi 1 cánh uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Phụ kiện cửa sổ lật uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
10 Phụ kiện cửa sổ trượt uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Phụ kiện cửa sổ mở quay uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
12 SXLD cửa chớp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
15 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 1 m2
16 SX lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,85 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 1 m3
18 Đắp đất tôn nền công trình (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,05 1 m3
19 Lót ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,82 1 m2
20 Gia công cốt thép nền gia cố, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
21 Bê tông đá dăm lót nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 1 m3
22 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,9 1 m2
23 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trượt 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 1 m2
24 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,17 1 m3
25 Xây tường ngăn gạch không nung rổng 9,5x13,5x20, vữa XM M75, câu gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 1 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 1 m3
27 Láng lót trước khi mài granito, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 1 m2
28 Mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 1 m2
29 SXLD hoa văn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
30 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,459 1 m2
31 Đắp gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,98 1 m
32 Quét phụ gia chống thấm mái, Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,11 1 m2
33 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,3 1 m2
34 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,41 1 m2
35 Trát trụ, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,16 1 m2
36 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,61 1 m2
37 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,41 1 m2
38 Ôp viền tường gạch 10x25cm, Mặt ngoài tường trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 1 m2
39 Ôp gạch tường, Gạch Ceramic 25x40cm, Tường trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,3 1 m2
40 Sơn tường ngoài nhà, k bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,3 1m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560,59 1m2
42 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Hộp 40x80x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,8 1 md
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 Tấn
44 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,285 1 m2
F *\3- Hạng mục : Khối phòng học (HT điện)
1 Sản xuất lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 Bộ
2 Sản xuất lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
3 Đèn thủy tinh tròn 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Bộ
4 Sản xuất lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Sản xuất lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Sản xuất lắp đặt công tắc 3 nút bậc+ hộp+ mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Sản xuất lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Sản xuất lắp đặt ổ cắm đôi + đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
9 Sản xuất lắp đặt quạt trần 360độ-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Lđặt hộp âm chứa 2 tép MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 63A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 25A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
13 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 20A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
14 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 16A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 10A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 1m
17 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1m
18 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1m
19 Sản xuất lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, ống SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 1 m
20 Sản xuất lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Kéo rải dây lấy độ võng bằng thủ công, Cáp nhôm vặn xoắn ABC (2x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 km/dây
G +) Nối đất an toàn
1 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Điểm đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
4 Gia công và đóng cọc chống sét, V63x63x6 L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
5 Hóa chất Gem 25 11.34 kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bao
6 Đào rãnh nối đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m3
7 Đắp đất rãnh nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m3
8 Bình chữa cháy, Bình CO2+bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
9 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H *\4- Hạng mục : Khối phòng học (HT nước)
1 Sản xuất lắp đặt vòi bằng đồng D20 9 1 Bộ
2 Sản xuất lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
3 Sản xuất lắp đặt van khóa bằng sắt, Đkính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Sản xuất lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông, Đkính ống 34mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
5 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 21mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
6 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 27mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
7 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
8 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
9 Sản xuất lắp đặt côn nhựa, Đkính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
11 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
12 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Sản xuất lắp đặt tê nhựa, Đkính tê 21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
15 Sản xuất lắp đặt tê nhựa, Đkính tê 27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
16 Sản xuất lắp đặt tê nhựa, Đkính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
17 Sản xuất lắp đặt tê nhựa, Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Sản xuất lắp đặt thập nhựa, Đkính thập 27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Sản xuất lắp đặt chậu xí bệt mini (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
20 Sản xuất lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
21 Lắp phễu thu inox d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
22 Sản xuất lắp đặt chậu tiểu nam mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
23 Sản xuất lắp đặt chậu tiểu nữ mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
24 Sản xuất lắp đặt xô đựng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Sản xuất lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
I +) Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,554 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 1 m3
4 Xây tường bể bờ lô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 1 m3
8 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 1 m2
9 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 1 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m2
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 1 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 1 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Làm tầng lọc cát , sạn 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 1 m3
J +) Thoát nước mưa
1 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 1 m
2 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
3 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
4 Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác INOX, Colie bắt ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Colie bắt ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,89 1 m3
7 Đào móng băng, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 1 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,39 1 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 1 m3
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
13 Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 1 m3
14 Xây móng tường bờ lô, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 1 m3
15 Xây tường gạch bê tông (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 1 m3
16 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 1 m2
17 Gia công cốt thép đà kiềng, móng tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
18 Gia công cốt thép đà kiềng, móng tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 Tấn
19 Bê tông đà kiềng, móng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 1 m3
20 Ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 1 m2
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 Tấn
23 Bê tông cột ,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 1 m3
24 Ván khuôn kim loại tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,98 1 m2
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 Tấn
27 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 1 m3
28 Ván khuôn kim loại sàn mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 1 m2
29 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 Tấn
30 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 1 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 1 m3
32 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn giằng lan can, lanh tô, ôvăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 1 m2
33 Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 1 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
35 Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
36 Lắp dựng cửa sổ mở quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
37 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
38 Phụ kiện cửa đI uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
39 Phụ kiện cửa sổ lật uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
40 Phụ kiện cửa sổ mở quay uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
43 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 1 m2
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 1 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,12 1 m3
46 Lót ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,65 1 m2
47 Bê tông đá dăm lót nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 1 m3
48 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 1 m2
49 Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x20, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 1 m3
50 Xây tường ngăn gạch không nung rổng 9,5x13,5x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 1 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 1 m3
52 Láng lót trước khi mài granito, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 1 m2
53 Mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 1 m2
54 SXLD hoa văn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
55 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 1 m2
56 Đắp phào chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 1 m
57 Quét phụ gia chống thấm mái, Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 1 m2
58 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6 1 m2
59 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,14 1 m2
60 Trát trụ, má cửa, máng tiểu, máng rửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 1 m2
61 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 1 m2
62 Trát trần, Vữa XM M75 (Bằng ván khuôn sàn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 1 m2
63 Sơn tường ngoài nhà, k bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6 1m2
64 Sơn trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,35 1m2
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Hộp 40x80x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 md
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 Tấn
67 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,38 1 m2
K *\5- Hạng mục : Khối hiệu bộ (HT điện)
1 Sản xuất lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
2 Đèn thủy tinh tròn 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
3 Sản xuất lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Sản xuất lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Sản xuất lắp đặt ổ cắm đôi + đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Sản xuất lắp đặt quạt trần 360độ-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lđặt hộp âm chứa 2 tép MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 32A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 25A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 20A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 16A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Sản xuất lắp đặt MCB 1 pha 10A+ hộp+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1m
14 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1m
15 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1m
16 Sản xuất lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, ống SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 m
17 Sản xuất lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m
19 Sản xuất lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m
L *\6- Hạng mục : Khối hiệu bộ (HT nước)
1 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 m
2 Sản xuất lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
3 Sản xuất lắp đặt co nhựa, Đkính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Colie bắt ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
M *\7- Hạng mục : Khối nhà nhân viên
1 Lắp dựng,tháo dỡ dàn giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,73 1 m2
2 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 m2
3 Phá dỡ tấm đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
5 Phá lớp vữa trát, Tường,cột,trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 m2
6 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 1 m2
7 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 1 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ, Lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
9 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ, Lớp sơn gỗ + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
11 Sơn cửa gỗ + kính , 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 1 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ, Lớp vôi tường,cột,trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
13 Quét vôi ,1 nước trắng 2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->